Gói thầu: Thay thế, bổ sung lắp đặt nhà chờ xe buýt, thay thông tin, trụ dừng, nhà chờ, biển treo xe buýt; sửa chữa mặt bến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372127-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam
Tên gói thầu Thay thế, bổ sung lắp đặt nhà chờ xe buýt, thay thông tin, trụ dừng, nhà chờ, biển treo xe buýt; sửa chữa mặt bến
Số hiệu KHLCNT 20210354932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 19:17:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,392,467,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM DỪNG , NHÀ CHỜ
1 Tháo dỡ hộp thông tin, tên trạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,41 biển
2 Lắp đặt hộp thông tin, tên trạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,41 biển
3 Tháo dỡ, thu hồi trụ dừng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,41 trụ
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0041 tấn
5 Lắp dựng kết cấu sắt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0041 m2
6 Thay dán thông tin nội dung tuyến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 573,6938 m2
7 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,1 biển
8 Thay dán thông tin nội dung tuyến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,87 m2
9 Vận chuyển tiếp 1000m vật tư các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.041 cấu kiện
10 Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp thông tin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 biển
11 Thay dán thông tin nội dung tuyến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 m2
12 Vận chuyển tiếp 1000m vật tư các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 cấu kiện
13 Đào nền đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,796 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 1km đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình 4km tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi trung bình các km tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 100m3
17 Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,12 m3
18 Bê tông móng ,đá 1x2 M250 đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,616 m3
19 Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,478 tấn
21 Cung cấp lắp đặt bulong neo M20, L=0,4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 bộ
22 Lắp đặt bu long neo M20, L=0,4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 tấn
23 Cung cấp và gia công thép hình V.70x70x7 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,218 tấn
24 Lắp đặt thép hình V.70x70x7 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,218 tấn
25 Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm định vị bulong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
26 Lắp đặt thép hình tấm dày 3mm định vị bu long Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
27 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 100m2
28 Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), trọng lượng ≤ 1 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
29 Đổ vữa đệm chân cột với nền nhà chờ M100, dày 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 m3
30 Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m
31 Lát gạch Terrazzo màu xanh (green) dày 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,2 m2
32 Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,3286 m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
34 Đào phui đào trên vỉa hè, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,7125 m3
35 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ cự ly 1km, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0971 100m3
36 Vận chuyển tiếp vật liệu thừa đi đổ cự ly 4km, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0971 100m3
37 Vận chuyển tiếp vật liệu thừa đi đổ cự ly các km tiếp theo, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0971 100m3
38 Đắp trả phui đào vỉa hè độ chặt K ≥ 0,90; tận dụng vật liệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0972 100m3
39 Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 m3
40 Bê tông đá 1x2 M200 tái lập vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
41 Tái lập vỉa hè nền gạch terrazzo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9498 m2
42 Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,5164 m
43 Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờ. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,5164 m
44 Lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9052 100m
45 Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
46 Cung cấp, lắp đặt co nối 90 ống nhựa PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
47 Cung cấp ống gen mềm D20 luồn dây cáp quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9052 100m
48 Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụ và dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 tấn
49 Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
50 Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 tấn
51 Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
52 Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm bịt 2 đầu dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
53 Cung cấp và gia công thép góc L50x50x5 làm pát đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
54 Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
55 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,733 m2
56 Lắp dựng thép phần thân trụ nhà chờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 tấn
57 Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm làm kèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
58 Cung cấp và gia công thép hộp 20*40/1,4mm làm xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 tấn
59 Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm làm kèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,029 tấn
60 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,963 m2
61 Lắp dựng thép vì kèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,155 tấn
62 Lắp dựng thép xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 tấn
63 Cung cấp, lắp đặt tấm poly đặc dày 6mm lợp mái nhà chờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,015 100m2
64 Cung cấp gia công chụp U viền nhôm mái lợp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,2 m
65 Cung cấp và gia công thép hộp 60*120*2 làm khung kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 tấn
66 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,395 m2
67 Lắp dựng thép phần khung kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 tấn
68 Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,86 m
69 Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,426 m2
70 Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
71 Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 tấn
72 Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấn
73 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,516 m2
74 Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 tấn
75 Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,73 m
76 Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,555 m2
77 Cung cấp, in dán decal nội dung thông tin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,485 m2
78 Cung cấp và gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
79 Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 tấn
80 Cung cấp và gia công thép góc V30x30x3mmm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấn
81 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,159 m2
82 Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo các tuyến xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 tấn
83 Cung cấp và lắp đặt đế, sập nhôm 38 viền kính cường lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,73 m
84 Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,555 m2
85 Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 tấn
86 Cung cấp và gia công hộp 25x50x1,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
87 Nhựa composite giả gỗ để làm ghế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,275 m2
88 Cung cấp, lắp đặt bulong nở D14, L=150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112 con
89 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,131 m2
90 Vít tự khoan D4,2 * 7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 con
91 Lắp dựng thép phần ghế ngồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 tấn
92 Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
93 Cung cấp và gia công thép tấm dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
94 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m2
95 Cung cấp vít tự khoan, L=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112 con
96 Lắp đặt thanh chống nằm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
97 Cung cấp, gia công ống inox D60x3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
98 Cung cấp, gia công ống inox D32x2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
99 Gia công, lắp dựng tay vịn inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 tấn
100 Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
101 Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
102 Khoan lỗ mặt nền BTCT D16, sâu 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 lỗ
103 Cung cấp, lắp đặt bu lông D14, L=150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 con
104 Cung cấp và gia công thép tấm dày 2mm làm vỏ hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 tấn
105 Cung cấp và gia công thép tấm dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0014 tấn
106 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,887 m2
107 Lắp dựng thép phần hộp kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,739 tấn
108 Vít tự khoan L25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 con
109 Cung cấp bản lề dày 1,3mm, kích thước 1 lá 70x20 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
110 Cung cấp ổ khoá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
111 Cung cấp khóa tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
112 Cung cấp gioăng cao su tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m
113 Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện móng đi lắp 1 km đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
114 Vận chuyển cấu kiện móng đi lắp các km tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
115 Bốc xếp xuống cấu kiện móng đi lắp dựng, trọng lượng ≤ 1 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
116 Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện thép đi lắp 1 km đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
117 Vận chuyển cấu kiện thép đi lắp dựng các km tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
118 Bốc xếp xuống cấu kiện thép đi lắp dựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8445 tấn
119 Bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện thép đi lắp 1 km đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
120 Vận chuyển cấu kiện thép đi lắp dựng các km tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
121 Bốc xếp xuống cấu kiện thép đi lắp dựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8445 tấn
122 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
123 Đào móng trụ (Đất cấp 3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,174 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m3
125 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m3
126 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m3
127 Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m3
128 Ván khuôn đổ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,546 100m2
129 Bê tông lót đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
130 Bê tông đổ móng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,189 m3
131 Cốt thép đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
132 Lắp đặt ống ruột gà (Ống HDPE) D50 để chừa luồn dây điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
133 Lắp đặt bu lông D20, L=0,97m liên kết móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 bộ
134 Lắp đặt BTĐS móng trụ, trọng lượng ≤ 500kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
135 Cung cấp thép ống tròn D114 dày 4,5mm (12,146kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 tấn
136 Cung cấp thép tấm dày 20mm làm mặt bích Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
137 Ccung cấp thép tấm cạnh khế dày 8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
138 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 tấn
139 Lắp đặt thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 tấn
140 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 tấn
141 Lắp đặt thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 tấn
142 Cung cấp thép tấm 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,317 tấn
143 Gia công thép tấm 10mm hộp biển báo thông tin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,317 tấn
144 Lắp đặt thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,317 tấn
145 Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m2
146 Dán Decal nội dung thông tin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,922 m2
147 Lắp đặt nhựa Poly 3mm bên ngoài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m2
148 Cung cấp nẹp V25x25x2mm bằng thép dày 2mm (0,7536kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,72 m
149 Gia công thép hình các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn
150 Lắp đặt thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn
151 Khoan lỗ đường kính D6mm để bắt vít, bắt bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 10lỗ
152 Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 10lỗ
153 Cung cấp bulông D12mm, L=0.15m liên kết biển I.434a và liên kết dù Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
154 Cung cấp vít D6mm cố định biển báo, L=15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 con
155 Cung cấp thép ống D101mm, dày 4mm (9,564kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
156 Cung cấp nẹp thép V25x25x2mm bằng thép dày 2mm (0,7536kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,28 m
157 Gia công thép hình các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
158 Lắp đặt thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
159 Cung cấp thép tấm 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 tấn
160 Cung cấp thép tấm làm biển báo dày 1,2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,895 tấn
161 Gia công thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,405 tấn
162 Lắp đặt thép tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,405 tấn
163 Dán Decal màng phản quang M3900 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,723 m2
164 Khoan lỗ đường kính D6mm để bắt vít, bắt bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 10lỗ
165 Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 10lỗ
166 Cung cấp vít D6mm cố định biển báo, L=15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 con
167 Cung cấp thép ống tròn D114 dày 4,5mm (12,146kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 tấn
168 Cung cấp thép ống D101mm, dày 4mm (9,564kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
169 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 tấn
170 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 tấn
171 Khoan lỗ đường kính D12mm để bắt vít, bắt bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 10lỗ
172 Cung cấp dù Composite đường kính 2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
173 Nhúng kẽm chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,841 tấn
174 Sơn tĩnh điện các chi tiết thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,95 m2
175 Bốc xếp cấu kiện móng BTĐS lên bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,968 tấn
176 Bốc xếp cấu kiện móng BTĐS xuống bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,968 tấn
177 Bốc xếp bộ trụ dừng lên bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,841 tấn
178 Bốc xếp bộ trụ dừng xuống bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,841 tấn
179 Vận chuyển bộ trụ dừng (cự ly trung bình 21km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cấu kiện
180 Lắp dựng bộ trụ dừng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,865 tấn
181 Sản xuất bảng thông tin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 tấn
182 Cung cấp bu lông M14x170mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
183 Cung cấp, in ấn, dán decal bảng thông tin trụ dừng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m2
184 Sơn bảng thông tin 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2404 m2
185 Bốc xếp sắt thép các loại lên bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 tấn
186 Bốc xếp sắt thép các loại xuống bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 tấn
187 Vận chuyển bảng thông tin đến công trường cự li 21km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
188 Lắp đặt bảng thông tin có diện tích ≤ 1 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 biển
B BẾN XE BUÝT
1 Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt bến BTXM (chiều dày 20cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,71 md
2 Sửa chữa khe nứt lớn mặt bến BTXM (chiều dày 20cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,7286 md
3 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8437 10m2
4 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8429 10m2
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6874 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8437 10m2
7 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8437 10m2
8 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0868 10m2
9 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0868 10m2
10 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1736 m3
11 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0868 10m2
12 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0868 10m2
13 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2531 10m2
14 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2531 10m2
15 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,5062 m3
16 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2531 10m2
17 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2531 10m2
18 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3595 10m2
19 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3595 10m2
20 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,719 m3
21 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3595 10m2
22 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3595 10m2
23 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,287 10m2
24 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,287 10m2
25 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,574 m3
26 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,287 10m2
27 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,287 10m2
28 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3881 10m2
29 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3881 10m2
30 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7762 m3
31 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3881 10m2
32 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3881 10m2
33 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6149 10m2
34 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6149 10m2
35 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2298 m3
36 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6149 10m2
37 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6149 10m2
38 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 10m2
39 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 10m2
40 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m3
41 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 10m2
42 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 10m2
43 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,858 10m2
44 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,858 10m2
45 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,716 m3
46 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,858 10m2
47 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,858 10m2
48 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,145 10m2
49 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,145 10m2
50 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 m3
51 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,145 10m2
52 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,145 10m2
53 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8793 10m2
54 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8793 10m2
55 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,7586 m3
56 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8793 10m2
57 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8793 10m2
58 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0336 10m2
59 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0336 10m2
60 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,0672 m3
61 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0336 10m2
62 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0336 10m2
63 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,862 10m2
64 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,862 10m2
65 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,724 m3
66 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,862 10m2
67 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,862 10m2
68 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3156 10m2
69 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3156 10m2
70 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6312 m3
71 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3156 10m2
72 Vá mặt đường bằng BTN nóng 7cm (có răng cúp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3156 10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa duy tu hạ tầng giao thông. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); + Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài những tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng với nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->