Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối Ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.447,267 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 659,234 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 160,807 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 73,248 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 18,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 46 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 101,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 262,08 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 62,723 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 2,55 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 628,788 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | nt | 18,525 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái cũ, dọn vệ sinh | nt | 10 | Công |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 568,215 | 1m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 21,918 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 38,654 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 62,723 | 1m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 101,76 | 1m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 262,08 | 1m2 |
| 20 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV | nt | 18,72 | m2 |
| 21 | SXLĐ khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm IV | nt | 46 | m |
| 22 | Khóa cửa | nt | 16 | Cái |
| 23 | Chốt cửa | nt | 64 | Cái |
| 24 | SXLĐ lan can cầu thang bằng INOX | nt | 204,71 | Kg |
| 25 | Trụ cầu thang | nt | 1 | Cái |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | nt | 18,525 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 101,347 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 80,404 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 0,843 | m3 |
| 30 | Gia công lan can | nt | 0,588 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 48,526 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 48,526 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 925,355 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.365,202 | 1m2 |
| 35 | Sơn giả đá | nt | 50 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 686 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 10 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 48 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 32 | cái |
| 47 | Tủ điện tổng | nt | 3 | Cái |
| 48 | Đế âm | nt | 128 | Cái |
| 49 | Chiết áp quạt trần | nt | 32 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 28 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | nt | 48 | Cái |
| 53 | Đục lỗ + lắp đặt ống thoát tràn | nt | 14 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ 1 TẦNG, 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 555,645 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 95,962 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 138,911 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 43,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 120,243 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 73,662 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũ | nt | 2 | Công |
| 8 | SXLĐ trần tôn | nt | 120,243 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,28 | 1m2 |
| 10 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung thép hộp | nt | 43,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 83,662 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | nt | 69,456 | 1m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | nt | 69,456 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 498,522 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 276,996 | 1m2 |
| 16 | Sơn giả đá | nt | 15 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 99 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt bóng điện đui xoáy | nt | 20 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo trần | nt | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | nt | 1 | bộ |
| 28 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| 29 | Đế âm | nt | 52 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | nt | 12 | Cái |
| 34 | Ống thoát tràn | nt | 7 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ 1 TẦNG, 6 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 563,197 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 36,539 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 140,799 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 33,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 105,05 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 51,829 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũ | nt | 2 | Công |
| 8 | SXLĐ trần tôn | nt | 105,05 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 12,96 | 1m2 |
| 10 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung thép hộp | nt | 33,84 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 61,829 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | nt | 70,4 | 1m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | nt | 70,4 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 491,341 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 239,194 | 1m2 |
| 16 | Sơn giả đá | nt | 10 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 94 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt bóng điện đui xoáy | nt | 15 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo trần | nt | 12 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | nt | 1 | bộ |
| 28 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| 29 | Đế âm | nt | 39 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | nt | 12 | Cái |
| 34 | Ống thoát tràn | nt | 6 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG, 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,362 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 30,429 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 9,96 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | nt | 45,698 | m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 33,462 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 73,851 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 73,851 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 9,079 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 207,968 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 75,801 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 23,108 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 99,36 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 23,51 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | nt | 137,093 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 0,12 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 23,51 | 1m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 34,346 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,34 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 99,36 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 301,877 | 1m2 |
| 22 | Sơn giả đá | nt | 5 | m2 |
| 23 | SXLĐ trần tôn | nt | 137,093 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 194,541 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 27,131 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 21,616 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 17,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | nt | 26,384 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 8,1 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 0,704 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 6,4 | m2 |
| 10 | SXLĐ máng nước bằng tôn | nt | 3 | m |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 17,52 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 10,808 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 10,808 | m2 |
| 15 | SXLĐ trần tôn | nt | 26,384 | m2 |
| 16 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ, ô thoáng bằng khung thép hộp | nt | 14,4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,1 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 115,3 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 132,388 | 1m2 |
| 20 | Sơn giả đá | nt | 2 | m2 |
| 21 | Ống thoát tràn | nt | 2 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 114,319 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 12,924 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 0,098 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 12,702 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 13,172 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 6,63 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | nt | 12,93 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 12,702 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi khung thép hộp | nt | 4,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 13,172 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 89,06 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 50,886 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,3 | 100m |
| 14 | Cút nhựa D25 | nt | 8 | Cái |
| 15 | Khóa nhựa D25 | nt | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 19 | Bóng điện LED 20W | nt | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 15 | m |
| 21 | Đế âm | nt | 4 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MÁI TÔN KHU BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | nt | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,605 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,159 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,579 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,579 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 100 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,757 | 100m2 |
| 14 | Vít nở | nt | 32 | Cái |
| 15 | Thưng tấm nhựa màu trắng | nt | 21,302 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẮM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,808 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,121 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 3,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,223 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,83 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6,599 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,32 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,856 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,135 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,091 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,741 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 10,007 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,003 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,027 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,05 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,05 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,114 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,629 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,088 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,088 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,508 | 100m2 |
| 27 | Tôn ốp sườn | nt | 10,32 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 66,02 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,384 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 29,782 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 98,714 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt khung thép hộp | nt | 11,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng móc treo quần áo | nt | 10 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 70,876 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 34,384 | m2 |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xiphông thu nước | nt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | nt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | nt | 0,1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 48 | Đèn LED đui xoáy | nt | 6 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 51 | Đế âm | nt | 4 | cái |
| 52 | Công sơn đón điện | nt | 1 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 38,879 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,65 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,901 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,616 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 3,559 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,932 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,553 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HMPT KHÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,827 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 3,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | nt | 2,761 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 9,716 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,448 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,705 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 105 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 88,325 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,764 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 10,056 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 10,56 | m2 |
| 13 | SXLĐ cửa đi, ô thoáng khung thép hộp | nt | 10,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2700000.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi