Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây dựng đường Gio An, chu Văn An, Nguyễn Văn Trỗi, Trần Lê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345415-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Thi công xây dựng đường Gio An, chu Văn An, Nguyễn Văn Trỗi, Trần Lê
Số hiệu KHLCNT 20210344807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 13000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/Qđ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:38:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,891,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.ĐƯỜNG GIO AN
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m. 24,533 100 m2
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 24,533 100 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. 24,533 100 m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. 2,912 100 Tấn
5 Vận chuyển Bê tông nhựa 4km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 2,912 100 tấn
6 Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 33km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 2,912 100 tấn
7 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 136,674 m3
8 Bạt chống mất nước Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền nếu cần, kéo rải bạt theo chiều ngang đường, đo, cắt giấy, ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật 9,112 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m 0,92 100 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 4,41 100 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 0,107 100 m3 đất nguyên thổ
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Gia công, sản xuất trụ và biển báo, vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km. 4 cái
13 Phá dỡ tấm đan mương Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 0,407 100 m3 đất nguyên thổ
14 Tháo dỡ đan cũ tận dụng lại Tháo dở tấm đan. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 9 cấu kiện
15 Bê tông nâng thành mương đá 1x2 M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. 44,164 m3
16 Ván khuôn nâng thành mương Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. 4,04 100 m2
17 Lắp đặt đan Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 1.209 cấu kiện
18 Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 3,959 100 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. 56,98 m3
20 Sản xuất thép tấm đan D Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 3,108 tấn
21 Sản xuất thép tấm đan D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 8,913 tấn
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 0,514 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 0,514 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II.ĐƯỜNG CHU VĂN AN
1 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 23,021 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. 23,021 100 m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. 3,159 100 Tấn
4 Vận chuyển Bê tông nhựa 4km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 3,159 100 tấn
5 Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 35km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 3,159 100 tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 110,18 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 35,1 m2
8 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 7 m2
9 Đào đất cấp III cửa thu, hố thu, bồn cây Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 0,33 100 m3 đất nguyên thổ
10 Phá dỡ đá chẻ thành mương, rãnh thu Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m 0,184 m3
11 Bê tông giằng thành mương đá 1x2 M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 0,138 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thành mương Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. 0,018 100 m2
13 Lắp đặt đan Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 537 cấu kiện
14 Lắp đặt lưới chắn rác Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 8 cái
15 Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 1,561 100 m2
16 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. 25,609 m3
17 Sản xuất thép tấm đan D Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 2,946 tấn
18 Sản xuất thép tấm đan D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 2,076 tấn
19 Sản xuất lắp đặt thép bản (lưới chắn rác) Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 0,11 tấn
20 Sản xuất lắp đặt thép hình(cửa, hố thu, đan hố thu) Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 1,16 tấn
21 Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 0,002 tấn
22 Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 0,118 tấn
23 Bê tông cửa thu, hố thu, bồn cây đá 1x2, M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 18,637 m3
24 Đá dăm đệm cửa thu, hố thu, bồn cây, đá 0x4 Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 3,764 m3
25 Ván khuôn cửa thu, hố thu, bồn cây Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. 1,551 100 m2
26 Đào vỉa hè đất cấp III Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 2,643 100 m3 đất nguyên thổ
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Chuẩn bị, san đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật 0,428 100 m3
28 Đá dăm đệm móng vỉa hè Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 52,413 m3
29 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 104,287 m3
30 Lát gạch vỉa hè Terrazo 30x30x3cm Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch, đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. 1.309,13 m2
31 Lót móng đá dăm 0x4 dày 10cm Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 29,504 m3
32 Ván khuôn bó vỉa làm mới Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m 2,253 100 m2
33 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 57,934 m3
34 Tháo dỡ năp gang Chuẩn bị, tháo dở nắp đan bằng. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 9 cái
35 Phá bỏ bê tông hiện trạng bằng thủ công Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m 1,152 m3
36 Ván khuôn thành hố ga Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m 0,061 100 m2
37 Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2 M250 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 1,521 m3
38 Lắp đặt nắp gang hố ga Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 9 cái
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 2,503 100 m3 đất nguyên thổ
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 2,503 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C III.ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 2,799 100 m3 đất nguyên thổ
2 Lu lèn lại mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ 26,444 100 m2
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 26,444 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. 26,444 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn công suất 80T/h Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. 4,395 100 Tấn
6 Vận chuyển Bê tông nhựa 4km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 4,395 100 tấn
7 Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 35km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 4,395 100 tấn
8 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 83,336 100 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. 83,336 100 m2
10 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. 11,477 100 Tấn
11 Vận chuyển Bê tông nhựa 4km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 11,477 100 tấn
12 Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 35km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 11,477 100 tấn
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 238,31 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 13,54 m2
15 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 42 m2
16 Phá dỡ bê tông cửa thu nước hiện trạng Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 1,155 100m3
17 Lắp đặt đan Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 1.538 cấu kiện
18 Lắp đặt lưới chắn rác Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 43 cái
19 Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 2,347 100 m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. 91,792 m3
21 Sản xuất thép tấm đan D Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 11,067 tấn
22 Sản xuất thép tấm đan D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 8,099 tấn
23 Sản xuất lắp đặt thép bản (lưới chắn rác) Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 0,605 tấn
24 Sản xuất lắp đặt thép hình(cửa, hố thu, đan hố thu) Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 5,641 tấn
25 Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 0,589 tấn
26 Bê tông cửa thu, hố thu, bồn cây đá 1x2, M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 21,03 m3
27 Đá dăm đệm cửa thu, hố thu, bồn cây, đá 0x4 Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 3,71 m3
28 Ván khuôn cửa thu, hố thu, bồn cây Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. 1,407 100 m2
29 Đào vỉa hè đất cấp III Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 4,595 100 m3 đất nguyên thổ
30 Cấp phối đá dăm 0x4 dày 5cm lớp trên Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 136,097 m3
31 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 272,194 m3
32 Lát gạch vỉa hè Terrazo 30x30x3cm Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch, đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. 3.793,13 m2
33 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 1,021 100 m3 đất nguyên thổ
34 Lót móng đá dăm 0x4 dày 10cm Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 83,81 m3
35 Ván khuôn bó vỉa làm mới Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m 8,751 100 m2
36 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 148,286 m3
37 Tháo dỡ năp gang Chuẩn bị, tháo dở nắp đan bằng thủ công. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 28 cái
38 Phá bỏ bê tông hiện trạng bằng thủ công Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m 3,584 m3
39 Ván khuôn thành hố ga Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m 0,176 100 m2
40 Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2 M250 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 4,732 m3
41 Lắp đặt nắp gang hố ga Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 28 cái
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 9,606 100 m3 đất nguyên thổ
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 9,606 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D IV.ĐƯỜNG TRẦN LÊ
1 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1Kg/1m2 Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. 40,17 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. 40,17 100 m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. 5,243 100 Tấn
4 Vận chuyển Bê tông nhựa 4km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 5,243 100 tấn
5 Vận chuyển tiếp Bê tông nhựa cự ly 34km Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến nơi rải bằng ôtô tự đổ. 5,243 100 tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 191,49 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 21,06 m2
8 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m. 22 m2
9 Đào đất bồn cây bằng thủ công Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m 8,052 m3 đất nguyên thổ
10 Phá dỡ bê tông cửa thu nước hiện trạng, đan không tận dụng. Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 0,128 100m3
11 Tháo dỡ đan cũ tận dụng lại Chuẩn bị, tháo dở đan cũ bằng cần cẩu.Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 12 cấu kiện
12 Lắp đặt đan Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 59 cấu kiện
13 Lắp đặt lưới chắn rác Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 27 cái
14 Sản xuất lắp đặt cốt pha tấm đan Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 0,044 100 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. 2,204 m3
16 Sản xuất thép tấm đan D Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 0,293 tấn
17 Sản xuất thép tấm đan D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 0,267 tấn
18 Sản xuất lắp đặt thép bản (lưới chắn rác) Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 0,38 tấn
19 Sản xuất lắp đặt thép hình(cửa, hố thu, đan hố thu) Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan lỗ hàn…Gia công cấu kiện thép đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phần, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 2,868 tấn
20 Sản xuất lắp đặt thép cửa thu, hố thu nước, D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. 0,172 tấn
21 Bê tông cửa thu, hố thu, bồn cây đá 1x2, M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 14,126 m3
22 Đá dăm đệm cửa thu, hố thu, bồn cây, đá 0x4 Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 5,029 m3
23 Ván khuôn cửa thu, hố thu, bồn cây Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. 1,656 100 m2
24 Đào vỉa hè đất cấp III Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 2,831 100 m3 đất nguyên thổ
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 127,299 m3
26 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 254,597 m3
27 Lát gạch vỉa hè Terrazo 30x30x3cm Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch, đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. 2.545,97 m2
28 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m 0,895 100 m3 đất nguyên thổ
29 Lót móng đá dăm 0x4 dày 10cm Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 45,568 m3
30 Ván khuôn bó vỉa làm mới Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m 3,48 100 m2
31 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 89,479 m3
32 Tháo dỡ năp gang Chuẩn bị, tháo dở nắp đan bằng thủ công. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 11 cái
33 Phá bỏ bê tông hiện trạng bằng thủ công Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m 1,408 m3
34 Ván khuôn thành hố ga Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m 0,069 100 m2
35 Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2 M250 Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 1,859 m3
36 Lắp đặt nắp gang hố ga Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. 11 cái
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 3,949 100 m3 đất nguyên thổ
38 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đổ đi bằng ôtô tự đổ. 3,949 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7837E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.567E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình giao thông đô thị) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 8.324.000.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.324.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.648.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->