Gói thầu: Gói thầu 09VT.SCL2021: Cung cấp Cáp các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356081-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 09VT.SCL2021: Cung cấp Cáp các loại
Số hiệu KHLCNT 20210218521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 14:36:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,312,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 100 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 271, 273, 232 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
2 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 28 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - TBA 220kV Tràng Bạch
3 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x2,5mm2 80 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
4 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 20 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
5 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 50 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
6 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 780 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
7 Cáp điện loại 0,6/1kV - 24x2,5mm2 265 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
8 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 370 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
9 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 710 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
10 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 105 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
11 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 145 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh
12 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 162 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh
13 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 840 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
14 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 158 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
15 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 651 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
16 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 131 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
17 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2 183 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
18 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 124 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
19 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 43 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
20 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 1.420 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm
21 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 830 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm
22 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 200 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
23 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 350 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
24 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 540 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
25 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 340 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
26 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 80 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
27 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 150 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
28 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 45 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
29 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 15 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
30 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 15 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
31 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 260 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
32 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 120 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
33 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 540 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
34 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 60 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 331 - Trạm biến áp 220kV Vinh
35 Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x35mm2 120 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
36 Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 4x35mm2 80 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
37 Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x2,5mm2 400 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
38 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 60 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
39 Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 4x2,5mm2 30 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
40 Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 1x50mm2 40 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
41 Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x4mm2 180 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ nguồn 48VDC viễn thông - Trạm biến áp 500kV Nho Quan
42 Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x10mm2 80 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ nguồn 48VDC viễn thông - Trạm biến áp 500kV Nho Quan
43 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 70 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
44 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 190 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
45 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x4 mm2 222 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
46 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 27 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
47 Cáp điện loại 0,6/1kV - 17x1,5 mm2 219 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
48 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 354 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
49 Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x2,5mm2 160 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
50 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 69 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
51 Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 126 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
52 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 47 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
53 Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm2 29 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
54 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 17 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
55 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 150 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế các tủ MK ngăn lộ 572, 530, 532 và các tủ TU572-7, TUC51, TU5AT1 - Trạm biến áp 500kV Thường Tín
56 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 660 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
57 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 200 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
58 Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm2 380 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
59 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 380 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
60 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 170 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
61 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 580 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
62 Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm2 90 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
63 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 770 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
64 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 1.450 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
65 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 190 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
66 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 120 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
67 Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 701 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
68 Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 1.163 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
69 Cáp điện loại 0,6/1kV - 15x2,5mm2 414 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
70 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 200 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
71 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 729 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
72 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 494 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
73 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 40 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
74 Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 480 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
75 Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 880 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
76 Cáp điện loại 0,6/1kV - 15x2,5mm2 320 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
77 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 180 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
78 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 1.930 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
79 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 30 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
80 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 530 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
81 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 40 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
82 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 360 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
83 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 65 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
84 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 2.040 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
85 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 120 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
86 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 690 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
87 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 250 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
88 Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 250 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
89 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2 250 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
90 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 830 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
91 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 50 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
92 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 1.430 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
93 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 450 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
94 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 650 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
95 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 60 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
96 Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 400 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
97 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 300 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
98 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2 400 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
99 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 450 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
100 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 40 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
101 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 585 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
102 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 350 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
103 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 349 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
104 Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 85 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
105 Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x2,5mm2 100 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
106 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 100 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
107 Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 180 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
108 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 344 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
109 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 230 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
110 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 352 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
111 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 77 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
112 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x6mm2 385 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
113 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 77 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
114 Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 107 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
115 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x2,5mm2 77 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
116 Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 102 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
117 Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 142 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
118 Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 142 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
119 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 100 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
120 Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x2,5mm2 20 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
121 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 60 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
122 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 25 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 276 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
123 Cáp điện nội bộ loại 0,6/1kV - 1x1,5mm2 200 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
124 Cáp điện nội bộ loại 0,6/1kV - 1x2,5mm2 100 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
125 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 20 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
126 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 10 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
127 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 370 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
128 Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 144 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
129 Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 350 m Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.279E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.055E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.000.000 VND. Trong đó (2 x 2.464.000.000 = 4.928.000.000 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.928.000.000 VND. -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng Cung cấp cáp cho trạm biến áp. -Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.464.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.928.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->