Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 2686/QĐ-UBND ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:55:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,536 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9702 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công, sỏi 4x6, M100, độ sụt 0,5÷1 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9567 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép > 18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5766 | 100m2 |
| 11 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột hình II + ghế thao tác, Trọng lượng xà ≤ 230kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3426 | 100kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt cách điện polimer néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 21 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | vị trí |
| 24 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2372 | km |
| 26 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5903 | tấn |
| 27 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4593 | tấn |
| 28 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-9.2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-16-190-13.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 30 | Sứ đứng polymer PPI-35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 31 | Sứ chuỗi treo polymer 35kV + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.237,16 | m |
| 33 | Vận chuyển cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 34 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 35 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | chuỗi |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4914 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vị trí |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,684 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,781 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, sỏi 2x4 M150, độ sụt 2÷4 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,672 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 9 | Lắp đặt xà thép 401, 401T cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép 402K, 402T, 402KT cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép 402-CS, 402K-CS cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0802 | 100 kg |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 15 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | quả |
| 17 | Lắp khoá đỡ dây dẫn, kẹp, má ốp, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 18 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | vị trí |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7797 | km |
| 21 | Lắp đặt cáp văn xoắn Al/XLPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5778 | km |
| 22 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 23 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7839 | tấn |
| 24 | Sản xuất tiếp địa lặp lại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 25 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 27 | Sứ hạ thế A-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | quả |
| 28 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | quả |
| 29 | Đai + khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 30 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 31 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.779,72 | m |
| 33 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,38 | m |
| 34 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,45 | m |
| 35 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 37 | Vận chuyển cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | quả |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8531 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình cấp điện. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi