Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369096-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210367775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối Ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 09:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.447,267 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 659,234 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 160,807 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 73,248 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 18,72 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 46 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 101,76 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ nt 262,08 m2
9 Đục nhám mặt bê tông nt 62,723 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 2,55 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 628,788 m2
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao nt 18,525 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái cũ, dọn vệ sinh nt 10 Công
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt 568,215 1m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 21,918 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 38,654 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 nt 62,723 1m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 101,76 1m2
19 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 262,08 1m2
20 SXLĐ cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV nt 18,72 m2
21 SXLĐ khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV nt 46 m
22 Khóa cửa nt 16 Cái
23 Chốt cửa nt 64 Cái
24 SXLĐ lan can cầu thang bằng INOX nt 204,71 Kg
25 Trụ cầu thang nt 1 Cái
26 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 nt 18,525 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 101,347 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 80,404 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt 0,843 m3
30 Gia công lan can nt 0,588 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt nt 48,526 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 48,526 m2
33 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 925,355 1m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.365,202 1m2
35 Sơn giả đá nt 50 m2
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 120 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 686 m
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 28 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 32 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 13 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt 10 hộp
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 300 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 130 m
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 10 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 48 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 32 cái
47 Tủ điện tổng nt 3 Cái
48 Đế âm nt 128 Cái
49 Chiết áp quạt trần nt 32 Cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 1,2 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 28 cái
52 Đai giữ ống nt 48 Cái
53 Đục lỗ + lắp đặt ống thoát tràn nt 14 Cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ 1 TẦNG, 8 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 555,645 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 95,962 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 138,911 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 43,2 m2
5 Tháo dỡ trần nt 120,243 m2
6 Đục nhám mặt bê tông nt 73,662 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũ nt 2 Công
8 SXLĐ trần tôn nt 120,243 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 17,28 1m2
10 SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung thép hộp nt 43,2 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 nt 83,662 1m2
12 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 nt 69,456 1m2
13 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 nt 69,456 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 498,522 1m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 276,996 1m2
16 Sơn giả đá nt 15 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 99 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 220 m
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 16 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 8 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt 8 hộp
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 10 cái
25 Lắp đặt bóng điện đui xoáy nt 20 Bộ
26 Lắp đặt quạt treo trần nt 16 Cái
27 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện nt 1 bộ
28 Công sơn đón điện nt 1 Cái
29 Đế âm nt 52 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 250 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,24 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 12 cái
33 Đai giữ ống nt 12 Cái
34 Ống thoát tràn nt 7 Cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ 1 TẦNG, 6 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 563,197 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 36,539 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 140,799 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 33,84 m2
5 Tháo dỡ trần nt 105,05 m2
6 Đục nhám mặt bê tông nt 51,829 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũ nt 2 Công
8 SXLĐ trần tôn nt 105,05 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 12,96 1m2
10 SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung thép hộp nt 33,84 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 nt 61,829 1m2
12 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 nt 70,4 1m2
13 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 nt 70,4 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 491,341 1m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 239,194 1m2
16 Sơn giả đá nt 10 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 94 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 160 m
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 12 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 6 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt 6 hộp
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 8 cái
25 Lắp đặt bóng điện đui xoáy nt 15 Bộ
26 Lắp đặt quạt treo trần nt 12 Cái
27 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện nt 1 bộ
28 Công sơn đón điện nt 1 Cái
29 Đế âm nt 39 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 200 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,24 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 12 cái
33 Đai giữ ống nt 12 Cái
34 Ống thoát tràn nt 6 Cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG, 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nt 0,362 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 30,429 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay nt 9,96 m3
5 Tháo dỡ trần nt 45,698 m2
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III nt 33,462 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 73,851 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T nt 73,851 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 9,079 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 207,968 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 75,801 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 23,108 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ nt 99,36 m2
14 Đục nhám mặt bê tông nt 23,51 m2
15 Tháo dỡ trần nt 137,093 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt 0,12 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 nt 23,51 1m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 34,346 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 11,34 1m2
20 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 99,36 1m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 301,877 1m2
22 Sơn giả đá nt 5 m2
23 SXLĐ trần tôn nt 137,093 m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 194,541 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 27,131 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 21,616 m2
4 Đục nhám mặt bê tông nt 17,52 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 14,4 m2
6 Tháo dỡ trần nt 26,384 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 8,1 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt 0,704 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 6,4 m2
10 SXLĐ máng nước bằng tôn nt 3 m
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 2 cái
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 nt 17,52 1m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 10,808 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 10,808 m2
15 SXLĐ trần tôn nt 26,384 m2
16 SXLĐ cửa đi, cửa sổ, ô thoáng bằng khung thép hộp nt 14,4 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 8,1 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 115,3 1m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 132,388 1m2
20 Sơn giả đá nt 2 m2
21 Ống thoát tràn nt 2 Cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 114,319 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 12,924 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 0,098 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 12,702 m2
5 Đục nhám mặt bê tông nt 13,172 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt 6,63 1m2
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện nt 12,93 1m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 12,702 m2
9 SXLD cửa đi khung thép hộp nt 4,8 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 nt 13,172 1m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ nt 89,06 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 50,886 1m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,3 100m
14 Cút nhựa D25 nt 8 Cái
15 Khóa nhựa D25 nt 6 Cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 50 m
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
19 Bóng điện LED 20W nt 6 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 15 m
21 Đế âm nt 4 Cái
G HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MÁI TÔN KHU BÁN TRÚ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,016 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,288 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác nt 0,096 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 1,2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,605 m3
6 Gia công cột bằng thép hình nt 0,159 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,159 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,579 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,579 tấn
10 Gia công xà gồ thép nt 0,327 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,327 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 100 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,757 100m2
14 Vít nở nt 32 Cái
15 Thưng tấm nhựa màu trắng nt 21,302 m2
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,944 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,808 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 nt 3,121 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 3,47 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,164 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,079 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,223 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,83 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 6,599 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 1,32 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4,856 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,135 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,034 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,091 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 0,741 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 10,007 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,003 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,008 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,027 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,05 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,05 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,114 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,629 m3
24 Gia công xà gồ thép nt 0,088 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,088 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,508 100m2
27 Tôn ốp sườn nt 10,32 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 66,02 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 34,384 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 29,782 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 98,714 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa sắt khung thép hộp nt 11,2 m2
33 Sản xuất lắp dựng móc treo quần áo nt 10 cái
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 70,876 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 34,384 m2
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 20 bộ
37 Lắp đặt xiphông thu nước nt 10 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,2 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm nt 10 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm nt 6 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm nt 0,1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 80 m
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
48 Đèn LED đui xoáy nt 6 Bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 30 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 1 cái
51 Đế âm nt 4 cái
52 Công sơn đón điện nt 1 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt 38,879 m3
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 2,65 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,901 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 nt 1,616 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 3,559 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 10,932 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 1,553 m3
I HẠNG MỤC: CÁC HMPT KHÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật 26,827 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 3,34 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 nt 2,761 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 9,716 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,448 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,222 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 3,705 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 105 cái
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 88,325 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 32,764 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 10,056 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 10,56 m2
13 SXLĐ cửa đi, ô thoáng khung thép hộp nt 10,56 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2700000.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600000.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->