Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thí nghiệm và hiệu chỉnh Scada
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thí nghiệm và hiệu chỉnh Scada |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của PCTQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:11:00 đến ngày 2021-03-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,406,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,511,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa lớn Hệ thống đo nhiệt độ dầu, cuộn dây MBA T1 trạm 110 kV Long Bình An | |||
| 1 | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu tại chỗ của MBA KBO-PTR | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây tại chỗ của MBA KBW-PTR | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại tủ từ xa của MBA JIR-301M1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ nguồn S8VK-G12024 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nhị thứ Cu/PVC/PVC/DSTA/FR/PVC-S 7x2,5 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | M |
| 7 | Cáp truyền thông 6 lõi loại chống nhiễu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | M |
| 8 | Kép đầu cáp truyền thông 6 cửa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ kim 1,5+ 2,5mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 10 | Dây nhị thứ Cu/PVC/PVC/DSTA/FR/PVC-S 7x2,5 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | M |
| 11 | Cầu đấu dây TX5,5x20xF(0-20) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Đai thít inox 304 -5x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 13 | Dây thít L4 x 200 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 14 | Biển tên cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Băng cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 16 | Ống nhưa HDPE luồn cáp D 25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | M |
| 17 | Cút nối can nhiệt đồng hồ (đồng CK 45 = 0,3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Ốc siết cáp PG 29 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 19 | Bu lông SUS M6x30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 20 | Đá cắt D100 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Viên |
| 21 | CHI PHÍ THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Công tác chuẩn bị NC bậc 4,5/7 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 23 | Tháo cũ và thay mới đồng hồ đo nhiệt độ dầu, cuộn dây tại MBA và tủ ĐKTX MBA. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 24 | Cáp nhị thứ CVV-S 2,5 x 4mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | Công/100m |
| 25 | Lăp đặt cáp truyền thông 6 lõi loại chống nhiễu, đầu cốt nhị thứ, hàng kẹp nhị thứ, biển tên cáp, ống nhưa HDPE luồn cáp D25/32, Bắt ốc siết cố định cổ cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 26 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 27 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu nhiệt độ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 31 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 32 | CHI PHÍ HIỆU CHỈNH SCADA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tín hiệu |
| B | 2. Sửa chữa lớn MBA T1 25MVA trạm 110kV Chiêm Hóa | |||
| 1 | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Quạt mát MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển từ xa MBA đi kèm rơ le tự động điều chỉnh điện áp, thiết bị điều khiển mức ngăn tủ điều khiển xa MBA 110kV. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Đồng hồ báo mức dầu BDP | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Gioăng cao su tấm 10x700x700 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 9 | Gioăng cao su 8x700x700 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 10 | Gioăng cao su tấm 6x400x400 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 11 | Gioăng cao su tấm 4x400x400 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tấm |
| 12 | Gioăng cao su tấm 3x300x300 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Tấm |
| 13 | Gioăng mặt máy 14x1850x4600 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Gioăng quả bàng D 30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 15 | Dung dịch RP7 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Lọ |
| 16 | Bu lông các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Bộ |
| 17 | Nắp che thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 18 | Giẻ lau sạch | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Kg |
| 19 | Ni lông cuộn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Kg |
| 20 | Dầu biến áp (thay dầu bộ OLTC và bổ sung cho MBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.700 | Lít |
| 21 | Vỏ phuy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Vải phin trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | M2 |
| 23 | Giấy ráp mịn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 24 | Sơn chống rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Lít |
| 25 | Dầu pha sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Lít |
| 26 | Sơn màu ghi sáng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Lít |
| 27 | Chổi quét sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 28 | Bàn chải đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 29 | Băng dính cuộn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 30 | Ống Ruột gà I nox F32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | M |
| 31 | Ống Ruột gà I nox F16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | M |
| 32 | Ốc xiết cáp Inox F32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 33 | Ốc xiết cáp Inox F16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 34 | Ốc xiết cáp nhựa PG29 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 35 | Ốc xiết cáp nhựa PG16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 36 | Dây thít inox L=300 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 37 | Dây thít nhựa L=300 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 38 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | M |
| 39 | Co nhiệt F30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | M |
| 40 | Băng dính đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 41 | Đầu cốt điều khiển các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 42 | Ghen số các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | Cái |
| 43 | Cáp nguồn quạt mát 4x1,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 44 | Cáp chống nhiễu CVV-S-Fr 4x1,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Cáp mạch dòng TI chân sứ CVV-S-Fr 12x4mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 46 | Cáp mạch dòng TI chân sứ CVV-S-Fr 4x4mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Keo silicol | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Lọ |
| 48 | Cút ren sắt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 49 | Que hàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Kg |
| 50 | Thép CT3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Kg |
| 51 | Lò so bắt quạt mát | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 52 | Hạt hút ẩm Silicagen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Kg |
| 53 | BCT công nghệ phía 115kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Khí N2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Chai |
| 55 | Đồng hồ đếm sét phía 35, 22kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 56 | Bình hút ẩm cho OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Bình hút ẩm cho MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | CHI PHÍ SỬA CHỮA MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 59 | Nhân công sửa chữa MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 61 | Rút, nạp, lọc dầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 62 | - Thay mới tủ điều khiển tại chỗ; - Thay thế tủ điều khiển từ xa MBA; - Thay thế hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA - Thay mới cáp điều khiển, đấu nối lại mạch điều khiển tủ ĐK xa và tại chỗ. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 63 | Bảo dưỡng, thay dầu bộ OLTC theo quy trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 64 | Thay mới hệ thống quạt mát cho MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 65 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ MBA và các phụ kiện cần sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 66 | Kiểm tra, lắp đặt, thay thế thiết bị, phụ kiện (Gioăng, đồng hồ, BCT chân sứ….) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 67 | Thử độ kín máy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 68 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 69 | Máy thi công sửa chữa MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 70 | Máy hàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 71 | Máy mài cầm tay | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 72 | Máy lọc dầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 73 | Cẩu 10 tấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 74 | Vận chuyển nhân công, máy móc phục vụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công tình |
| 75 | CHI PHÍ THIÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Phần nhất thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 77 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 78 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 79 | Động cơ 3 pha KĐB | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 80 | Động cơ 3 pha KĐB | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | máy |
| 81 | Phần mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 83 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 84 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 85 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 86 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 87 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 88 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 89 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 90 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 91 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 92 | Phần nhị thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 93 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy biến thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây máy biến thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Mạch dòng điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 98 | Mạch bảo vệ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 99 | Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 100 | Mạch tín hiệu MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 101 | MĐK Làm mát MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 102 | Mạch cấp nguồn AC,DC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 103 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 104 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 105 | CHI PHÍ HIỆU CHỈNH SCADA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 106 | Ngăn MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 107 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 108 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 109 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 110 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 111 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | tín hiệu |
| 112 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 113 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 114 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 115 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 116 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | tín hiệu |
| 117 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 118 | Các nội dung khác | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 119 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 120 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp - Từ hàm thứ 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| C | 3. Sửa chữa lớn Trạm 110kV Sơn Dương | |||
| 1 | CHI PHÍ SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật liệu (Đồng hồ mức báo dầu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Đồng hồ báo mức dầu MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu tấm d8x700x700 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 5 | Que hàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 6 | Sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Lít |
| 7 | Thép CT3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Kg |
| 8 | Bu lông M12 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 9 | Giẻ lau sạch | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Kg |
| 10 | Bàn chải đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Nhân công (Đồng hồ mức báo dầu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 12 | Gia công, chế tạo mặt bích trung gian phục vụ thay đồng hồ báo dầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 13 | Rút toàn bộ dầu trong BDP của MBA ra stec chứa (tính 20% ĐM) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 14 | Cải tạo BDP phù hợp để lắp đồng hồ báo mức dầu mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 15 | Lắp mới 02 đồng hồ báo dầu mới. Lắp lại BDP của MBA 25MVA-110kV hoàn chỉnh, thay gioăng (tính 30% ĐM lắp MBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 16 | Lọc dầu tuần hoàn trong stec, bơm dầu vào BDP (điện áp sau khi lọc cách điện 70kV) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Tấn |
| 17 | Nghiệm thu, bàn giao MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 18 | Máy thi công (Đồng hồ mức báo dầu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 19 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (ĐM 4970) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | Ca |
| 20 | Máy phun sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 21 | Thiết bị hàn hơi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 22 | Máy hàn điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 23 | Máy nén khí | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 24 | Máy mài cầm tay | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 25 | Vận chuyển (Đồng hồ mức báo dầu) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 26 | Vận chuyển stec, máy lọc dầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Ca |
| 27 | Xe bán tải chở nhân công đi và về | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 28 | CHI PHÍ THIÍ NGHIỆM SAU THAY ĐỒNG HỒ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 29 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Điện áp xuyên thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Điện áp xuyên thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tg của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.50222E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.732.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi