Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350531-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:53:00 đến ngày 2021-04-02 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,117,634,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 400,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3121 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,416 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4219 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,3032 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 406,22 | m2 |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 80,706 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 29,808 | m2 |
| 23 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 39,6449 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,6449 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 28 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 5,2705 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | Chương V của E-HSMT | 5,2705 | m2 |
| 32 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn tường không trát lại để ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 80,82 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,9 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 78,06 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,14 | m2 |
| 40 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch, cột, trụ (đoạn tường 0,6 trên không trát lại để ốp gạch) | Chương V của E-HSMT | 101,88 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 224,28 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 43 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch, cột, trụ (đoạn tường 0,6 trên không trát lại để ốp gạch) | Chương V của E-HSMT | 41,56 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 41,56 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 1.225,766 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 1.241,706 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.241,706 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 639,515 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 639,515 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 639,515 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 385,96 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép (khung trần treo) | Chương V của E-HSMT | 0,4327 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép (khung trần treo) | Chương V của E-HSMT | 0,4327 | tấn |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 385,96 | m2 |
| 55 | Vệ sinh lòng sê nô (bao gồm đáy + thành) | Chương V của E-HSMT | 218,094 | m2 |
| 56 | Vệ sinh ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 3,2556 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 218,094 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,656 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,656 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.972 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện 24x14mm | Chương V của E-HSMT | 397 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện 30x16mm | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện 50x35mm | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện 100x50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt Hộp âm đơn nổi (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 83 | Cung cấp mặt đơn 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Cung cấp mặt đơn 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 85 | Cung cấp mặt đôi 4 lỗ | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50/40mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt Tủ điện 500x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 99 | Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=71m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 103 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 105 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 106 | Dây neo cáp trần D8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Cột đở kim thu sét + đế cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 112 | Cung cấp Bộ dụng cụ phá vỡ chuyên dụng thông thường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 1 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn sự cố, ắc quy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt Đầu báo khói quang điện loại thường | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 119 | Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt loại thường | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 123 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| B | CẢI TẠO KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 3 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn tường không trát lại để ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 77,46 | m2 |
| 7 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch, cột, trụ (đoạn tường 0,6 trên không trát lại để ốp gạch) | Chương V của E-HSMT | 77,46 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,46 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 25,36 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 167,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 466,312 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 216,912 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 478,992 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 478,992 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 216,912 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216,912 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 334,6 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép (khung trần treo) | Chương V của E-HSMT | 0,7959 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép (khung trần treo) | Chương V của E-HSMT | 0,7959 | tấn |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 334,6 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lòng sê nô (bao gồm đáy + thành 2 bên) | Chương V của E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 23 | Vệ sinh ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,1598 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (nhân hệ số 3) | Chương V của E-HSMT | 311,04 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức đã quét 3 lớp) | Chương V của E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 584 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 499 | m |
| 34 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 41 | hộp |
| 41 | Cung cấp mặt đơn 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp mặt đơn 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp mặt đơn 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 45 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 58 | Cung cấp Bộ dụng cụ phá vỡ chuyên dụng thông thường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 1 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Đèn sự cố, ắc quy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt Đầu báo khói quang điện loại thường | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt loại thường | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 69 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| C | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH, QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 3 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn tường không trát lại để ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 128,76 | m2 |
| 7 | Đục tạo nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch, cột, trụ (đoạn tường 0,6 trên không trát lại để ốp gạch) | Chương V của E-HSMT | 128,76 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,76 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 241,86 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 343,94 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 405,78 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 356,22 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 356,22 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 405,78 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 405,78 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 328 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép (khung trần treo) | Chương V của E-HSMT | 0,5609 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép (khung trần treo) | Chương V của E-HSMT | 0,5609 | tấn |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 328 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lòng sê nô (bao gồm đáy + thành) | Chương V của E-HSMT | 182,52 | m2 |
| 23 | Vệ sinh ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,1598 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 182,52 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 638 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 33 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 49 | hộp |
| 41 | Cung cấp mặt đơn 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Cung cấp mặt đơn 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Cung cấp mặt đơn 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 44 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 45 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 1,0HP | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 61 | Ống đồng D6-12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 69 | Cung cấp Bộ dụng cụ phá vỡ chuyên dụng thông thường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 1 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn sự cố, ắc quy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt Đầu báo khói quang điện loại thường | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt loại thường | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 80 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Lắp đặt Tủ điện ngoài 600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 100 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 36,955 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,8725 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 74,37 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong | Chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 60,632 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các xà gồ bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 | Chương V của E-HSMT | 3,746 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng pano nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính mờ dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính trắng dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,16 | m2 |
| 23 | Cung cấp vách nhựa compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 24 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2187 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2115 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,4506 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,776 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,136 | m2 |
| 39 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (loại tường ốp 0,4m) | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột nhà tiết diện gạch 250x400mm (loại cao0,4m) | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 41 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (loại tường ốp 1,2m) | Chương V của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột nhà tiết diện gạch 250x400mm (loại cao 1,2m) | Chương V của E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 68,37 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 105,83 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,37 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 105,83 | m2 |
| 47 | Gia công khung trần treo hệ khung xương trần | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung trần treo hệ khung xương trần | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 38,78 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Cung cấp mặt đơn 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp mặt đơn 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 300 | viên |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí xổm + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 110 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Máy bom nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 114 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 120 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,1906 | m3 |
| 121 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3228 | m3 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 34,7647 | m2 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC Ø90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO, XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung sắt (bao gồm mũi giáo) | Chương V của E-HSMT | 28,29 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 65,4598 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,0285 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào khung sắt (bao gồm mũi giáo) | Chương V của E-HSMT | 42,8048 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,8591 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,7916 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,0285 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các xà gồ bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 16 | Tạo nhám lớp vữa trát chân tường ngoài để ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 36,97 | m2 |
| 18 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,6711 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,585 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2328 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 25 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (bao gồm vát móng) | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 28 | Rải cao su lớp cách ly đà móng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đái móng) | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2616 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,5833 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4333 | 100m3 |
| 37 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4982 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1615 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,092 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6539 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,4616 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3781 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,9228 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4547 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,4648 | m3 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ceramic 400x400mm) | Chương V của E-HSMT | 48,244 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 261,9955 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,775 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,8 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 35,43 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,43 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 339,817 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 339,817 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2039 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8156 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 61,1712 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,1712 | m2 |
| 74 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 75 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 (Định mức 13v/m2, ngói thực tế 10v/m2, nên Hệ số VT: 0,77) | Chương V của E-HSMT | 0,4249 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính mờ dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính trắng dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 85 | Cung cấp khung bảo vệ cửa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 87 | Cửa cổng khung sắt hộp, pano tôn phẳng | Chương V của E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 89 | Cung cấp mũi giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 7,713 | m2 |
| 90 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 7,713 | m2 |
| 91 | Cung cấp bộ chữ bảng hiệu tên trường bằng Inox màu vàng đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 95 | Cung cấp con tiện bằng vữa xi măng đầu cột | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 108 | Cung cấp mặt đơn 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Cung cấp mặt đơn 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp mặt đơn 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 114 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống nhựa vào tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 167,0484 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 149,707 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 109,2158 | m2 |
| 123 | Cung cấp, gia công Hàng rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 167,0484 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 167,0484 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 167,0484 | 1m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 149,707 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 258,9228 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 249,6228 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,6982 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,9764 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,3789 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 306,315 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) | Chương V của E-HSMT | 340,35 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 272,28 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8817 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7527 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 1,0228 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,122 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,2976 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6709 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 27,4177 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 685,4426 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8771 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3856 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5573 | tấn |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly bản đáy đan nắp hố ga, mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,8523 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4162 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,8139 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4319 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 167 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1321 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,8948 | tấn |
| 26 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,8982 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,982 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ nền gạch bê tông tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 1.992 | m2 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (phần tận dụng lại gạch hiện có, chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 1.693,2 | m2 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (phần mới) | Chương V của E-HSMT | 1.091,2 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.784,4 | m2 |
| 32 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng thi công xây dựng công trình | Chương V của E-HSMT | 39,7894 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,7754 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,4192 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,2552 | m2 |
| 36 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3273 | 100m3 |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3273 | 100m3 |
| 38 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 4,0431 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,0431 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2345 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,75 | 100m |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3387 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,3387 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0009 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2887 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,9209 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5748 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3415 | tấn |
| 53 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy tâm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,1407 | 100m2 |
| 59 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cửa van ngăn triều cường, lật 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa van ngăn triều cường | Chương V của E-HSMT | 0,3844 | m2 |
| 64 | Cung cấp Khung chắn rác Inox 304, KT 15x15x2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,76 | cái |
| 65 | Lắp dựng khung chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 66 | Cung cấp máy bơm nước 5HP, 3 Pharse | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van một chiều DN65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van bướm tay gạt DN65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.176E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.344.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.647.032.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi