Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc Hạng mục SCL: Nhà công vụ cho tổ trực điện Nậm Tăm huyện Sìn Hồ; Nhà công vụ cho tổ trực điện Dào San
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc Hạng mục SCL: Nhà công vụ cho tổ trực điện Nậm Tăm huyện Sìn Hồ; Nhà công vụ cho tổ trực điện Dào San |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 17:13:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,298,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,830,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Nhà công vụ cho tổ trực điện Nậm Tăm huyện Sìn Hồ | |||
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| C | 1. Mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-E HSMT | 1,1748 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-E HSMT | 0,2916 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,2916 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,2916 | tấn |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm | Chương V-E HSMT | 117,4786 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn máng xối | Chương V-E HSMT | 40 | md |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-E HSMT | 0,14 | 100m |
| D | 2. Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 15,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT | 10,5575 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 10,5575 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 4500, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V-E HSMT | 6,9 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 4400, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V-E HSMT | 9 | m2 |
| E | 3. Điện (Toàn nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-E HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| F | 4. Trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-E HSMT | 62,0871 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm dầy 3,5mm phủ PVC | Chương V-E HSMT | 62,0871 | 1m2 |
| G | 5. Sơn trong, ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-E HSMT | 0,2479 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-E HSMT | 0,2479 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 50 | Chương V-E HSMT | 3,0885 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-E HSMT | 271,5799 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 169,477 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót chống thẩm, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 102,1029 | 1m2 |
| H | KHO + BẾP + VỆ SINH | |||
| I | 1. Tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-E HSMT | 0,1661 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-E HSMT | 0,0498 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-E HSMT | 2,4958 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V-E HSMT | 1,2563 | m3 |
| J | 2. Sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V-E HSMT | 0,0344 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-E HSMT | 1,7081 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E HSMT | 0,0527 | 100kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E HSMT | 0,0107 | 100kg |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V-E HSMT | 0,3935 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT | 1,1707 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-E HSMT | 0,3741 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-E HSMT | 2,4958 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 15,4598 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 29,9193 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V-E HSMT | 0,7481 | 1 m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-E HSMT | 7,3207 | 1m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V-E HSMT | 16,592 | 1m2 |
| K | 3. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V-E HSMT | 0,146 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V-E HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V-E HSMT | 0,03 | 100m |
| L | 4. Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 3,15 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 4500, kính mờ dày 6.38mm (bao gồm vận chuyển đến công trình) | Chương V-E HSMT | 3,15 | m2 |
| M | 5. Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,0498 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,0498 | tấn |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,42mm | Chương V-E HSMT | 16,61 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn máng xối | Chương V-E HSMT | 7,4 | md |
| N | 6. Sơn trong, ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-E HSMT | 75,3945 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót chống thấm, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 27,0545 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 48,34 | 1m2 |
| O | SÂN + RÃNH + CỔNG + HÀNG RÀO B40 | |||
| P | 1. Cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Lắp đặt hàng rào khung thép H60x60x2, lưới thép B40 khổ 1,5m. | Chương V-E HSMT | 73,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V-E HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,1533 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V-E HSMT | 0,1533 | tấn |
| Q | 2. Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V-E HSMT | 5,5125 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V-E HSMT | 18,375 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-E HSMT | 0,5304 | m3 |
| R | 3. Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT | 3,3108 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, vữa BT M150 | Chương V-E HSMT | 0,8713 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-E HSMT | 0,5161 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 9,4444 | m2 |
| S | Hạng mục SCL : Nhà công vụ cho tổ trực điện Dào San | |||
| T | NHÀ TRỰC VHĐL | |||
| U | 1. Mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-E HSMT | 1,142 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-E HSMT | 0,2916 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,2916 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,2916 | tấn |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100 | Chương V-E HSMT | 114,2085 | 1m2 |
| 6 | Lợp tôn máng xối | Chương V-E HSMT | 21,6 | md |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-E HSMT | 0,07 | 100m |
| V | 2. Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 15,075 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E HSMT | 5,0025 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 5,0025 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép dày 1.4mm; bịt tôn huỳnh dày 1mm (Bao gồm cả vận chuyển) | Chương V-E HSMT | 15,075 | m2 |
| W | 3. Điện (Toàn nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-E HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-E HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| X | 4. Trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-E HSMT | 62,0871 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm dầy 3,5mm phủ PVC | Chương V-E HSMT | 62,0871 | 1m2 |
| Y | 5. Sơn trong, ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-E HSMT | 286,7927 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 175,389 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót chống thẩm, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 111,4037 | 1m2 |
| Z | BẾP + VỆ SINH | |||
| AA | 1. Tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-E HSMT | 0,3986 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-E HSMT | 0,1073 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-E HSMT | 5,0534 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V-E HSMT | 3,313 | m3 |
| AB | 2. Sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT | 7,8451 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V-E HSMT | 0,0781 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-E HSMT | 3,7818 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E HSMT | 0,1147 | 100kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E HSMT | 0,0129 | 100kg |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V-E HSMT | 0,8712 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT | 2,615 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-E HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-E HSMT | 5,0534 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 27,918 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 59,0275 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V-E HSMT | 2,1505 | 1 m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-E HSMT | 18,1293 | 1m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V-E HSMT | 11,798 | 1m2 |
| AC | 3. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V-E HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V-E HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-E HSMT | 0,05 | 100m |
| AD | 4. Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 6,075 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V-E HSMT | 0,0178 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT | 1,6675 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 9 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép dày 1.4mm; bịt tôn huỳnh dày 1mm (Bao gồm cả vận chuyển) | Chương V-E HSMT | 4,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 4400, kính cường lực mờ dày 6,36mm + phụ kiện (Bao gồm cả vận chuyển) | Chương V-E HSMT | 1,575 | m2 |
| AE | 5. Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,1073 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-E HSMT | 0,1073 | tấn |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/Z100 | Chương V-E HSMT | 39,8575 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tôn máng xối | Chương V-E HSMT | 7,45 | md |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, class 1 | Chương V-E HSMT | 0,028 | 100m |
| AF | 6. Sơn trong, ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-E HSMT | 123,425 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 47,645 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 75,78 | 1m2 |
| AG | Hàng rào B40 | |||
| 1 | Lắp đặt hàng rào khung thép H60x60x4, lưới thép B40 khổ 1,5m. | Chương V-E HSMT | 6,8586 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (V = 580 triệu đồng, X=1,16 tỷ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi