Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thí nghiệm và hiệu chỉnh Scada

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327908-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thí nghiệm và hiệu chỉnh Scada
Số hiệu KHLCNT 20210318340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:11:00 đến ngày 2021-03-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,167,406,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,511,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Sửa chữa lớn Hệ thống đo nhiệt độ dầu, cuộn dây MBA T1 trạm 110 kV Long Bình An
1 CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu tại chỗ của MBA KBO-PTR Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
3 Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây tại chỗ của MBA KBW-PTR Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
4 Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại tủ từ xa của MBA JIR-301M1 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
5 Bộ nguồn S8VK-G12024 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
6 Dây nhị thứ Cu/PVC/PVC/DSTA/FR/PVC-S 7x2,5 mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 75 M
7 Cáp truyền thông 6 lõi loại chống nhiễu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 M
8 Kép đầu cáp truyền thông 6 cửa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
9 Đầu cốt nhị thứ kim 1,5+ 2,5mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cái
10 Dây nhị thứ Cu/PVC/PVC/DSTA/FR/PVC-S 7x2,5 mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 M
11 Cầu đấu dây TX5,5x20xF(0-20) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
12 Đai thít inox 304 -5x250 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
13 Dây thít L4 x 200 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cái
14 Biển tên cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
15 Băng cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cuộn
16 Ống nhưa HDPE luồn cáp D 25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 M
17 Cút nối can nhiệt đồng hồ (đồng CK 45 = 0,3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
18 Ốc siết cáp PG 29 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
19 Bu lông SUS M6x30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
20 Đá cắt D100 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Viên
21 CHI PHÍ THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
22 Công tác chuẩn bị NC bậc 4,5/7 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 công
23 Tháo cũ và thay mới đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây tại MBA và tủ ĐKTX MBA. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 công
24 Cáp nhị thứ CVV-S 2,5 x 4mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,75 Công/100m
25 Lăp đặt cáp truyền thông 6 lõi loại chống nhiễu, đầu cốt nhị thứ, hàng kẹp nhị thứ, biển tên cáp, ống nhưa HDPE luồn cáp D25/32, Bắt ốc siết cố định cổ cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 công
26 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
27 Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
28 Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
29 Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu nhiệt độ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
30 Mạch tín hiệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 hệ thống
31 Mạch cấp nguồn AC,DC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 hệ thống
32 CHI PHÍ HIỆU CHỈNH SCADA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
33 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
34 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tín hiệu
35 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
36 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tín hiệu
B 2. Sửa chữa lớn MBA T1 25MVA trạm 110kV Chiêm Hóa
1 CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Tủ điều khiển tại chỗ MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
3 Quạt mát MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
4 Tủ điều khiển từ xa MBA đi kèm rơ le tự động điều chỉnh điện áp, thiết bị điều khiển mức ngăn tủ điều khiển xa MBA 110kV. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
5 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
6 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
7 Đồng hồ báo mức dầu BDP Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
8 Gioăng cao su tấm 10x700x700 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Tấm
9 Gioăng cao su 8x700x700 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Tấm
10 Gioăng cao su tấm 6x400x400 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Tấm
11 Gioăng cao su tấm 4x400x400 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Tấm
12 Gioăng cao su tấm 3x300x300 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Tấm
13 Gioăng mặt máy 14x1850x4600 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
14 Gioăng quả bàng D 30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Quả
15 Dung dịch RP7 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Lọ
16 Bu lông các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 300 Bộ
17 Nắp che thiết bị Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Cái
18 Giẻ lau sạch Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Kg
19 Ni lông cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Kg
20 Dầu biến áp (thay dầu bộ OLTC và bổ sung cho MBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.700 Lít
21 Vỏ phuy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
22 Vải phin trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 M2
23 Giấy ráp mịn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Tấm
24 Sơn chống rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Lít
25 Dầu pha sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40 Lít
26 Sơn màu ghi sáng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 80 Lít
27 Chổi quét sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
28 Bàn chải đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
29 Băng dính cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cuộn
30 Ống Ruột gà I nox F32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 M
31 Ống Ruột gà I nox F16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 150 M
32 Ốc xiết cáp Inox F32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
33 Ốc xiết cáp Inox F16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40 Cái
34 Ốc xiết cáp nhựa PG29 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
35 Ốc xiết cáp nhựa PG16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40 Cái
36 Dây thít inox L=300 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 150 Cái
37 Dây thít nhựa L=300 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 150 Cái
38 Dây tiếp địa 1x2,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 M
39 Co nhiệt F30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 M
40 Băng dính đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cuộn
41 Đầu cốt điều khiển các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.000 Cái
42 Ghen số các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.000 Cái
43 Cáp nguồn quạt mát 4x1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
44 Cáp chống nhiễu CVV-S-Fr 4x1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 150 m
45 Cáp mạch dòng TI chân sứ CVV-S-Fr 12x4mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
46 Cáp mạch dòng TI chân sứ CVV-S-Fr 4x4mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
47 Keo silicol Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Lọ
48 Cút ren sắt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
49 Que hàn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Kg
50 Thép CT3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 Kg
51 Lò so bắt quạt mát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40 Cái
52 Hạt hút ẩm Silicagen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25 Kg
53 BCT công nghệ phía 115kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
54 Khí N2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Chai
55 Đồng hồ đếm sét phía 35, 22kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
56 Bình hút ẩm cho OLTC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
57 Bình hút ẩm cho MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
58 CHI PHÍ SỬA CHỮA MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
59 Nhân công sửa chữa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
60 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
61 Rút, nạp, lọc dầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
62 - Thay mới tủ điều khiển tại chỗ; - Thay thế tủ điều khiển từ xa MBA; - Thay thế hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA - Thay mới cáp điều khiển, đấu nối lại mạch điều khiển tủ ĐK xa và tại chỗ. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
63 Bảo dưỡng, thay dầu bộ OLTC theo quy trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
64 Thay mới hệ thống quạt mát cho MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
65 Vệ sinh, sơn lại toàn bộ MBA và các phụ kiện cần sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
66 Kiểm tra, lắp đặt, thay thế thiết bị, phụ kiện (Gioăng, đồng hồ, BCT chân sứ….) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
67 Thử độ kín máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
68 Hiệu chỉnh, hoàn thiện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
69 Máy thi công sửa chữa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
70 Máy hàn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ca
71 Máy mài cầm tay Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ca
72 Máy lọc dầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ca
73 Cẩu 10 tấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ca
74 Vận chuyển nhân công, máy móc phục vụ thi công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 công tình
75 CHI PHÍ THIÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 Phần nhất thứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
77 Máy biến áp 110kV, S = 25MVA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
78 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
79 Động cơ 3 pha KĐB Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
80 Động cơ 3 pha KĐB Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 máy
81 Phần mẫu hóa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
82 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
83 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
84 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
85 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
86 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
87 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
88 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
89 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
90 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
91 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 mẫu
92 Phần nhị thứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
93 Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
94 Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
95 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
96 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
97 Mạch dòng điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 hệ thống
98 Mạch bảo vệ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 hệ thống
99 Mạch tín hiệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 hệ thống
100 Mạch tín hiệu MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
101 MĐK Làm mát MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
102 Mạch cấp nguồn AC,DC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
103 Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
104 Mạch sấy, chiếu sáng tủ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
105 CHI PHÍ HIỆU CHỈNH SCADA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
106 Ngăn MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
107 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 ngăn
108 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
109 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
110 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
111 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 tín hiệu
112 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
113 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
114 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
115 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
116 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 tín hiệu
117 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 tín hiệu
118 Các nội dung khác Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
119 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
120 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp - Từ hàm thứ 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hàm
C 3. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Sơn Dương
1 CHI PHÍ SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Vật liệu (Đồng hồ mức báo dầu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Đồng hồ báo mức dầu MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
4 Gioăng cao su chịu dầu tấm d8x700x700 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tấm
5 Que hàn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
6 Sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Lít
7 Thép CT3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Kg
8 Bu lông M12 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
9 Giẻ lau sạch Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Kg
10 Bàn chải đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
11 Nhân công (Đồng hồ mức báo dầu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
12 Gia công, chế tạo mặt bích trung gian phục vụ thay đồng hồ báo dầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
13 Rút toàn bộ dầu trong BDP của MBA ra stec chứa (tính 20% ĐM) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
14 Cải tạo BDP phù hợp để lắp đồng hồ báo mức dầu mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
15 Lắp mới 02 đồng hồ báo dầu mới. Lắp lại BDP của MBA 25MVA-110kV hoàn chỉnh, thay gioăng (tính 30% ĐM lắp MBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
16 Lọc dầu tuần hoàn trong stec, bơm dầu vào BDP (điện áp sau khi lọc cách điện 70kV) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Tấn
17 Nghiệm thu, bàn giao MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 MBA
18 Máy thi công (Đồng hồ mức báo dầu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
19 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (ĐM 4970) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 Ca
20 Máy phun sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
21 Thiết bị hàn hơi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
22 Máy hàn điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
23 Máy nén khí Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
24 Máy mài cầm tay Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Ca
25 Vận chuyển (Đồng hồ mức báo dầu) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
26 Vận chuyển stec, máy lọc dầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Ca
27 Xe bán tải chở nhân công đi và về Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
28 CHI PHÍ THIÍ NGHIỆM SAU THAY ĐỒNG HỒ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
29 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
30 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
31 Điện áp xuyên thủng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
32 Điện áp xuyên thủng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Tg của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
34 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
35 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
37 Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
38 Độ ổn định oxy hóa dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.50222E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->