Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây dựng đường Gio An, chu Văn An, Nguyễn Văn Trỗi, Trần Lê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Thi công xây dựng đường Gio An, chu Văn An, Nguyễn Văn Trỗi, Trần Lê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 13000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/Qđ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:38:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,891,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.ĐƯỜNG GIO AN | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m. | 24,533 | 100 m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 | Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 24,533 | 100 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 24,533 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 2,912 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển Bê tông nhựa 4km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 2,912 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 33km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 2,912 | 100 tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 136,674 | m3 |
| 8 | Bạt chống mất nước | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền nếu cần, kéo rải bạt theo chiều ngang đường, đo, cắt giấy, ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật | 9,112 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 0,92 | 100 m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 4,41 | 100 m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,107 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Gia công, sản xuất trụ và biển báo, vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km. | 4 | cái |
| 13 | Phá dỡ tấm đan mương | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 0,407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Tháo dỡ đan cũ tận dụng lại | Tháo dở tấm đan. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 9 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông nâng thành mương đá 1x2 M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. | 44,164 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nâng thành mương | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 4,04 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 1.209 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan | Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 3,959 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 56,98 | m3 |
| 20 | Sản xuất thép tấm đan D | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 3,108 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 8,913 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 0,514 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 0,514 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | II.ĐƯỜNG CHU VĂN AN | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 | Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 23,021 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 23,021 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 3,159 | 100 Tấn |
| 4 | Vận chuyển Bê tông nhựa 4km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 3,159 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 35km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 3,159 | 100 tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 110,18 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 35,1 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 7 | m2 |
| 9 | Đào đất cấp III cửa thu, hố thu, bồn cây | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 0,33 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Phá dỡ đá chẻ thành mương, rãnh thu | Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 0,184 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng thành mương đá 1x2 M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 0,138 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thành mương | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 0,018 | 100 m2 |
| 13 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 537 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 8 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan | Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 1,561 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 25,609 | m3 |
| 17 | Sản xuất thép tấm đan D | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 2,946 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 2,076 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt thép bản (lưới chắn rác) | Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,11 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thép hình(cửa, hố thu, đan hố thu) | Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 1,16 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,002 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,118 | tấn |
| 23 | Bê tông cửa thu, hố thu, bồn cây đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 18,637 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm cửa thu, hố thu, bồn cây, đá 0x4 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 3,764 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cửa thu, hố thu, bồn cây | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 1,551 | 100 m2 |
| 26 | Đào vỉa hè đất cấp III | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 2,643 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chuẩn bị, san đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100 m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng vỉa hè | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 52,413 | m3 |
| 29 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 104,287 | m3 |
| 30 | Lát gạch vỉa hè Terrazo 30x30x3cm | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch, đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. | 1.309,13 | m2 |
| 31 | Lót móng đá dăm 0x4 dày 10cm | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 29,504 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa làm mới | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 2,253 | 100 m2 |
| 33 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 57,934 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ năp gang | Chuẩn bị, tháo dở nắp đan bằng. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 9 | cái |
| 35 | Phá bỏ bê tông hiện trạng bằng thủ công | Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 1,152 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thành hố ga | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 0,061 | 100 m2 |
| 37 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2 M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 1,521 | m3 |
| 38 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 9 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 2,503 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 2,503 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | III.ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 2,799 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Lu lèn lại mặt đường cũ | 26,444 | 100 m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 | Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 26,444 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 26,444 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 4,395 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển Bê tông nhựa 4km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 4,395 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 35km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 4,395 | 100 tấn |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 | Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 83,336 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 83,336 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 11,477 | 100 Tấn |
| 11 | Vận chuyển Bê tông nhựa 4km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 11,477 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 35km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 11,477 | 100 tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 238,31 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 13,54 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 42 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông cửa thu nước hiện trạng | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 1,155 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 1.538 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 43 | cái |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan | Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 2,347 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 91,792 | m3 |
| 21 | Sản xuất thép tấm đan D | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 11,067 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 8,099 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt thép bản (lưới chắn rác) | Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,605 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp đặt thép hình(cửa, hố thu, đan hố thu) | Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 5,641 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,589 | tấn |
| 26 | Bê tông cửa thu, hố thu, bồn cây đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 21,03 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm cửa thu, hố thu, bồn cây, đá 0x4 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 3,71 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cửa thu, hố thu, bồn cây | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 1,407 | 100 m2 |
| 29 | Đào vỉa hè đất cấp III | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 4,595 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Cấp phối đá dăm 0x4 dày 5cm lớp trên | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 136,097 | m3 |
| 31 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 272,194 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè Terrazo 30x30x3cm | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch, đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. | 3.793,13 | m2 |
| 33 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 1,021 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Lót móng đá dăm 0x4 dày 10cm | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 83,81 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa làm mới | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 8,751 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 148,286 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ năp gang | Chuẩn bị, tháo dở nắp đan bằng thủ công. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 28 | cái |
| 38 | Phá bỏ bê tông hiện trạng bằng thủ công | Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 3,584 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thành hố ga | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 0,176 | 100 m2 |
| 40 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2 M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 4,732 | m3 |
| 41 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 28 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 9,606 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 9,606 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | IV.ĐƯỜNG TRẦN LÊ | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 | Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 40,17 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 40,17 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 5,243 | 100 Tấn |
| 4 | Vận chuyển Bê tông nhựa 4km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 5,243 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 34km | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. | 5,243 | 100 tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 191,49 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 21,06 | m2 |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. | 22 | m2 |
| 9 | Đào đất bồn cây bằng thủ công | Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 8,052 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Phá dỡ bê tông cửa thu nước hiện trạng, đan không tận dụng. | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 0,128 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ đan cũ tận dụng lại | Chuẩn bị, tháo dở đan cũ bằng cần cẩu.Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 12 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 59 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 27 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan | Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,044 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 2,204 | m3 |
| 16 | Sản xuất thép tấm đan D | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,293 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,267 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt thép bản (lưới chắn rác) | Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,38 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt thép hình(cửa, hố thu, đan hố thu) | Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 2,868 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,172 | tấn |
| 21 | Bê tông cửa thu, hố thu, bồn cây đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 14,126 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm cửa thu, hố thu, bồn cây, đá 0x4 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 5,029 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cửa thu, hố thu, bồn cây | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 1,656 | 100 m2 |
| 24 | Đào vỉa hè đất cấp III | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 2,831 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 127,299 | m3 |
| 26 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 254,597 | m3 |
| 27 | Lát gạch vỉa hè Terrazo 30x30x3cm | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch, đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. | 2.545,97 | m2 |
| 28 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m | 0,895 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Lót móng đá dăm 0x4 dày 10cm | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 45,568 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa làm mới | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 3,48 | 100 m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 89,479 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ năp gang | Chuẩn bị, tháo dở nắp đan bằng thủ công. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 11 | cái |
| 33 | Phá bỏ bê tông hiện trạng bằng thủ công | Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 1,408 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thành hố ga | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 0,069 | 100 m2 |
| 35 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2 M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 1,859 | m3 |
| 36 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 11 | cái |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 3,949 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. | 3,949 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7837E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình giao thông đô thị) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 8.324.000.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.324.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.648.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi