Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Liên Sơn (đầu tư cấp THCS), thị trấn nông trường Liên Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Liên Sơn (đầu tư cấp THCS), thị trấn nông trường Liên Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:57:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,426,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 PHÒNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,0452 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 44,793 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 24,0954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,9711 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2619 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,9733 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,1157 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6327 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,2552 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,4732 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,6903 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1537 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6972 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2695 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,8477 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,031 | 100m3 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 12,5453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,9958 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,3657 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2721 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5764 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4319 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,446 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 16,446 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,7 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,9573 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2023 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 27,4032 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0611 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,4643 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1692 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1936 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,4382 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 67,0428 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 7,3109 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,321 | tấn |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 51,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,53 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 123 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,3404 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 1,0139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 395 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 8,528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4264 | 100m3 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 98,7149 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,7916 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,1703 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 814,236 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,8184 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 560,322 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 580,6492 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.463,38 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 580,6492 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 16,4895 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 574,9656 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 138,7304 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 138,7304 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 153,18 | m |
| F | Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,0709 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 557,4646 | kg |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,5776 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,5776 | m2 |
| G | Bục giảng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,5688 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,486 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,486 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,1712 | m2 |
| H | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,7213 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2374 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,197 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,8892 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,123 | m2 |
| I | Cầu thang | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,984 | m2 |
| 3 | Trụ Inox | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 5 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7906 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7906 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 75,0267 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,2045 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 46,9053 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,755 | 100m |
| 13 | Chếch nhựa PVC d90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Quả cầu chắn rác Inox | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,3148 | 100m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 84,36 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 6 | Hoa inox cửa | Chương V. E-HSMT | 414,5549 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 84,36 | m2 |
| K | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ống sứ qua tường | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Mặt 2 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 7 | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 12 | bảng |
| 9 | Mặt 3 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,6mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 490 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Con sơn đón điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt cút đấu dây | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 150x350x450 | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 76 | m |
| 4 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 43,68 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 43,68 | m3 |
| M | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| N | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 62mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC d27mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đường kính van 21mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Băng keo, keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Phao téc điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| O | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,9184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 39,3584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,313 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25,6818 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6531 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9346 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6988 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,3126 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,4673 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,7881 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6171 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9488 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3959 | 100m3 |
| Q | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 11,4999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,8295 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3832 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5024 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,1295 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,9622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1747 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,0208 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,3604 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,638 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,638 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9507 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2669 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 23,5608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,1418 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1925 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,8693 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 51,7048 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,7279 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,0756 | tấn |
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,2256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5949 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,5376 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| S | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 87,3064 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,0597 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6899 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 572,5986 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,767 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,3348 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 426,2906 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 515,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.102,99 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 515,48 | m2 |
| T | Khu WC | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,798 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,106 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 17,1704 | m2 |
| 4 | Vách ngăn compact | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 5 | Trần tôn xương thép hộp 30x30x1.2 (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 33,2544 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,9454 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,8837 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 224,2064 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 86,9303 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 86,9303 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 92,89 | m |
| U | Lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2777 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,8471 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng hoa inox | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox D60 | Chương V. E-HSMT | 50,1013 | kg |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,7184 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,7184 | m2 |
| V | Cầu thang | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2308 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,5544 | m2 |
| 3 | Trụ Inox | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 12,73 | m2 |
| 5 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nắp tôn ô thoáng lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5429 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5429 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 47,5627 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,7448 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 34,2118 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,2881 | 100m2 |
| 13 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (1 tháng) | Chương V. E-HSMT | 5,2881 | 100m2 |
| W | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 10 | Hoa inox cửa | Chương V. E-HSMT | 100,842 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 23,94 | m2 |
| X | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ống sứ qua tường | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 15 | Mặt 3 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Mặt 2 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Mặt 1 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 150x350x450 | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Con sơn đón điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút đấu dây | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| Y | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 29,952 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 29,952 | m3 |
| Z | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34-27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 27-21mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt răc co nhựa PVC đường kính 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt răc co nhựa PVC đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt răc co nhựa PVC đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đường kính van 21mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng keo, keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Giếng khoan | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Phao téc điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 62mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 62mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 62mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-62mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 62-34mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thoát sàn inox 100x100 d60 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AC | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Nẹp ống | Chương V. E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AD | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,8774 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,4765 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,095 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,7691 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7615 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AE | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,1331 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1451 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8382 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2192 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 22 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,3158 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,9369 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,41 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,375 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 77,545 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,3 | m |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3612 | 100m2 |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm 100x100x1.4 | Chương V. E-HSMT | 161,3193 | kg |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm 30x50x1.2 | Chương V. E-HSMT | 6,93 | kg |
| 32 | Thép bản dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 32,97 | kg |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (chỉ tính VL phụ + NC+M) | Chương V. E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Chương V. E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,0826 | m2 |
| 36 | Bộ chữ inoc gương vàng tên trường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Hộp kẽm 50x100x1.4 làm khung cánh cổng | Chương V. E-HSMT | 166,8744 | kg |
| 38 | Hộp kẽm 50x50x1.2 | Chương V. E-HSMT | 49,271 | kg |
| 39 | Hộp kẽm 20x20x1.2 | Chương V. E-HSMT | 85,05 | kg |
| 40 | Gia công cổng sắt (chỉ tính VL phụ + NC+M) | Chương V. E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V. E-HSMT | 15,664 | m2 |
| 42 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| AF | Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 34,7318 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 11,5773 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2449 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,566 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,3682 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,9504 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,9696 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,0524 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 254,5224 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 88,836 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 343,3584 | m2 |
| 15 | Thép vuông 12x12 a130 làm hàng rào ( 3,11M/ khoang ) | Chương V. E-HSMT | 1.604,34 | kg |
| 16 | Thép hộp làm hàng rào | Chương V. E-HSMT | 2.709,13 | kg |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 301,048 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 301,048 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 301,048 | m2 |
| AG | Sân bê tông | |||
| 1 | Công tạo mặt phẳng sân | Chương V. E-HSMT | 1.180 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 34,257 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 114,19 | m3 |
| 4 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 18 | công |
| AH | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,9305 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,9916 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8026 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,7594 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 32,752 | m2 |
| AI | Bậc lên xuống sân vận động | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9762 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 13,671 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1952 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,028 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,8648 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,1267 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,1267 | m2 |
| AJ | Bậc lên sân | |||
| 1 | Phá bỏ, vận chuyển phế thải bậc cũ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,3097 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,4366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2183 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8731 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5408 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,532 | m2 |
| AK | Lan can (LC1+LC2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,5771 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,9674 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,2942 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,472 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,472 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thép hộp 80x40x1.2 | Chương V. E-HSMT | 75,799 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng thép đứng 20x40x1.2 | Chương V. E-HSMT | 206,08 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,324 | m2 |
| AL | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,1159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 32,9464 | 100m3 |
| AM | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,2588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,1688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp làm khung cổng ( giá bao gồm cả gia công lắp dựng ) | Chương V. E-HSMT | 65,0877 | kg |
| 16 | Mũi chông | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Bánh xe chân cổng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khoá cổng + khuy cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thép L40x40x4 làm lõi trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 16,065 | kg |
| 20 | Thép L50x50x5 làm ray | Chương V. E-HSMT | 31,668 | kg |
| 21 | Bản lề cánh cổng | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21 | m2 |
| AN | Kè chắn đất + ốp mái | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,709 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,7838 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,5033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3022 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 63,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 30,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V. E-HSMT | 4,6218 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,4164 | 100m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9879 | tấn |
| 11 | Đá dăm lỗ thoát nước | Chương V. E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 12 | Thép buộc | Chương V. E-HSMT | 1,01 | kg |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. E-HSMT | 1,2784 | 100m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 8,48 | m2 |
| AO | Lan can nan bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 68,415 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 68,415 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi