Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 14:24:00 đến ngày 2021-03-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,219,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4143 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8096 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1195 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4531 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2638 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4793 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8375 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3891 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8867 | 100m3 |
| 18 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,846 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8895 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,012 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 27 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất ttrong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m3 |
| E | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1529 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8118 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6565 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0969 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7658 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1444 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7814 | m3 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9582 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 12 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8605 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,89 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,89 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,1638 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,1638 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,42 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,42 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 24 | Thêm nhân công đắp các chi tiết gờ phào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 25 | Nhân công kè mạch trang trí đắp gờ phào mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| F | Phần lát nền + Trần thạch cao | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5006 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,1602 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4304 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5025 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao giật cấp khung thép định hình (Hệ số giật cấp 1.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2747 | m2 |
| 6 | Trần nhôm lỗ vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4424 | m2 |
| 7 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 8 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 9 | Trụ gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 10 | Lan can inox vách kính VK2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,775 | kg |
| G | Phần cửa + Vách ngăn vệ sinh | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | SX cửa sổ kính mờ WC khuôn nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vách kinh khuôn nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,512 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 13 | Tấm compact chống thấm (baogoomaf cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,486 | m2 |
| H | Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5046 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1816 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5506 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4459 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6387 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1852 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7642 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4433 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9896 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,46 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,46 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,52 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,816 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4936 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,468 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2798 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2798 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7572 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9876 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3074 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3074 | m2 |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 2 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 16 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 17 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ B1+B2+B1*+B6+B4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Mặt 2 + rọ B345 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 600*600*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện 400*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Đèn Led ốp trần l=1.2*0.3 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Đèn led âm trần 600x600, 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Đèn Led tuyp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 27 | Đèn led dowlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 32 | Hộp đấu nối nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 4 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 7 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| K | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van xả D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống nhựa thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa , D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Chếch nhựa D110 + Chếc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê nhựa 90o, D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa 90o, D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa 90o, D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 38 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1978 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1604 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9238 | m2 |
| 8 | Tính thêm nhân công trát phần tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,856 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8569 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| M | SAN NỀN, KÈ, SÂN | |||
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| O | Kè bê tông + Sân | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0458 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0478 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3131 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1645 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D34 thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 13 | Ca máy cắt mạch làm khe co dãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m |
| P | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| Q | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7882 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m2 |
| 7 | Nhân công trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Thép góc làm lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 10 | Thép hộp INOX làm cánh cổng (Giá khoán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,0986 | kg |
| 11 | Bản lề cối đỡ cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Thép hộp ma kẽm làm khung biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9013 | kg |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8278 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6657 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | m3 |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0365 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0365 | m2 |
| 25 | Chữ tấm inox mầu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| R | Hàng rào thép 36m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0993 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8397 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2979 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0466 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6809 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2991 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,626 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5251 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7871 | m2 |
| 13 | Thép hộp TK làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,0082 | kg |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0993 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi