Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn đấu giá thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:26:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,762,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Khối nhà 3 tầng 4 phòng học và nhà đa năng: | |||
| B | +) Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 155,742 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn thép, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,5423 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,5005 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,466 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,073 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,82 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,2285 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,9753 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,2538 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,88 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,207 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,361 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,407 | Tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,3802 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,325 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,5933 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,5509 | 1 m3 |
| 18 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,9039 | 1 m3 |
| 19 | V/chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô 7T, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,9039 | 1 m3 |
| C | +) Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,209 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,301 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,823 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 245,3 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,725 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 353,5261 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,996 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,246 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,12 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,7287 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9887 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,1735 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 423,6008 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,811 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,3908 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,472 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái tầng 3, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,9693 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cầu thang, Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,468 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,417 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,946 | Tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2561 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2561 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132,112 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,39 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,372 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,7096 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,326 | 1 tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,368 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0368 | 1 m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | Cái |
| D | +) Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,2473 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (8.0x13.5x20), Dày >10cm,Cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,7423 | 1 m3 |
| 3 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch granite 30x60cm, VXM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 206,48 | 1 m2 |
| 4 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm, cắt từ gạch granite 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,935 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 199,1587 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 296,0163 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 298,571 | 1 m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm, tường ngoài nhà Kova CT11a tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 298,571 | 1 m2 |
| 9 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75, Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 469,071 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 324,1615 | 1 m2 |
| 11 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 465,05 | 1 m2 |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,52 | 1 m2 |
| 13 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung, chống nứt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121,375 | 1 m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.319,935 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 298,571 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 359,1981 | 1 m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,9 | 1 m |
| 18 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,1 | 1 m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,763 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cầu phong thép, hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,552 | Tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 10 V/m2, Chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141 | 1 m2 |
| 22 | Đắp đất nền công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,629 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,5455 | 1 m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600, XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 438,071 | 1 m2 |
| 25 | Lát đá granite tự nhiên VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,86 | 1 m2 |
| 26 | Lát đá granite bậc tam cấp VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m2 |
| 27 | Lát đá granite bậc cầu thang VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,145 | 1 m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,27 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,12 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Bộ |
| 35 | Gia công lan can ống inox Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,094 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,112 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,291 | 1 tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,5427 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,6 | m2 |
| E | +) Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,6 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 27x2.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 m |
| F | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng phản quang, chiếu bảng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng 9W lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng 18W lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D271- H32-9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần, xoay 360 độ, sải cánh 400mm - 47W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 400mm - 40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 16A-6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 20A-6Ka + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 25A-6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 25A-6Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 50A-10Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 18 | Lđặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 580x400x200 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 19 | Lđặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 350x250x150 dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hộp |
| 20 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.450 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 500 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 160 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | 1m |
| 26 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 700 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 30 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,84 | 1 m3 |
| 31 | Xây tín hiệu gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0684 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,7716 | 1 m3 |
| 33 | Gia công hệ khung treo đèn inox Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,009 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ khung treo đèn inox Sus 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,009 | Tấn |
| G | +Hệ thống chiếu sáng sự cố, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng 2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ốp trần, 22W có ắc quy dự phòng 2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt, có ắc quy dự phòng 2h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + hộp âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2, LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 7 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hộp |
| 8 | Bình chứa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Binh |
| 9 | Bình chứa cháy ABC MFZ4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Binh |
| 10 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| H | +) Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim D20/1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125 | m |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,4 | m |
| 5 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,4 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,4 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 21x3.0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | 1 m |
| 9 | Kẹp ống nhựa uPVC, bằng kẹp Omega inox 21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| I | +) Nối đất an toàn: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp đồng trần M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 m |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Mối |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43 | m |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,28 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,28 | 1 m3 |
| J | * Sân lát gạch terrazzo và cây xanh: | |||
| K | +) Sân lát gạch terrazzo: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 160 | 1 m2 |
| 2 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 160 | 1 m2 |
| L | +) Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,945 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,945 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,89 | 1 m3 |
| 4 | Ôp tường bồn hoa, gạch đất nung 100x200, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,175 | 1 m2 |
| 5 | Ôp thành bồn hoa, gạch 100x400, cắt từ gạch 400x400, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,025 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,875 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cây lá màu (cao >30cm), (m2=25cây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,75 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..., lấy từ máy nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,75 | 1 m2/thg |
| M | * Mương thoát nước ngoài nhà: | |||
| N | +) Thoát nước mưa ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,329 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,25 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,036 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,554 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1254 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng mương ván khuôn thép, Bê tông xà, dầm, giằng nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,384 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6202 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,091 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,091 | 1 m2 |
| 12 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,55 | 1 m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,79 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,071 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,72 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4475 | 1 m3 |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | 1 c/kiện |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,6562 | 1 m3 |
| O | * Xây dựng hàng rào: | |||
| P | +) Phá dỡ hàng rào cũ, vận chuyển phế thải: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,792 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW, V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,792 | 1m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,792 | 1m3 |
| Q | +) Xây hoàn trả hàng rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,079 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,443 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép, Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,16 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường rào bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,8 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,36 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép, Bê tông xà, dầm, giằng nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,8 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,08 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 163,2 | 1 m2 |
| 15 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m2 |
| 16 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,8 | 1 m2 |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 203,2 | 1 m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa hàng rào tận dụng, Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 2.000.000.000 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi