Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống báo hiệu giao thông.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống báo hiệu giao thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:07:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | I./. NỀN ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6744 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4152 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1142 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8758 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lòng đường lớp dưới, máy đầm 9T, K>=0,90 (Không tính cát, sử dụng lại cát đào nền đường hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5435 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0546 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,795 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, Dngọn >=4,5cm gia cố chân taluy, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm dài 4,5m, Dngọn >=4,5cm gia cố chân taluy, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | 100m |
| 11 | Cung cấp giằng tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m |
| 12 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,83 | kg |
| 13 | II./. CỌC TIÊU , BIỂN BÁO: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 14 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 22 | Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 1m2 |
| 24 | Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Trải nilong lót đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0541 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,595 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7406 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8111 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp gỗ chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Cung cấp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,91 | kg |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại lớp trên, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1303 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | I,/ ĐÊ NGĂN NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đóng cừ tràm cừ dài 4,5m, ngọn 4,5cm bằng máy, đất cấp 1 (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm cừ dài 4,5m, ngọn 4,5cm bằng máy, đất cấp 1 (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4,5m, ngọn 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 5 | Cung cấp thép D=6 chằn buộc đê ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | kg |
| 6 | Cung cấp tole phuy nhựa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 8 | Đào đê ngăn nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 9 | II./ THÂN CỐNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm móng cống, cừ dài 3.7m, ngọn 4.0cm đóng 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2632 | 100m |
| 12 | Trải nilong lót móng cóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3319 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống cống D1000 (0,65HL93), chiều dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống D1000 (0,65HL93), chiều dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tường đầu cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3037 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mối nối cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mối nối cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 23 | Lắp dựng & cung cấp ván khuôn thép tường đầu, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 24 | Bêtông tường đầu, tường cánh, tường ngoặc, mối nối đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,693 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép khung khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép khung khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép khung khe phai (Thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,98 | kg |
| 29 | Cung cấp thép khung khe phai (Thép hình V40x40x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | kg |
| 30 | III/. KHUNG NÂNG CỬA VAN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép khung nâng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 37 | Sản xuất cửa van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2239 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2239 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp thép tấm cửa van, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,89 | kg |
| 41 | Cung cấp máy nâng van V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | IV./. GIA CỐ MÁI TALUY: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 44 | Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5714 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5088 | tấn |
| 46 | Lắp dựng ván khuôn thép bê tông mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | m3 |
| 48 | V./. CẦU THANG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 50 | Lắp dựng ván khuôn thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NÔNG THÔN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5415 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,201 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rack 1 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 34mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-220V-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp, Lắp dựng trụ đèn BTLT Phi 90, L=6m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D34, L=1,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cần đèn |
| 15 | Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | 100m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn đường led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện compusite kín nước KT: 300x500x220 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Cung cấp băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi