Gói thầu: Thay thế, bổ sung lắp đặt nhà chờ xe buýt, thay thông tin, trụ dừng, nhà chờ, biển treo xe buýt; sửa chữa mặt bến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam |
| Tên gói thầu | Thay thế, bổ sung lắp đặt nhà chờ xe buýt, thay thông tin, trụ dừng, nhà chờ, biển treo xe buýt; sửa chữa mặt bến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 19:17:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,392,467,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM DỪNG , NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ hộp thông tin, tên trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,41 | biển |
| 2 | Lắp đặt hộp thông tin, tên trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,41 | biển |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi trụ dừng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,41 | trụ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0041 | m2 |
| 6 | Thay dán thông tin nội dung tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 573,6938 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,1 | biển |
| 8 | Thay dán thông tin nội dung tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,87 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1000m vật tư các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.041 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp thông tin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | biển |
| 11 | Thay dán thông tin nội dung tuyến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1000m vật tư các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cấu kiện |
| 13 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,796 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 4km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình các km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 17 | Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 18 | Bê tông móng ,đá 1x2 M250 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bu long neo M20, L=0,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | tấn |
| 23 | Cung cấp và gia công thép hình V.70x70x7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình V.70x70x7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | tấn |
| 25 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép hình tấm dày 3mm định vị bu long | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 27 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), trọng lượng ≤ 1 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 29 | Đổ vữa đệm chân cột với nền nhà chờ M100, dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 30 | Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m |
| 31 | Lát gạch Terrazzo màu xanh (green) dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2 | m2 |
| 32 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3286 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 34 | Đào phui đào trên vỉa hè, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7125 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ cự ly 1km, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp vật liệu thừa đi đổ cự ly 4km, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp vật liệu thừa đi đổ cự ly các km tiếp theo, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | 100m3 |
| 38 | Đắp trả phui đào vỉa hè độ chặt K ≥ 0,90; tận dụng vật liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 tái lập vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 41 | Tái lập vỉa hè nền gạch terrazzo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9498 | m2 |
| 42 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5164 | m |
| 43 | Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5164 | m |
| 44 | Lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9052 | 100m |
| 45 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt co nối 90 ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Cung cấp ống gen mềm D20 luồn dây cáp quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9052 | 100m |
| 48 | Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụ và dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | tấn |
| 49 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 50 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 51 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 52 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 53 | Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5 làm pát đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 54 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,733 | m2 |
| 56 | Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | tấn |
| 57 | Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm làm kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 58 | Cung cấp và gia công thép hộp 20*40/1,4mm làm xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 59 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,963 | m2 |
| 61 | Lắp dựng thép vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thép xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt tấm poly đặc dày 6mm lợp mái nhà chờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp gia công chụp U viền nhôm mái lợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,2 | m |
| 65 | Cung cấp và gia công thép hộp 60*120*2 làm khung kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,395 | m2 |
| 67 | Lắp dựng thép phần khung kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,86 | m |
| 69 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,426 | m2 |
| 70 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 71 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 72 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,516 | m2 |
| 74 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,73 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,555 | m2 |
| 77 | Cung cấp, in dán decal nội dung thông tin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,485 | m2 |
| 78 | Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 79 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 80 | Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,159 | m2 |
| 82 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,73 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,555 | m2 |
| 85 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 86 | Cung cấp và gia công hộp 25x50x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 87 | Nhựa composite giả gỗ để làm ghế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,275 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở D14, L=150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | con |
| 89 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,131 | m2 |
| 90 | Vít tự khoan D4,2 * 7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | con |
| 91 | Lắp dựng thép phần ghế ngồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 92 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 93 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 94 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 95 | Cung cấp vít tự khoan, L=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | con |
| 96 | Lắp đặt thanh chống nằm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 97 | Cung cấp, gia công ống inox D60x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 98 | Cung cấp, gia công ống inox D32x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 100 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 102 | Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | lỗ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D14, L=150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | con |
| 104 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm làm vỏ hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 105 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,887 | m2 |
| 107 | Lắp dựng thép phần hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,739 | tấn |
| 108 | Vít tự khoan L25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | con |
| 109 | Cung cấp bản lề dày 1,3mm, kích thước 1 lá 70x20 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Cung cấp ổ khoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 111 | Cung cấp khóa tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Cung cấp gioăng cao su tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m |
| 113 | Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện móng đi lắp 1 km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển cấu kiện móng đi lắp các km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp xuống cấu kiện móng đi lắp dựng, trọng lượng ≤ 1 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 116 | Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện thép đi lắp 1 km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện thép đi lắp dựng các km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 118 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép đi lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8445 | tấn |
| 119 | Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện thép đi lắp 1 km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện thép đi lắp dựng các km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép đi lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8445 | tấn |
| 122 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 123 | Đào móng trụ (Đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,174 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 127 | Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đổ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 130 | Bê tông đổ móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,189 | m3 |
| 131 | Cốt thép đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 132 | Lắp đặt ống ruột gà (Ống HDPE) D50 để chừa luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 133 | Lắp đặt bu lông D20, L=0,97m liên kết móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 134 | Lắp đặt BTĐS móng trụ, trọng lượng ≤ 500kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 135 | Cung cấp thép ống tròn D114 dày 4,5mm (12,146kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 136 | Cung cấp thép tấm dày 20mm làm mặt bích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 137 | Ccung cấp thép tấm cạnh khế dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 138 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 139 | Lắp đặt thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 140 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 141 | Lắp đặt thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 142 | Cung cấp thép tấm 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 143 | Gia công thép tấm 10mm hộp biển báo thông tin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 144 | Lắp đặt thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 145 | Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 146 | Dán Decal nội dung thông tin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,922 | m2 |
| 147 | Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 148 | Cung cấp nẹp V25x25x2mm bằng thép dày 2mm (0,7536kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,72 | m |
| 149 | Gia công thép hình các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 150 | Lắp đặt thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 151 | Khoan lỗ đường kính D6mm để bắt vít, bắt bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 10lỗ |
| 152 | Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10lỗ |
| 153 | Cung cấp bulông D12mm, L=0.15m liên kết biển I.434a và liên kết dù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 154 | Cung cấp vít D6mm cố định biển báo, L=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | con |
| 155 | Cung cấp thép ống D101mm, dày 4mm (9,564kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 156 | Cung cấp nẹp thép V25x25x2mm bằng thép dày 2mm (0,7536kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,28 | m |
| 157 | Gia công thép hình các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 158 | Lắp đặt thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 159 | Cung cấp thép tấm 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 160 | Cung cấp thép tấm làm biển báo dày 1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | tấn |
| 161 | Gia công thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,405 | tấn |
| 162 | Lắp đặt thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,405 | tấn |
| 163 | Dán Decal màng phản quang M3900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,723 | m2 |
| 164 | Khoan lỗ đường kính D6mm để bắt vít, bắt bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 10lỗ |
| 165 | Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10lỗ |
| 166 | Cung cấp vít D6mm cố định biển báo, L=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | con |
| 167 | Cung cấp thép ống tròn D114 dày 4,5mm (12,146kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 168 | Cung cấp thép ống D101mm, dày 4mm (9,564kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 169 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 171 | Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10lỗ |
| 172 | Cung cấp dù Composite đường kính 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 173 | Nhúng kẽm chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,841 | tấn |
| 174 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,95 | m2 |
| 175 | Bốc xếp cấu kiện móng BTĐS lên bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | tấn |
| 176 | Bốc xếp cấu kiện móng BTĐS xuống bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | tấn |
| 177 | Bốc xếp bộ trụ dừng lên bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,841 | tấn |
| 178 | Bốc xếp bộ trụ dừng xuống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,841 | tấn |
| 179 | Vận chuyển bộ trụ dừng (cự ly trung bình 21km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 180 | Lắp dựng bộ trụ dừng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,865 | tấn |
| 181 | Sản xuất bảng thông tin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 182 | Cung cấp bu lông M14x170mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Cung cấp, in ấn, dán decal bảng thông tin trụ dừng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 184 | Sơn bảng thông tin 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2404 | m2 |
| 185 | Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 186 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 187 | Vận chuyển bảng thông tin đến công trường cự li 21km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt bảng thông tin có diện tích ≤ 1 m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 biển |
| B | BẾN XE BUÝT | |||
| 1 | Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt bến BTXM (chiều dày 20cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,71 | md |
| 2 | Sửa chữa khe nứt lớn mặt bến BTXM (chiều dày 20cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7286 | md |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8437 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8429 | 10m2 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6874 | m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8437 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8437 | 10m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | 10m2 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1736 | m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | 10m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2531 | 10m2 |
| 14 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2531 | 10m2 |
| 15 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5062 | m3 |
| 16 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2531 | 10m2 |
| 17 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2531 | 10m2 |
| 18 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3595 | 10m2 |
| 19 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3595 | 10m2 |
| 20 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,719 | m3 |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3595 | 10m2 |
| 22 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3595 | 10m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 10m2 |
| 24 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 10m2 |
| 25 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 26 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 10m2 |
| 27 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 10m2 |
| 28 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | 10m2 |
| 29 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | 10m2 |
| 30 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7762 | m3 |
| 31 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | 10m2 |
| 32 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | 10m2 |
| 33 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | 10m2 |
| 34 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | 10m2 |
| 35 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2298 | m3 |
| 36 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | 10m2 |
| 37 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | 10m2 |
| 38 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 10m2 |
| 39 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 10m2 |
| 40 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 41 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 10m2 |
| 42 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 10m2 |
| 43 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 10m2 |
| 44 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 10m2 |
| 45 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 46 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 10m2 |
| 47 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 10m2 |
| 48 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 10m2 |
| 49 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 10m2 |
| 50 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 51 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 10m2 |
| 52 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 10m2 |
| 53 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8793 | 10m2 |
| 54 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8793 | 10m2 |
| 55 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7586 | m3 |
| 56 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8793 | 10m2 |
| 57 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8793 | 10m2 |
| 58 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0336 | 10m2 |
| 59 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0336 | 10m2 |
| 60 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0672 | m3 |
| 61 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0336 | 10m2 |
| 62 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0336 | 10m2 |
| 63 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,862 | 10m2 |
| 64 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,862 | 10m2 |
| 65 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,724 | m3 |
| 66 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,862 | 10m2 |
| 67 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,862 | 10m2 |
| 68 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3156 | 10m2 |
| 69 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3156 | 10m2 |
| 70 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6312 | m3 |
| 71 | Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3156 | 10m2 |
| 72 | Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3156 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa duy tu hạ tầng giao thông. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); + Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài những tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng với nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi