Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321972-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210200087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 14:24:00 đến ngày 2021-03-20 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,219,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LÀM VIỆC
D Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4143 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8096 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0332 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1195 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4531 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
7 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8894 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2638 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4793 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8375 tấn
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3891 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3991 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8867 100m3
18 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,846 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8895 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,852 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,012 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1341 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
27 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
30 Vận chuyển đất ttrong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7763 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7763 100m3
E Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1529 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8118 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6565 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0969 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7658 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1444 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7814 m3
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8806 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8806 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9582 100m2
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m
12 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6125 100m
13 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8605 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,89 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,89 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,1638 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,1638 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,42 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,42 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m
24 Thêm nhân công đắp các chi tiết gờ phào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
25 Nhân công kè mạch trang trí đắp gờ phào mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
F Phần lát nền + Trần thạch cao
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5006 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,1602 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4304 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5025 m2
5 Trần thạch cao giật cấp khung thép định hình (Hệ số giật cấp 1.8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,2747 m2
6 Trần nhôm lỗ vuông 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4424 m2
7 Lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
8 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
9 Trụ gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
10 Lan can inox vách kính VK2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,775 kg
G Phần cửa + Vách ngăn vệ sinh
1 SX cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 SX cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
4 Phụ kiện cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 SX cửa sổ kính mờ WC khuôn nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
8 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Vách kinh khuôn nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,512 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
13 Tấm compact chống thấm (baogoomaf cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,486 m2
H Kết cấu
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5046 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1448 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1816 tấn
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5506 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 100m2
9 Bê tông xà dầm giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6136 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4459 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6387 tấn
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1852 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7642 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4433 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9896 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,46 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,46 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,52 m
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,816 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4936 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,468 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2798 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2798 m2
26 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7572 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 tấn
30 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9876 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2854 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 tấn
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3074 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3074 m2
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
5 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp công tơ 2 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
16 Tê cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
17 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 cái
18 Mặt 1 + rọ B1+B2+B1*+B6+B4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Mặt 2 + rọ B345 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Tủ điện tổng 600*600*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tủ điện 400*400*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Đèn Led ốp trần l=1.2*0.3 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Đèn led âm trần 600x600, 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
25 Đèn Led tuyp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Đèn Led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
27 Đèn led dowlight âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Hộp điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
32 Hộp đấu nối nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
J Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
4 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
7 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
K Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Cút nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Tê nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van xả D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Côn nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Côn nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Côn nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
24 Ống nhựa thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Ống nhựa thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
26 Ống nhựa thoát nước D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
27 Ống nhựa thoát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
28 Lắp đăt cút nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đăt cút nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cút nhựa , D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Chếch nhựa D110 + Chếc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Tê nhựa 90o, D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Tê nhựa 90o, D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Tê nhựa 90o, D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
38 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tuýp
L Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1978 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1604 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9238 m2
8 Tính thêm nhân công trát phần tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,856 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8569 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
M SAN NỀN, KÈ, SÂN
N San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m3
O Kè bê tông + Sân
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0458 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0478 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3131 m3
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1645 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3333 m3
7 Ống nhựa D34 thoát nước kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 100m
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
9 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m3
13 Ca máy cắt mạch làm khe co dãn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 m
P CỔNG, HÀNG RÀO
Q Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7882 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0665 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,005 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,005 m2
7 Nhân công trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Thép góc làm lõi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,94 kg
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
10 Thép hộp INOX làm cánh cổng (Giá khoán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,0986 kg
11 Bản lề cối đỡ cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Thép hộp ma kẽm làm khung biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9013 kg
13 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8278 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6657 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 m3
17 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,625 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0365 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0365 m2
25 Chữ tấm inox mầu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
R Hàng rào thép 36m
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0993 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8397 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2979 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0466 m3
5 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6809 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2991 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,626 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5251 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7871 m2
13 Thép hộp TK làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,0082 kg
14 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m2
15 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0993 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->