Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống báo hiệu giao thông.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360550-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống báo hiệu giao thông.
Số hiệu KHLCNT 20210355808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (Ngân sách tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:07:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG:
1 I./. NỀN ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6744 100m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4152 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1142 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8758 100m3
6 Đắp cát lòng đường lớp dưới, máy đầm 9T, K>=0,90 (Không tính cát, sử dụng lại cát đào nền đường hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5435 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0546 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,795 100m3
9 Đóng cừ tràm dài 4,5m, Dngọn >=4,5cm gia cố chân taluy, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,16 100m
10 Đóng cừ tràm dài 4,5m, Dngọn >=4,5cm gia cố chân taluy, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,76 100m
11 Cung cấp giằng tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 m
12 Cung cấp thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,83 kg
13 II./. CỌC TIÊU , BIỂN BÁO: 0.0 0 0.0
14 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 1m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 m3
16 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 trụ
22 Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 1m2
24 Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG:
1 Trải nilong lót đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0541 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,595 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7406 tấn
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8111 100m2
5 Cung cấp gỗ chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
6 Cung cấp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,91 kg
7 Thi công móng cấp phối đá 0x4, loại lớp trên, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1303 100m3
C HẠNG MỤC 3: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 I,/ ĐÊ NGĂN NƯỚC: 0.0 0 0.0
2 Đóng cừ tràm cừ dài 4,5m, ngọn 4,5cm bằng máy, đất cấp 1 (Ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 100m
3 Đóng cừ tràm cừ dài 4,5m, ngọn 4,5cm bằng máy, đất cấp 1 (Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m
4 Cung cấp cừ tràm giằng cừ dài 4,5m, ngọn 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
5 Cung cấp thép D=6 chằn buộc đê ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 kg
6 Cung cấp tole phuy nhựa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
8 Đào đê ngăn nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
9 II./ THÂN CỐNG: 0.0 0 0.0
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1699 100m3
11 Đóng cừ tràm móng cống, cừ dài 3.7m, ngọn 4.0cm đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2632 100m
12 Trải nilong lót móng cóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3148 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1482 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2994 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3319 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m3
17 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cấu kiện
18 Lắp đặt ống cống D1000 (0,65HL93), chiều dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống cống D1000 (0,65HL93), chiều dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
20 Cung cấp lắp đặt cốt thép tường đầu cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3037 tấn
21 Cung cấp lắp đặt cốt thép mối nối cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
22 Cung cấp lắp đặt cốt thép mối nối cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
23 Lắp dựng & cung cấp ván khuôn thép tường đầu, mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3337 100m2
24 Bêtông tường đầu, tường cánh, tường ngoặc, mối nối đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,693 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai, đường kính cốt thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
26 Sản xuất thép khung khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
27 Lắp đặt thép khung khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
28 Cung cấp thép khung khe phai (Thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,98 kg
29 Cung cấp thép khung khe phai (Thép hình V40x40x4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 kg
30 III/. KHUNG NÂNG CỬA VAN: 0.0 0 0.0
31 Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
32 Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
33 Lắp đặt cốt thép khung nâng cửa van, ĐK = 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
34 Ván khuôn thép khung nâng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 100m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
37 Sản xuất cửa van bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2239 tấn
38 Lắp đặt cửa van thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2239 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 1m2
40 Cung cấp thép tấm cửa van, dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,89 kg
41 Cung cấp máy nâng van V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Cung cấp Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 IV./. GIA CỐ MÁI TALUY: 0.0 0 0.0
44 Trải nilong lót đổ bê tông gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5714 100m2
45 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5088 tấn
46 Lắp dựng ván khuôn thép bê tông mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,57 m3
48 V./. CẦU THANG: 0.0 0 0.0
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
50 Lắp dựng ván khuôn thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m2
D HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NÔNG THÔN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5415 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1124 100m3
3 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0797 100m2
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,201 m3
6 Cung cấp, lắp đặt rack 1 + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống = 34mm, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
8 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-220V-18A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Cung cấp, lắp đặt đai thép + khóa đai ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Cung cấp, Lắp dựng trụ đèn BTLT Phi 90, L=6m, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1 cột
14 Lắp cần đèn D34, L=1,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 cần đèn
15 Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,51 100m
16 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt đèn đường led 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
18 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
19 Cung cấp, lắp đặt tủ điện compusite kín nước KT: 300x500x220 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
20 Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
21 Cung cấp, lắp đặt cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
22 Cung cấp băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->