Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Liên Sơn (đầu tư cấp THCS), thị trấn nông trường Liên Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336440-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Liên Sơn (đầu tư cấp THCS), thị trấn nông trường Liên Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210335920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:57:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,426,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 PHÒNG
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,0452 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 44,793 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,555 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 24,0954 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,9711 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0795 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,2619 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,9733 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11,1157 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,6327 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,2552 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 11,4732 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,6903 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,1537 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2845 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6972 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,2695 tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,8477 100m3
19 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,031 100m3
C Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 12,5453 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,9958 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2723 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,518 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,3657 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2721 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,5764 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4319 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,446 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 16,446 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 44,7 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,9573 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2576 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1758 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2023 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 27,4032 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0611 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,4643 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1692 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,1936 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,4382 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 67,0428 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 7,3109 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 6,321 tấn
D Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 51,168 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 5,33 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,53 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 61,5 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 123 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,3404 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 1,0139 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,4108 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 395 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 8,528 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4264 100m3
E Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 98,7149 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 4,7916 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,1703 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 814,236 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 88,8184 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 560,322 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 580,6492 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.463,38 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 580,6492 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 16,4895 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 574,9656 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 138,7304 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 138,7304 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 153,18 m
F Lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,0709 m3
2 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Chương V. E-HSMT 557,4646 kg
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,5776 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 15,5776 m2
G Bục giảng
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,5688 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,486 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,486 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,1712 m2
H Bậc tam cấp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 7,7213 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,2374 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,197 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,8892 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,123 m2
I Cầu thang
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,891 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,984 m2
3 Trụ Inox Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lan can cầu thang Chương V. E-HSMT 7,38 m2
5 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Nắp tôn ô thoáng lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7906 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7906 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 75,0267 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,2045 100m2
11 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 46,9053 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,755 100m
13 Chếch nhựa PVC d90 Chương V. E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 10 cái
15 Quả cầu chắn rác Inox Chương V. E-HSMT 10 cái
16 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 70 cái
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,3148 100m2
J Phần cửa
1 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 32,4 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 10 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 84,36 m2
4 Phụ kiện cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 30 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 11,76 m2
6 Hoa inox cửa Chương V. E-HSMT 414,5549 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 84,36 m2
K Phần điện chiếu sáng
1 Ống sứ qua tường Chương V. E-HSMT 12 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 7 cái
3 Mặt 2 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 7
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 10 cái
5 Mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 10 bộ
6 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. E-HSMT 12 bảng
9 Mặt 3 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 12 bộ
10 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 10 cuộn
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 400 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,6mm Chương V. E-HSMT 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 130 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 490 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V. E-HSMT 100 m
22 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 100 cái
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 9 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 36 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 24 cái
26 Móc quạt trần Chương V. E-HSMT 24 cái
27 Con sơn đón điện Chương V. E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 4 hộp
29 Lắp đặt cút đấu dây Chương V. E-HSMT 20 hộp
30 Lắp đặt tủ điện 150x350x450 Chương V. E-HSMT 2 hộp
31 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 bộ
L Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 76 m
4 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Chương V. E-HSMT 20 cái
5 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 bộ
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 70 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 10 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 43,68 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 43,68 m3
M PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 1 cái
N Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 62mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
5 Lắp đặt côn nhựa PVC d27mm Chương V. E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van khóa đường kính van 21mm Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Băng keo, keo dán ống Chương V. E-HSMT 2 cuộn
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Chương V. E-HSMT 2 bộ
15 Phao téc điện Chương V. E-HSMT 1 cái
O NHÀ BAN GIÁM HIỆU
P Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,9184 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 39,3584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,313 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 25,6818 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6531 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0413 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9346 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,6988 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,3126 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,4673 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,7881 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,6171 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1502 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9488 tấn
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,455 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3959 100m3
Q Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 11,4999 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,8295 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3832 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5024 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,1295 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,9622 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,409 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,287 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 20,32 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,1747 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,0208 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,3604 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,638 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1,638 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,9507 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,3464 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2176 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2669 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 23,5608 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,1418 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,026 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,1925 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,8693 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 51,7048 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,7279 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 5,0756 tấn
R Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 15,2256 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,586 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,026 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 18,3 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,6 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5949 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,1129 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0458 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 44 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,5376 m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1236 100m3
S Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 87,3064 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,0597 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,6899 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 572,5986 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,767 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84,3348 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 426,2906 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 515,48 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.102,99 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 515,48 m2
T Khu WC
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 72,798 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,106 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 17,1704 m2
4 Vách ngăn compact Chương V. E-HSMT 3,36 m2
5 Trần tôn xương thép hộp 30x30x1.2 (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 33,2544 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,9454 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,8837 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 224,2064 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 86,9303 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 86,9303 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 92,89 m
U Lan can
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2777 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1161 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0392 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,8471 m3
5 Sản xuất, lắp dựng hoa inox Chương V. E-HSMT 10 cái
6 Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox D60 Chương V. E-HSMT 50,1013 kg
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,7184 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 21,7184 m2
V Cầu thang
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,2308 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,5544 m2
3 Trụ Inox Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lan can cầu thang Chương V. E-HSMT 12,73 m2
5 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Nắp tôn ô thoáng lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5429 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,5429 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 47,5627 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,7448 100m2
11 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 34,2118 m
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,2881 100m2
13 Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (1 tháng) Chương V. E-HSMT 5,2881 100m2
W Phần cửa
1 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Chương V. E-HSMT 22,68 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Chương V. E-HSMT 7 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 7,04 m2
4 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 4 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Chương V. E-HSMT 23,94 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix Chương V. E-HSMT 7 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 2,16 m2
8 Phụ kiện cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 1 bộ
9 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 16,98 m2
10 Hoa inox cửa Chương V. E-HSMT 100,842 kg
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 23,94 m2
X Phần điện chiếu sáng
1 Ống sứ qua tường Chương V. E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 10 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 250 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 90 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 300 m
14 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 500 cái
15 Mặt 3 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 7 bộ
16 Mặt 2 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 8 bộ
17 Mặt 1 + rọ âm tường Chương V. E-HSMT 11 bộ
18 Lắp đặt tủ điện 150x350x450 Chương V. E-HSMT 2 hộp
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 11 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 14 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 8 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 7 cái
23 Móc quạt trần Chương V. E-HSMT 7 cái
24 Con sơn đón điện Chương V. E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút đấu dây Chương V. E-HSMT 30 hộp
Y Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 42 m
4 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Chương V. E-HSMT 20 cái
5 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 3 bộ
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 48 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 8 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 29,952 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 29,952 m3
Z PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 1 cái
AA Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 21mm Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm Chương V. E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34-27mm Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 27-21mm Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt răc co nhựa PVC đường kính 34mm Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt răc co nhựa PVC đường kính 21mm Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt răc co nhựa PVC đường kính 27mm Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 3 bộ
25 Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van khóa đường kính van 21mm Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Chương V. E-HSMT 1 cái
28 Băng keo, keo dán ống Chương V. E-HSMT 30 cuộn
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
30 Giếng khoan Chương V. E-HSMT 1 cái
31 Máy bơm Chương V. E-HSMT 1 cái
32 Phao téc điện Chương V. E-HSMT 1 cái
AB Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 62mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
5 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 62mm Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Chương V. E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 62mm Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110-34mm Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-62mm Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 62-34mm Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Mũ thông hơi Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Thoát sàn inox 100x100 d60 Chương V. E-HSMT 6 cái
AC Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,63 100m
2 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Chương V. E-HSMT 6 cái
3 Nẹp ống Chương V. E-HSMT 60 bộ
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. E-HSMT 6 cái
AD Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,8774 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 6,4765 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,579 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,158 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0141 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,095 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,7691 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7615 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0255 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 6 cái
AE Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,608 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,68 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,952 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0704 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0578 tấn
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,1331 m3
7 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0353 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,7986 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1451 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,016 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1558 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8382 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0762 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0215 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1939 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,81 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,381 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2014 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2192 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0274 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0132 tấn
22 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,3158 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,9369 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 35,41 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,375 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,76 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 77,545 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,3 m
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,3612 100m2
30 Thép hộp mạ kẽm 100x100x1.4 Chương V. E-HSMT 161,3193 kg
31 Thép hộp mạ kẽm 30x50x1.2 Chương V. E-HSMT 6,93 kg
32 Thép bản dày 2mm Chương V. E-HSMT 32,97 kg
33 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (chỉ tính VL phụ + NC+M) Chương V. E-HSMT 0,2012 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép khác Chương V. E-HSMT 0,2012 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 20,0826 m2
36 Bộ chữ inoc gương vàng tên trường Chương V. E-HSMT 1 bộ
37 Hộp kẽm 50x100x1.4 làm khung cánh cổng Chương V. E-HSMT 166,8744 kg
38 Hộp kẽm 50x50x1.2 Chương V. E-HSMT 49,271 kg
39 Hộp kẽm 20x20x1.2 Chương V. E-HSMT 85,05 kg
40 Gia công cổng sắt (chỉ tính VL phụ + NC+M) Chương V. E-HSMT 0,3012 tấn
41 Lắp dựng cánh cổng Chương V. E-HSMT 15,664 m2
42 Bánh xe Chương V. E-HSMT 8 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 28,08 m2
AF Hàng rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 34,7318 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 11,5773 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2449 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 5,566 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,3682 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 11,9504 m3
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,9696 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 15,0524 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,2264 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2024 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,228 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 254,5224 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 88,836 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 343,3584 m2
15 Thép vuông 12x12 a130 làm hàng rào ( 3,11M/ khoang ) Chương V. E-HSMT 1.604,34 kg
16 Thép hộp làm hàng rào Chương V. E-HSMT 2.709,13 kg
17 Gia công hàng rào song sắt (chỉ tính vật liệu phụ) Chương V. E-HSMT 301,048 m2
18 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V. E-HSMT 301,048 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 301,048 m2
AG Sân bê tông
1 Công tạo mặt phẳng sân Chương V. E-HSMT 1.180 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 34,257 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 114,19 m3
4 Nhân công cắt mạch sân bê tông Chương V. E-HSMT 18 công
AH Bồn hoa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,9305 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0593 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9504 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,9916 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,8026 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,7594 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,96 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 30,96 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. E-HSMT 32,752 m2
AI Bậc lên xuống sân vận động
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,9762 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 13,671 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1447 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1952 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,781 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,028 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,8648 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,625 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,1267 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 12,1267 m2
AJ Bậc lên sân
1 Phá bỏ, vận chuyển phế thải bậc cũ Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,3097 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,4366 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0082 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2183 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,8731 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,5408 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,532 m2
AK Lan can (LC1+LC2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,5771 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,859 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0348 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,5668 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,9674 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,2942 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,472 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 50,472 m2
9 Sản xuất lắp dựng tay vịn thép hộp 80x40x1.2 Chương V. E-HSMT 75,799 kg
10 Sản xuất lắp dựng thép đứng 20x40x1.2 Chương V. E-HSMT 206,08 kg
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 30,324 m2
AL San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 33,1159 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,15 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 32,9464 100m3
AM Cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,2588 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,9299 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0365 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0051 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0713 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 3,1688 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,242 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,025 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,008 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4 m
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 10 m2
15 Sản xuất, lắp dựng thép hộp làm khung cổng ( giá bao gồm cả gia công lắp dựng ) Chương V. E-HSMT 65,0877 kg
16 Mũi chông Chương V. E-HSMT 20 cái
17 Bánh xe chân cổng Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Khoá cổng + khuy cổng Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Thép L40x40x4 làm lõi trụ cổng Chương V. E-HSMT 16,065 kg
20 Thép L50x50x5 làm ray Chương V. E-HSMT 31,668 kg
21 Bản lề cánh cổng Chương V. E-HSMT 6 Cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 21 m2
AN Kè chắn đất + ốp mái
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 8,709 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,7838 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,5033 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3022 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 63,35 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 30,13 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V. E-HSMT 4,6218 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,4164 100m
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7917 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9879 tấn
11 Đá dăm lỗ thoát nước Chương V. E-HSMT 5,61 m3
12 Thép buộc Chương V. E-HSMT 1,01 kg
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V. E-HSMT 1,2784 100m2
14 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Chương V. E-HSMT 8,48 m2
AO Lan can nan bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,378 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,126 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0158 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0596 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,402 tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 68,415 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 68,415 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.925E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->