Gói thầu: 02RR-2021 P03 SCL VĂN PHÒNG PHẨM, ĐỔ MỰC IN, MÁY TÍNH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | 02RR-2021 P03 SCL VĂN PHÒNG PHẨM, ĐỔ MỰC IN, MÁY TÍNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:47:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,783,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bàn | 2 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Card màn hình | 2 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chuột+ bàn phím | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Màn hình | 2 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đổ mực máy in HP 1200/2035/1160/3050/M400/1150/Canon 1210/2900/3000/402 | 40 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đổ mực máy in HP 5000/5200/7600 | 60 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp mực máy in chính hãng HP1200/2035/ 1160/ 3050/1150/ Canon 1210/ 2900/3000/402 | 17 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp mực máy in chính hãng HP 5000/5200-16A/7600 | 8 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cụm trống + gạt máy in HP 1200/1150/2035 /3050/1160/3050 Canon 1210/2900/402 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thay cụm sấy máy in HP 5000/5200/P400: chính hãng | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thay bộ lô sấy máy in HP 2900/2035/1102: chính hãng | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Băng dính trong đại | 10 | Cuộn | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bìa mika A4 dày | 1.404 | Tờ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy A3 Double A: 70/90 | 55 | Gam | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy A4 Double A: 70/90 | 1.600 | Gam | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | cặp kinh ghim 15cm | 40 | chiếc | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Túi nhựa buộc dây | 100 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dập ghim to | 1 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0317585E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.375678E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy tính, ,mực in giấy, bút, cặp, sổ, bìa các loại…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.148.730 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
564.446.190 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu cam kết lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng của đại diện nhà sản xuất ( hoặc đại lý ủy quyền) với hạng mục máy tính,. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi