Gói thầu: Gói thầu số 10: Sửa chữa TĐT Hệ thống nước tuần hoàn và tháp làm mát NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367932-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Sửa chữa TĐT Hệ thống nước tuần hoàn và tháp làm mát NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:43:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,719,939,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tết taflon 20x20 10 kg VL: taflon; KT 20x20; chịu nước, chịu mài mòn
2 Ống lót cổ tết 1200KLA-19-014b (0104b) VL: ZG1Cr13 KT: Φ150x Φ130x445 3 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho bơm tuần hoàn. Kiểu loại: 1200KLA
3 Ống lót gối 1 1200KLA-19-014b (0104b) VL: ZG1Cr13 KT: Φ150x Φ130x445 3 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho bơm tuần hoàn. Kiểu loại: 1200KLA
4 Bạc gối 1 (vỏ thép, lõi cao su) 1200KLA-23-005a; KT: Φ150x Φ220x280; Cao su: 15mm 3 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho bơm tuần hoàn. Kiểu loại: 1200KLA
5 Ống lót gối 2 và gối 3 1200KLA-19-014a (0104a) VL: ZG1Cr13; KT: Φ150x Φ130 6 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho bơm tuần hoàn. Kiểu loại: 1200KLA
6 Bạc gối 2 và gối 3 (vỏ thép, lõi cao su) 1200KLA-23-005a; KT: Φ150x Φ220x280; cao su: 15mm 6 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho bơm tuần hoàn. Kiểu loại: 1200KLA
7 Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy Tielling special Valve 3 bộ Hoặc tương đương Bao gồm trọn bộ hệ thống điều khiển Điện - Thủy lực (tích hợp đồng bộ của nhà sản xuất, lắp đặt tương thích với hệ thống Điện - Thủy lực hiện hữu) ( Chi tiết thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu mục 2 – Chương V)
8 Dầu bôi trơn VG32 480 lít Dầu thủy lực gốc khoáng theo tiêu chuẩn ISO VG32, Độ nhớt động học ở 40 °C (32.04Cst)
9 Thép gia công giá đỡ bộ điều khiển van thủy lực V50x50x5 18 m KT V50x5; VL: CT3
10 Vòng bi động cơ SKF 6319 - 2Z 5 vòng Hoặc tương đương
11 Vòng bi động cơ SKF NU319ECP 5 vòng Hoặc tương đương
12 Phớt động cơ 95x120x12 10 Cái 95x120x12
13 Mỡ bôi trơn LMX 5 kg Mỡ gốc polime đất sét, có độ bền cơ học cao, chống rung, chống rỉ sét, chịu cực áp và chịu nhiệt cao. Phân loại NLGI2. Nhiệt độ hoạt động từ -20 đến 150 độ C
14 Vòng bi côn SKF 32315 2 vòng Hoặc tương đương
15 Vòng bi côn SKF 32316 2 vòng Hoặc tương đương
16 Vòng bi côn SKF 32028 2 vòng Hoặc tương đương
17 Vòng bi côn SKF 32320 2 vòng Hoặc tương đương
18 Vòng bi côn SKF 32324 2 vòng Hoặc tương đương
19 Gioăng chỉ Φ130x140x5 6 Cái VL: cao su, chịu nhiệt, chịu dầu
20 Gioăng chỉ Φ150x160x5 6 Cái VL: cao su, chịu nhiệt, chịu dầu
21 Gioăng chỉ Φ200x210x5 6 Cái VL: cao su, chịu nhiệt, chịu dầu
22 Gioăng chỉ Φ210x220x5 6 Cái VL: cao su, chịu nhiệt, chịu dầu
23 Gioăng chỉ Φ200x216x8 6 Cái VL: cao su, chịu nhiệt, chịu dầu
24 Gioăng chỉ Φ250x260x5 6 Cái VL: cao su, chịu nhiệt, chịu dầu
25 Vòng làm kín DRF-2D-70 2 Cái Dùng tương thích cho quạt tháp làm mát. Kiểu loại: LF85-IIA Kích thước bao mặt tĩnh Ø70xØ93,6xL22, kích thước bao mặt động Ø70xØ96xL43, vật liệu chế tạo cacbua-vomfram. Chịu nhiệt độ tới 200oC, áp lực 20bar, tốc độ quay 1500v/ph
26 Dầu bôi trơn EP90 480 lít Khả năng chống mài mòn, chống ôxi hoá, chống tạo bọt, chống ăn mòn và chống gỉ độ nhớt động học ở 100°C tối thiểu (15-17 Cst)
27 Cánh quạt tháp làm mát 01 Bộ (06 cái) Model: LF85-1000 1 bộ Hoặc tương đương Dùng tương thích cho quạt tháp làm mát. Kiểu loại: LF85-IIA Vật liệu chế tạo cánh quạt FRP (composite) gia cố bằng sợi thủy tinh đặc biệt. Chịu ăn mòn, tác động của nước và hóa chất, góc nghiêng cánh 7.5o, khối lượng cánh 70kg/1 cánh, đường kính cánh khi lắp 8.35m
28 Bánh răng trụ răng nghiêng LF80-400-24/2 VL: 20CrMnTi 1 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho quạt tháp làm mát. Kiểu loại: LF85-IIA Kiểu bánh răng trụ răng nghiêng liền trục, số răng 19; VL: 20CrMnTi lắp cặp ăn khớp với Bánh răng trụ răng nghiêng LF80-400-13/3
29 Bánh răng trụ răng nghiêng LF80-400-13/3 VL: 20CrMnTi 1 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho quạt tháp làm mát. Kiểu loại: LF85-IIA Kiểu bánh răng trụ răng nghiêng số răng 67; VL: 20CrMnTi, lắp cặp ăn khớp với Bánh răng trụ răng nghiêng LF80-400-24/2
30 Bánh răng côn xoắn LF80-400-32/1 VL: 20CrMnTi 1 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho quạt tháp làm mát. Kiểu loại: LF85-IIA Kiểu bánh răng côn xoắn liền trục số răng 11; VL: 20CrMnTi, lắp cặp ăn khớp với Bánh côn xoắn LF80-400-24/4
31 Bánh răng côn xoắn LF80-400-24/4 VL: 20CrMnTi 1 Cái Hoặc tương đương Dùng tương thích cho quạt tháp làm mát. Kiểu loại: LF85-IIA Kiểu bánh răng côn xoắn số răng 31, lắp trên trục của bánh răng nghiêng LF80-400-24/2; VL: 20CrMnTi, lắp cặp ăn khớp với Bánh côn xoắn LF80-400-32/1
32 Vòi phun phân phối nước KT 120x85mm, 03 tầng chia nước, ren kết nối M41 50 Cái KT: 120x85mm, 03 tầng chia nước, ren kết nối M41; VL: PVC
33 Bulong M6x25, SUS 201 100 bộ KT: M6x25; VL: SUS 201
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành sửa chữa, cung cấp vật tư hàng hóa, chuyên gia, dịch vụ thay thế sau bán hàng theo yêu cầu như sau: trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->