Gói thầu: Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc tài sản Công ty Điện lực Lai Châu quản lý năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372425-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc tài sản Công ty Điện lực Lai Châu quản lý năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210346596
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn (i) Chi phí giá thành SXKD điện (Tài sản phục vụ SXKD điện). ii) Chi phí giá thành thủy điện tự sản xuất của đơn vị (Nhà máy thủy điện Nậm Nghẹ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 07:54:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 207,237,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phần mềm SCADA-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC Phường Tân Phong, TP Lai Châu Cái 1
2 Hệ thống máy tính-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC Phường Tân Phong, TP Lai Châu hệ thống 1
3 HT màn hình GSLĐ gồm 3x4, màn hình ghép 46'' TTĐK xa LC-LCH.XDCB89 Phường Tân Phong, TP Lai Châu hệ thống 1
4 Nhà điều hành ĐHSX ĐLLC Phường Tân Phong, TP Lai Châu Cái 1
5 Thang máy Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (Nhà 7 tầng) Phường Tân Phong, TP Lai Châu Hệ thống 1
6 HT sân, cổng, hàng rào, rãnh thoát nước - Nhà ĐHSX ĐLLC (7 tầng) Phường Tân Phong, TP Lai Châu m2 1
7 Ga ra xe đạp, xe máy - Nhà ĐHSX ĐLLC (Nhà 7 tầng) Phường Tân Phong, TP Lai Châu m2 1
8 Ga ra ô tô - Nhà ĐHSX ĐLLC (nhà 7 tầng) Phường Tân Phong, TP Lai Châu m2 1
9 Phần mềm SCADA-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC Phường Tân Phong, TP Lai Châu Cái 1
10 Hệ thống máy tính-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC Phường Tân Phong, TP Lai Châu Hệ thống 1
11 HT màn hình GSLĐ gồm 3x4, màn hình ghép 46'' TTĐK xa LC-LCH.XDCB89 Phường Tân Phong, TP Lai Châu Hệ thống 1
12 Cải tạo TBA 110kV Phong Thổ-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC Phường Tân Phong, TP Lai Châu Hệ thống 1
13 Cải tạo TBA 110kV Than Uyên-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC Phường Tân Phong, TP Lai Châu Hệ thống 1
14 Kho vật tư thiết bị và Gara ô tô Điện lực Lai Châu Phường Đông Phong, TP Lai Châu Cái 1
15 Nhà ở cấp 4 - khu phụ trợ NM Thủy điện Nậm nghẹ - G14 Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu nhà 1
16 Công xưởng phụ trợ Kho xi măng NM thủy điện Nậm Nghẹ-G14 Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu nhà 1
17 Nhà công nhân ở vận hành nhà máy thủy điên Nậm nghẹ-G05 Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu nhà 1
18 Nhà làm việc BQL Nhà máy Thủy điện Nậm Nghẹ-G05 Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu nhà 1
19 Nhà máy Thủy điện Nậm nghẹ - G05 Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Hệ thống 1
20 Hệ thống Kênh Nhà máy thủy điện Nậm nghẹ -G03 Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Hệ thống 1
21 Đập đầu mối Thủy điện Nậm nghẹ-G03 Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Hệ thống 1
22 MBA T1 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
23 MBA T2 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
24 MC 171 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
25 MC 172 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
26 MC 173 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
27 MC 174 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
28 MC 112 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
29 MC 131 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
30 MC 132 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Máy 1
31 TU 171 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
32 TU 172 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
33 TU 173 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
34 TU 174 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
35 TU C11 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
36 TU C12 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
37 TI 171 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
38 TI 172 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
39 TI 173 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
40 TI 174 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
41 TI 112 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
42 TI 131 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
43 TI 132 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 3
44 Tủ hợp bộ MC331 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
45 Tủ hợp bộ MC332 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
46 Tủ hợp bộ MC312 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
47 Tủ hợp bộ MC371 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
48 Tủ hợp bộ MC372 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
49 Tủ hợp bộ MC374 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
50 Tủ hợp bộ MC376 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
51 Tủ hợp bộ MC431 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
52 Tủ hợp bộ MC432 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
53 Tủ hợp bộ MC471 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
54 Tủ hợp bộ MC472 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
55 Tủ hợp bộ MC474 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
56 Tủ hợp bộ MC412 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
57 Tủ hợp bộ TU 331 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
58 Tủ hợp bộ TU 332 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
59 Tủ hợp bộ TU 431 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
60 Tủ hợp bộ TU 432 Phường Đông Phong, TP Lai Châu Bộ 1
61 MBA T1 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Máy 1
62 MBA T2 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Máy 1
63 MC 171 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Máy 1
64 MC 112 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Máy 1
65 MC 131 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Máy 1
66 MC 132 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Máy 1
67 TU 171: Pha A Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
68 TU 171: Pha B Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
69 TU 171: Pha C Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
70 TI 171 Pha A Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
71 TI 171 Pha B Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
72 TI 171 Pha C Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
73 TI 131 Pha A Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
74 TI 131 Pha B Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
75 TI 131 Pha C Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
76 TI 132 Pha A Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
77 TI 132 Pha B Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
78 TI 132 Pha C Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
79 Tủ hợp bộ MC331 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
80 Tủ hợp bộ MC332 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
81 Tủ hợp bộ MC312 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
82 Tủ hợp bộ MC371 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
83 Tủ hợp bộ MC372 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
84 Tủ hợp bộ MC374 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
85 Tủ hợp bộ MC376 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
86 Tủ hợp bộ MC373 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
87 Tủ hợp bộ TU C32 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
88 Tủ hợp bộ TU C31 Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
89 TI 112 Pha A Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
90 TI 112 Pha B Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
91 TI 112 Pha C Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
92 TUC 11: Pha A Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
93 TUC 11: Pha B Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
94 TUC 11: Pha C Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
95 TUC 12: Pha A Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
96 TUC 12: Pha B Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
97 TUC 12: Pha C Xã Phúc Than, huyện Than Uyên Bộ 1
98 MBA T1 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
99 MBA TD35 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
100 MBD TD6 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
101 TI171 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
102 TI172 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
103 TI 112 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
104 TI131 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
105 TU 171 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
106 TU 172 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
107 TU C11 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
108 TUC12 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
109 MC 171 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
110 MC 172 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
111 MC 131 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
112 MC 112 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
113 MC 331 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
114 MC 371 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
115 MC 372 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
116 MC 373 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
117 MC 375 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Máy 1
118 Tủ MC 631 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
119 Tủ MC 671 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
120 Tủ MC 673 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
121 Tủ TUC-61 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
122 Tủ CD 641-1 Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn Bộ 1
123 MBA T1 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
124 MC 112 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
125 MC 131 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
126 MC 171 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
127 TU 171 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
128 TU 172 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
129 TUC11 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
130 TUC12 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
131 TI112 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
132 TI131 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
133 TI171 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
134 MC 371 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
135 MC 373 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
136 MC 375 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
137 MC 377 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
138 TUC 31 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
139 MC 471 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
140 MC 473 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
141 MC 475 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
142 MC477 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Máy 1
143 TUC 41 Xã Mương So, huyện Phong Thổ Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 188.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->