Gói thầu: Trang trí, dàn dựng khu gian hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Trang trí, dàn dựng khu gian hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417304 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:05:00 đến ngày 2021-04-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 241,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê gia công, lắp dựng Vách chính giữa khu gian hàng khung sắt hộp 20x20 mm, in hình ảnh. Tổng diện tích: 2,4 m x 3,5m = 8,4 m2 | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 8,4 | |
| 2 | Thuê gia công, lắp dựng Vách trái, phải giữa khu gian hàng khung sắt hộp 20x20 mm, in hình ảnh theo maket được duyệt. Số lượng: 02 cái. Tổng diện tích: 2 x 2,4 m x 3,05m = 14,64 m2 | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 14,64 | |
| 3 | Thuê gia công, lắp dựng Vách phụ khu gian hàng khung sắt hộp 20x20 mm, in hình ảnh theo maket được duyệt. Số lượng: 04 cái. Tổng diện tích: 4 x 2,4 m x 1 m = 9,6 m2 | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 9,6 | |
| 4 | Thuê gia công, lắp dựng kệ hàng trưng bày sản phẩm, hàng hóa bằng gỗ ép công nghiệp, chống ẩm, dày 20mm; gia cố khung sắt hộp 20x20mm, dán đề can theo thiết kế được duyệt. Kích thước: 1,4m x 1,2m x 1,48m | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Bộ | 6 | |
| 5 | Vách tiểu cảnh kích thước 1,4m x 2,4m. Khung sắt hộp 20x20 mm, in hình ảnh theo thiết kế được duyệt. Số lượng: 02. Tổng diện tích: 2x1,4m x 2,4m = 6,72 m2 | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 6,72 | |
| 6 | Phần chân tam giác kích thước 1,06m x 1,06m x 0,5m. Khung sắt hộp 20 x 20 mm, in hình ảnh. Số lượng: 2 cái. Tổng diện tích: 2 x (1,06m+1,06m)x 0,5m= 2,12 m2 | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 2,12 | |
| 7 | Cây cảnh trang trí. Số lượng 6 cây | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | cây | 6 | |
| 8 | Thuê gia công, lắp dựng hoàn chỉnh cổng Khuê văn các bằng khung sắt thép hộp 20x20 mm, ốp gỗ công nghiệp MDF cắt CNC, dán hình ảnh theo thiết kế được duyệt có đèn led xung quanh. Kích thước: 2,7m x 4,5m. | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Cái | 1 | |
| 9 | Thuê gia công, lắp dựng Kệ hàng chính giữa gian hàng bằng gỗ công nghiệp MDF dày 5mm, gia cố hệ khung sắt hộp 20x20 mm. Kích thước: Dài 3,3m x rộng 2,5m x 0,95m | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Bộ | 1 | |
| 10 | Thuê gia công, lắp dựng trán gian hàng khung thép hộp 20x20mm, dán hình theo thiết kế được duyệt 02 mặt. Kích thước: cao 0,6m. Tổng chiều dài:42m. Diện tích: 2x0,7m x 42m = 58,8 m2 | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 58,8 | |
| 11 | Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách: 02 bộ | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Ngày | 5 | |
| 12 | Thuê cây trang trí (cây bonsai cao 1,5m) chậu gỗ theo thiết kế | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Cây | 4 | |
| 13 | Thuê khung tranh gỗ | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Bộ | 8 | |
| 14 | In tranh bồi formex 5mm | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | cái | 8 | |
| 15 | Thuê sàn gỗ lát dầy 2cm; có gia cường các thanh đỡ sắt hộp kích thước: 10cm x 5cm | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 100 | |
| 16 | Thảm đỏ trải sàn | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 100 | |
| 17 | Nẹp thảm sàn bằng thanh nhôm hợp kim | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m | 44 | |
| 18 | Nylong bảo vệ thảm sàn | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m2 | 100 | |
| 19 | Công lắp mạng điện và aptomat | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Công | 8 | |
| 20 | Công tắc đèn, ổ cắm, bảng điện | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Bộ | 1 | |
| 21 | Atomat sino 55A | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Chiếc | 1 | |
| 22 | Atomat sino 25A cho từng khu vực | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Chiếc | 3 | |
| 23 | Ô cắm Lioa nốí dài | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Bộ | 4 | |
| 24 | Hệ đèn ray chiếu sáng dài 2m, 3 bóng | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Bộ | 9 | |
| 25 | Hệ thống dây điện Trần Phú đấu nối các thiết bị trong gian hàng (dây 1,5 mm): bóng đèn, hộp đèn | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m | 100 | |
| 26 | Hệ thống dây điện Trần Phú đấu nối từ tủ điện tới các khu vực trong gian hàng (dây 2,5 mm) | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m | 100 | |
| 27 | Hệ thống dây Trần Phú cấp điện 6mm đấu nối từ khu vực ban tổ chức tới gian hàng | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m | 30 | |
| 28 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | m | 300 | |
| 29 | Tủ điện kim loại tổng | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Cái | 1 | |
| 30 | Công tơ điện | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Cái | 1 | |
| 31 | Thuê quạt cây hơi nước phục vụ gian hàng hội chợ: 02 cái | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | ngày | 5 | |
| 32 | Chi phí vận chuyển, tháo dỡ toàn bộ hệ thống trang thiết bị phục vụ lắp đặt các hạng mục dàn dựng gian hàng tới địa điểm tổ chức Hội chợ | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | gói | 1 | |
| 33 | Thuê nhân công trực đêm trông gian hàng:02 người | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | đêm | 4 | |
| 34 | Chi phí tiêu thụ điện tại gian hàng | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Gói | 1 | |
| 35 | Sản xuất tờ rơi, quảng bá phục vụ Hội chợ, in hình ảnh đa màu sắc, chữ viết 2 mặt, khổ giấy A4, chất liệu Couche (C300), độ dày 100gsm. | Đáp ứng yêu cầu của Chương III và chương V E-HSYC này | Tờ | 2.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.416E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 72.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
241.600.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 72.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:
(1) Số lượng hợp đồng là 03 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị từ 169,1 triệu VND trở lên.
(2) Nếu số lượng hợp đồng khác 3 thì: Bắt buộc phải có 01 HĐ như quy định tại khoản (1) và tổng giá trị các hợp đồng (kể cả HĐ tại khoản 1) phải đạt từ 507,3 triệu VND trở lên và phải bảo đảm trong các hợp đồng đó có các nội dung công việc có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng tiêu chí này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
507.300.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi