Gói thầu: Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc tài sản Công ty Điện lực Lai Châu quản lý năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc tài sản Công ty Điện lực Lai Châu quản lý năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346596 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | (i) Chi phí giá thành SXKD điện (Tài sản phục vụ SXKD điện). ii) Chi phí giá thành thủy điện tự sản xuất của đơn vị (Nhà máy thủy điện Nậm Nghẹ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 07:54:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,237,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm SCADA-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Cái | 1 | |
| 2 | Hệ thống máy tính-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | hệ thống | 1 | |
| 3 | HT màn hình GSLĐ gồm 3x4, màn hình ghép 46'' TTĐK xa LC-LCH.XDCB89 | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | hệ thống | 1 | |
| 4 | Nhà điều hành ĐHSX ĐLLC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Cái | 1 | |
| 5 | Thang máy Nhà Điều hành sản xuất ĐLLC (Nhà 7 tầng) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 6 | HT sân, cổng, hàng rào, rãnh thoát nước - Nhà ĐHSX ĐLLC (7 tầng) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | m2 | 1 | |
| 7 | Ga ra xe đạp, xe máy - Nhà ĐHSX ĐLLC (Nhà 7 tầng) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | m2 | 1 | |
| 8 | Ga ra ô tô - Nhà ĐHSX ĐLLC (nhà 7 tầng) | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | m2 | 1 | |
| 9 | Phần mềm SCADA-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Cái | 1 | |
| 10 | Hệ thống máy tính-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 11 | HT màn hình GSLĐ gồm 3x4, màn hình ghép 46'' TTĐK xa LC-LCH.XDCB89 | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Cải tạo TBA 110kV Phong Thổ-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Cải tạo TBA 110kV Than Uyên-XD TTĐKX lưới điện phân phối LC | Phường Tân Phong, TP Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Kho vật tư thiết bị và Gara ô tô Điện lực Lai Châu | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Cái | 1 | |
| 15 | Nhà ở cấp 4 - khu phụ trợ NM Thủy điện Nậm nghẹ - G14 | Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | nhà | 1 | |
| 16 | Công xưởng phụ trợ Kho xi măng NM thủy điện Nậm Nghẹ-G14 | Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | nhà | 1 | |
| 17 | Nhà công nhân ở vận hành nhà máy thủy điên Nậm nghẹ-G05 | Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | nhà | 1 | |
| 18 | Nhà làm việc BQL Nhà máy Thủy điện Nậm Nghẹ-G05 | Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | nhà | 1 | |
| 19 | Nhà máy Thủy điện Nậm nghẹ - G05 | Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Hệ thống Kênh Nhà máy thủy điện Nậm nghẹ -G03 | Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Đập đầu mối Thủy điện Nậm nghẹ-G03 | Huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | Hệ thống | 1 | |
| 22 | MBA T1 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 23 | MBA T2 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 24 | MC 171 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 25 | MC 172 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 26 | MC 173 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 27 | MC 174 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 28 | MC 112 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 29 | MC 131 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 30 | MC 132 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Máy | 1 | |
| 31 | TU 171 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 32 | TU 172 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 33 | TU 173 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 34 | TU 174 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 35 | TU C11 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 36 | TU C12 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 37 | TI 171 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 38 | TI 172 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 39 | TI 173 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 40 | TI 174 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 41 | TI 112 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 42 | TI 131 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 43 | TI 132 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 3 | |
| 44 | Tủ hợp bộ MC331 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 45 | Tủ hợp bộ MC332 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 46 | Tủ hợp bộ MC312 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 47 | Tủ hợp bộ MC371 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 48 | Tủ hợp bộ MC372 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 49 | Tủ hợp bộ MC374 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 50 | Tủ hợp bộ MC376 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 51 | Tủ hợp bộ MC431 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 52 | Tủ hợp bộ MC432 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 53 | Tủ hợp bộ MC471 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 54 | Tủ hợp bộ MC472 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 55 | Tủ hợp bộ MC474 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 56 | Tủ hợp bộ MC412 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 57 | Tủ hợp bộ TU 331 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 58 | Tủ hợp bộ TU 332 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 59 | Tủ hợp bộ TU 431 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 60 | Tủ hợp bộ TU 432 | Phường Đông Phong, TP Lai Châu | Bộ | 1 | |
| 61 | MBA T1 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Máy | 1 | |
| 62 | MBA T2 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Máy | 1 | |
| 63 | MC 171 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Máy | 1 | |
| 64 | MC 112 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Máy | 1 | |
| 65 | MC 131 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Máy | 1 | |
| 66 | MC 132 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Máy | 1 | |
| 67 | TU 171: Pha A | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 68 | TU 171: Pha B | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 69 | TU 171: Pha C | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 70 | TI 171 Pha A | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 71 | TI 171 Pha B | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 72 | TI 171 Pha C | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 73 | TI 131 Pha A | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 74 | TI 131 Pha B | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 75 | TI 131 Pha C | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 76 | TI 132 Pha A | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 77 | TI 132 Pha B | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 78 | TI 132 Pha C | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 79 | Tủ hợp bộ MC331 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 80 | Tủ hợp bộ MC332 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 81 | Tủ hợp bộ MC312 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 82 | Tủ hợp bộ MC371 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 83 | Tủ hợp bộ MC372 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 84 | Tủ hợp bộ MC374 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 85 | Tủ hợp bộ MC376 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 86 | Tủ hợp bộ MC373 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 87 | Tủ hợp bộ TU C32 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 88 | Tủ hợp bộ TU C31 | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 89 | TI 112 Pha A | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 90 | TI 112 Pha B | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 91 | TI 112 Pha C | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 92 | TUC 11: Pha A | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 93 | TUC 11: Pha B | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 94 | TUC 11: Pha C | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 95 | TUC 12: Pha A | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 96 | TUC 12: Pha B | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 97 | TUC 12: Pha C | Xã Phúc Than, huyện Than Uyên | Bộ | 1 | |
| 98 | MBA T1 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 99 | MBA TD35 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 100 | MBD TD6 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 101 | TI171 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 102 | TI172 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 103 | TI 112 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 104 | TI131 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 105 | TU 171 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 106 | TU 172 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 107 | TU C11 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 108 | TUC12 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 109 | MC 171 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 110 | MC 172 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 111 | MC 131 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 112 | MC 112 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 113 | MC 331 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 114 | MC 371 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 115 | MC 372 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 116 | MC 373 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 117 | MC 375 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Máy | 1 | |
| 118 | Tủ MC 631 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 119 | Tủ MC 671 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 120 | Tủ MC 673 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 121 | Tủ TUC-61 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 122 | Tủ CD 641-1 | Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn | Bộ | 1 | |
| 123 | MBA T1 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 124 | MC 112 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 125 | MC 131 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 126 | MC 171 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 127 | TU 171 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 128 | TU 172 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 129 | TUC11 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 130 | TUC12 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 131 | TI112 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 132 | TI131 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 133 | TI171 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 134 | MC 371 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 135 | MC 373 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 136 | MC 375 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 137 | MC 377 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 138 | TUC 31 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 | |
| 139 | MC 471 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 140 | MC 473 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 141 | MC 475 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 142 | MC477 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Máy | 1 | |
| 143 | TUC 41 | Xã Mương So, huyện Phong Thổ | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.88E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
188.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
290.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi