Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBAsố 1 Thịnh Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Cào và TBA Bản Chiếng và TBA Bản Quyn thuộc xã Quang Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336405-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBAsố 1 Thịnh Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Cào và TBA Bản Chiếng và TBA Bản Quyn thuộc xã Quang Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210336351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 08:45:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,158,416,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,300,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 thuộc xã Thịnh Sơn do Điện lực Đô Lương quản lý
1 Cột BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 90 Cột
2 Móng M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 Móng
3 Móng cột MK Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Móng
4 Dây CVX2*35 (Vật tư A cấp) CVX2*35 760 m
5 Dây CVX4*50(Vật tư A cấp) CVX4*50 480 m
6 Dây CVX4*70(Vật tư A cấp) CVX4*70 360 m
7 Khóa hãm 2*35(Vật tư A cấp) KH-2*35 31 Cái
8 Khóa đỡ 4*35(Vật tư A cấp) KĐ-4*35 24 Cái
9 Khóa hãm 4*35(Vật tư A cấp) KH-4*35 43 Cái
10 Khóa đỡ 4*50(Vật tư A cấp) KĐ-4*50 17 Cái
11 Khóa hãm 4*50(Vật tư A cấp) KH-4*50 33 Cái
12 Khóa đỡ 4*70(Vật tư A cấp) KĐ-4*70 5 Cái
13 Khóa hãm 4*70(Vật tư A cấp) KH-4*70 19 Cái
14 Cổ dề 2 néo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 68 Bộ
15 Cổ dề 4 néo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 Bộ
16 Cổ dề 4 néo cột đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Bộ
17 Ghíp 1 bulong(Vật tư A cấp) GN1 164 Cái
18 Ghíp 2 bulong(Vật tư A cấp) GN2 194 Cái
19 Tháo, căng lại dây CVX4*35 CVX4*35 1.600 Mét
20 Tháo, căng lại dây CVX2*35 CVX2*35 520 Mét
21 Tháo lắp hộp H1 H1 18 Hộp
22 Tháo lắp hộp H2 H2 64 Hộp
23 Tháo lắp hộp H4 H4 36 Hộp
24 Tháo lắp hộp H3fa H3fa 3 Hộp
25 Tháo lắp dây nguồn CVX2*16 CVX2*16 590 m
26 Tháo lắp dây nguồn CVX4*25 CVX4*25 15 m
27 Đai thép+ khóa đai(Vật tư A cấp) ĐT+KĐ 121 Bộ
28 Băng cách điện(Vật tư A cấp) BCĐ 20 Cuộn
29 Thu hồi Xương cột BTTĐ7m Nhập kho PCNA 80 Bộ
30 Thu hồi Xà sắt X1T1v-2 Nhập kho PCNA 19 Cái
31 Thu hồi Xà sắt X1T1v Nhập kho PCNA 23 Cái
32 Thu hồi Dây AV50 Nhập kho PCNA 480 m
33 Thu hồi Dây A50 Nhập kho PCNA 800 m
34 Thu hồi Dây A35 Nhập kho PCNA 1.640 m
35 Thu hồi Dây A10 Nhập kho PCNA 1.200 m
36 Thu hồi Dây A25 Nhập kho PCNA 760 m
B Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Cào và TBA Bản Chiếng và TBA Bản Quyn thuộc xã Quang Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý (VCBTC L=0m)
1 Cột bê tông BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35 Cột
2 Cột bê tông NPC(PC).I-10-4,3-190 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0 Cột
3 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29 Móng
4 Móng cột đôi MT2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0 Móng
5 Móng cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Móng
6 Cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư A cấp) VX4x70 0 Mét
7 Cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư A cấp) VX4x50 1.910 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) VX4x35 0 Mét
9 Cáp vặn xoắn 2x35(Vật tư A cấp) VX2x35 974 Mét
10 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 KN 4x70 0 Cái
11 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư A cấp) KĐ 4x70 0 Cái
12 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư A cấp) KN 4x50 44 Cái
13 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư A cấp) KĐ 4x50 30 Cái
14 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) KN 4x35 30 Cái
15 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) KĐ 4x35 13 Cái
16 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 67 Bộ
17 Cổ dề 4 néo cột đơn CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
18 Cổ dề 2 néo cột đôi CD2-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
19 Cổ dề 4 néo cột đôi CD4-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Cổ dề 2 néo cột tròn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Bộ
21 Ghíp nối 1 bulong 35-95(Vật tư A cấp) GN1 152 Cái
22 Ghíp nối 2 bulong 35-95(Vật tư A cấp) GN2 134 Cái
23 Ống nối nhôm ON70(Vật tư A cấp) ON70 0 Cái
24 Ống nối nhôm ON50(Vật tư A cấp) ON50 16 Cái
25 Ống nối nhôm ON35(Vật tư A cấp) ON35 0 Cái
26 Đầu cốt đồng nhôm H70(Vật tư A cấp) H70 0 Cái
27 Đầu cốt đồng nhôm H50(Vật tư A cấp) H50 8 Cái
28 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 13 Hộp
29 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 37 Hộp
30 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ H4 24 Hộp
31 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ 3 pha trọn bộ H3fa 4 Hộp
32 Dây nguồn VX2x16(Vật tư A cấp) VX2x16 370 Mét
33 Dây nguồn VX4x25(Vật tư A cấp) VX4x25 20 Mét
34 Đai + Khóa đai (làm mới)(Vật tư A cấp) ĐT 78 Bộ
35 Thu hồi Xương cột TĐ 7m (chặt ngang gốc còn 6m) Nhập kho PCNA 18 Bộ
36 Thu hồi Xương cột BH7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) Nhập kho PCNA 16 Bộ
37 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70 Nhập kho PCNA 0 Mét
38 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 Nhập kho PCNA 1.910 Mét
39 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 Nhập kho PCNA 0 Mét
40 Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 Nhập kho PCNA 547 Mét
41 Thu hồi Dây A25 Nhập kho PCNA 0 Mét
42 Thu hồi Dây A10 Nhập kho PCNA 0 Mét
C Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Cào và TBA Bản Chiếng và TBA Bản Quyn thuộc xã Quang Phong huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý (VCBTC L=1.564 m)
1 Cột bê tông BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 Cột
2 Cột bê tông NPC(PC).I-10-4,3-190 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
3 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 88 Móng
4 Móng cột đôi MT2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
5 Móng cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Móng
6 Cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư A cấp) VX4x70 3.047 Mét
7 Cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư A cấp) VX4x50 1.835 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) VX4x35 1.947 Mét
9 Cáp vặn xoắn 2x35(Vật tư A cấp) VX2x35 3.887 Mét
10 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư A cấp) KN 4x70 72 Cái
11 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư A cấp) KĐ 4x70 36 Cái
12 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư A cấp) KN 4x50 43 Cái
13 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư A cấp) KĐ 4x50 23 Cái
14 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) KN 4x35 157 Cái
15 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư A cấp) KĐ 4x35 63 Cái
16 Cổ dề 2 néo cột đơn CD2V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 194 Bộ
17 Cổ dề 4 néo cột đơn CD4V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Bộ
18 Cổ dề 2 néo cột đôi CD2-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 Bộ
19 Cổ dề 4 néo cột đôi CD4-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 Bộ
20 Cổ dề 2 néo cột tròn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 Bộ
21 Ghíp nối 1 bulong 35-95(Vật tư A cấp) GN1 346 Cái
22 Ghíp nối 2 bulong 35-95(Vật tư A cấp) GN2 472 Cái
23 Ống nối nhôm ON70(Vật tư A cấp) ON70 24 Cái
24 Ống nối nhôm ON50(Vật tư A cấp) ON50 12 Cái
25 Ống nối nhôm ON35(Vật tư A cấp) ON35 16 Cái
26 Đầu cốt đồng nhôm H70(Vật tư A cấp) H70 16 Cái
27 Đầu cốt đồng nhôm H50(Vật tư A cấp) H50 0 Cái
28 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H1 trọn bộ H1 27 Hộp
29 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ H2 51 Hộp
30 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ H4 45 Hộp
31 Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ 3 pha trọn bộ H3fa 6 Hộp
32 Dây nguồn VX2x16(Vật tư A cấp) VX2x16 615 Mét
33 Dây nguồn VX4x25(Vật tư A cấp) VX4x25 30 Mét
34 Đai + Khóa đai (làm mới)(Vật tư A cấp) ĐT 129 Bộ
35 Thu hồi Xương cột TĐ 7m (chặt ngang gốc còn 6m) Nhập kho PCNA 98 Bộ
36 Thu hồi Xương cột BH7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) Nhập kho PCNA 2 Bộ
37 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70 Nhập kho PCNA 3.047 Mét
38 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 Nhập kho PCNA 1.835 Mét
39 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 Nhập kho PCNA 1.947 Mét
40 Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 Nhập kho PCNA 3.264 Mét
41 Thu hồi Dây A25 Nhập kho PCNA 1.050 Mét
42 Thu hồi Dây A10 Nhập kho PCNA 1.050 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->