Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: Lộ ra Mộc Bài và XDM ĐDTHA, TBA để chống quá tải huyện Châu Thành năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315614-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: Lộ ra Mộc Bài và XDM ĐDTHA, TBA để chống quá tải huyện Châu Thành năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210310884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:26:00 đến ngày 2021-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,091,213,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: XDM 04 phát tuyến trạm 110/22kV Mộc Bài và 01 phát tuyến cấp điện đến Thị trấn (trụ 104) để khai thác trạm 110/22kV Mộc Bài
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C HẠNG MỤC 2: XDM 04 phát tuyến trạm 110/22kV Mộc Bài và 01 phát tuyến cấp điện đến Thị trấn (trụ 104) để khai thác trạm 110/22kV Mộc Bài
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 18m - F1000 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ)
1 Trụ BTLT 18m - F1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
G Trụ BTLT 18m - F1000 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ)
1 Trụ BTLT 18m - F1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Cô dê ghép trụ 18m D325 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cô dê ghép trụ 18m D270 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cô dê ghép trụ 16&18m D215 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
H Trụ BTLT 16m - F1000 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (15 trụ)
1 Trụ BTLT 16 m - F1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 trụ
2 Cô dê ghép trụ 16&18m D215 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Cô dê ghép trụ 16m D255 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Cô dê ghép trụ 16m D295 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
7 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
8 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
I Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (44 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cột
J Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (09 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
7 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
K Móng bêtông cho trụ BTLT 18m ghép (01 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
4 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
L Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 18m (01 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
M Móng bêtông cho trụ BTLT 16m ghép (15 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,35 m3
4 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
N Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (09 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,265 m3
4 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
O Móng 2 đà cản 1,5m trụ 14m đơn (M'14-2b) (44 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
2 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,32 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 m3
P Phần neo và móng neo
Q Bộ chằng xuống kép cho trụ đơn 16m (02 bộ)
1 Cô-dê neo phi 195 (2 mảnh- PL8x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cô-dê neo phi 207 (2 mảnh- PL8x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Thanh nối 6x60x410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cáp thép TK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mét
6 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
9 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
R Bộ móng néo tấm, ty neo 3m cho chằng xuống (02 bộ)
1 Cọc neo D22*3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tấm neo BTCT - 600x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,90 ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
6 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S Phần tiếp địa
T Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (tiếp địa thân trụ + khoan giếng sâu 10m) (12 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lọ
8 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
9 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
11 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
12 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 mét
U Tiếp địa thiết bị (DS, LTD) (04 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) ( đấu vỏ thiết bị xuống giếng tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 kg
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km)( Giếng tiếp địa + đấu dây trung hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 kg
3 Cọc tiếp địa 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lọ
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
12 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
13 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,1429 mét
V Tiếp địa thiết bị (Recloser + LA) (02 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C70mm2 (611kg/km) ( đấu vỏ thiết bị xuống giếng tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 kg
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (224kg/km) ( đấu vỏ thiết bị xuống giếng tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 kg
3 Cọc tiếp địa 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
10 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
12 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
14 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
15 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
16 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
17 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9076 mét
W Phần xà - toppin
X Bộ đà cân 2,0m - 2 ốp (đơn) - trụ đơn (20 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
Y Bộ đà 2,0m - 3 ốp (đơn) lệch 2/3 - trụ đơn (59 bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Bộ
Z Bộ đà 2,0m - 3 ốp (kép) lệch 2/3 - trụ đơn (03 bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch 2/3) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
AA Bộ đà 2,4m - 4 ốp (đơn) - trụ đơn (02 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AB Bộ đà 2,4m - 4 ốp (kép) - trụ đơn (07 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
AC Bộ đà 2,4m - 4 ốp (đơn) - trụ ghép (01 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AD Bộ đà 2,4m - 4 ốp (kép) - trụ ghép (37 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Bộ
AE Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép lắp trụ pi tim 1,4m - trụ ghép (11 bộ)
1 Đà kép L75x75x8 - 2400MM (4 ốp ) tim trụ 1,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Lắp xà dừng trụ II L75x75x8 2,4m- 4 ốp tim trụ 1,4m (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
AF Thanh giằng trụ pi tim 1,4m (2,2m) (04 bộ)
1 Thanh chống gío L75x75x8-3000 MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AG Bộ đỡ thẳng Toppin - sứ đứng 24kV (20 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Toppin thẳng 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
AH Bộ sứ chuỗi polymer + giáp níu 240 lắp vào xà (225 bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 cái
2 Giáp níu dây bọc 240mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 bộ
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 bộ
AI Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp vào trụ ghép (03 bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AJ Bộ dừng dây trung hoà 240mm2 trụ đơn (36 bộ)
1 Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
AK Bộ dừng dây trung hoà 240mm2 trụ ghép (22 bộ)
1 Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
AL Bộ dừng dây trung hoà 50mm2 trụ ghép
1 Rack U (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AM Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn (71 bộ)
1 Rack U (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
AN Cách điện đứng 24kV loại sứ (517 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 sứ
AO PHẦN VẬT TƯ BỔ SUNG LẮP THIẾT BỊ
AP Vật tư bổ sung lắp REC (02 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
2 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
3 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Cosse ép đồng 240 mm2 (2 lổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
16 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Dây chì (Fuse Link) 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
18 Ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
19 Co ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Băng keo trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
23 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
24 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
25 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
26 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
27 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
28 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
AQ Vật tư bổ sung lắp DS (08 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 mét
2 Cosse ép đồng 240 mm2 (2 lổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 cái
9 Băng keo trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 đầu
AR PHẦN DÂY DẪN PHỤ KIỆN (01 bộ)
1 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2 đã tính độ võng theo VB 1318-SPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.697,76 mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC 240 (920kg/km) đã tính độ võng theo VB 1318-SPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.280,6464 kg
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite - Cách điện Polymer (240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite - Cách điện Polymer (50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite - Cách điện Polymer (240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 bộ
7 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite - Cách điện Polymer (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Băng keo trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 cuộn
11 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
12 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
13 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
15 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
16 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV =10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,488 Km
17 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 Km
18 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 mét
19 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 bộ
AS PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI
AT Thu hồi trụ BTLT 14m bằng cơ giới + thủ công (02 trụ)
1 Thu hồi cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
AU Thu hồi trụ BTLT 12m bằng cơ giới + thủ công (03 trụ)
1 Thu hồi cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
AV Thu hồi xà trụ Pi tim 1400 - 2,4m kép (04 bộ)
1 Thu hồi xà dừng trụ II L75x75x8 2,4m- 4 ốp tim trụ 1,4m trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
AW Thu hồi xà cân 2400-4 ốp đơn (05 bộ)
1 Thu hồi xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
AX Thu hồi xà cân 2400-4 ốp kép (02 bộ)
1 Thu hồi xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AY Thu hồi xà cân 2000-2 ốp kép (01 bộ)
1 Thu hồi xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AZ Thu hồi xà U 2000 kép tháp trụ (01 bộ)
1 Thu hồi đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
BA Thu hồi dây ACX-240-24kV (01 bộ)
1 Thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV =10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 Km
BB PHẦN THIẾT BỊ
BC Lắp đặt REC 24kV-630A (01 bộ)
1 Recloser 24kV 630A (bao gồm biến áp cấp nguồn và tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BD Lắp đặt DS 24kV-630A (06 bộ)
1 DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
BE Lắp đặt LTD 24kV-630A (03 bộ)
1 LTD 24KV 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BF Lắp đặt LA 18kV-10kA (24 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
BG Tháo dỡ lắp lại REC 24kV-630A (01 bộ)
1 Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tháo gỡ máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
BH Tháo dỡ lắp lại DS 24kV-630A (02 bộ)
1 Tháo gỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BI Tháo dỡ lắp lại LTD 24kV-630A (03 bộ)
1 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháo gỡ dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BJ Tháo dỡ lắp lại FCO 24kV-100A (03 bộ)
1 Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BK Tháo dỡ lắp lại LA 18kV-10kA (06 bộ)
1 Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
BL PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm REC 3 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc, thao tác đóng cắt cơ khí) loại máy cắt khí SF6 và các thiết bị, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BM Công trình: XDM ĐDTA đấu nối trụ 88/21, 88/22, 70/4, 79/22/6, 79/46, 88/23/11 tuyến 471SD; 56, 62/12 tuyến 472SD; 132, 314/18/16, 314/26, 314/32/21 tuyến 476SD; 60/4; 186/189/22/55 tuyến 473SD; 134/43, 128/46/18/16; 128/98/33 tuyến 477SD; 147/103/18/17, 80/34, 80/35, 240/20, 242/29/20, 252/13, 266/7/2/9/7, 298/51B/8, 314/27B, 364 tuyến 475SD và cấy mới các TBA để chống quá tải, chống hạn khu vực huyện Châu Thành năm 2020
BN HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
BO HẠNG MỤC 2: XDM ĐDTA đấu nối trụ 88/21, 88/22, 70/4, 79/22/6, 79/46, 88/23/11 tuyến 471SD; 56, 62/12 tuyến 472SD; 132, 314/18/16, 314/26, 314/32/21 tuyến 476SD; 60/4; 186/189/22/55 tuyến 473SD; 134/43, 128/46/18/16; 128/98/33 tuyến 477SD; 147/103/18/17, 80/34, 80/35, 240/20, 242/29/20, 252/13, 266/7/2/9/7, 298/51B/8, 314/27B, 364 tuyến 475SD và cấy mới các TBA để chống quá tải, chống hạn khu vực huyện Châu Thành năm 2020
BP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
BQ Phần trụ và móng trụ
BR Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (204 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cột
BS Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (81 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cột
BT Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
BU Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
BV Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (82 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 492 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,04 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,36 m2
BW Móng đà cản M12-2a (16 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m3
BX Móng đà cản M12a (189 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,62 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,17 m3
BY Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ 19 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,359 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,359 m3
BZ Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (01 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
CA Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép 02 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
CB Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn (3 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
CC Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP 02 bộ)
1 Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
CD Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP 17 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
CE Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (191 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 Bộ
CF Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (3 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
CG Bộ đỡ góc toppin + sứ (12 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
CH Bộ néo trung hoà trụ đơn (33 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
CI Bộ néo trung hoà trụ ghép (91 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 bộ
CJ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (200 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
CK Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (17 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
CL Bộ Rack 2 sứ (2 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
CM Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp xà (10 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
CN Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp xà (3 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
CO Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (31 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
CP Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (4 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CQ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (91 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 bộ
CR Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (1 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CS Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (37 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 sứ
CT Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (12 HL CĐT thực hiện phần nhân công)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
CU Thiết bị bảo vệ LBFCO (1 pha: 27 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
4 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
5 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mét
9 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
CV Thiết bị bảo vệ LBFCO (3 pha: 1 bộ)
1 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
12 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
CW Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.095 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.561 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Kẹp quai A 70-95 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
17 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
18 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 mét
19 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 cái
20 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
22 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
23 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 sợi
24 Dây chì (Fuse Link) 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
25 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chai
26 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5347 Km
27 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3347 Km
28 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mét
29 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 bộ
CX THIẾT BỊ (01)
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CY PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CZ Phần trụ và móng trụ
DA Trụ BTLT 12 m - F 540 ghép (01 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
DB Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (118 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cột
DC Trụ BTLT 7,5 m - F 200 ghép (69 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cột
DD Móng trụ bêtông trụ 12m ghép (01 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
4 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
6 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
DE Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (69 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,209 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 m2
DF Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (2 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
DG Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (113 bộ)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,64 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,51 m3
DH Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (11 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,471 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,471 m3
DI Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (25 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,525 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,525 m3
DJ Crack 2 sứ (01 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DK Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01)
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.785 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 751 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.094 mét
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x120mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.772 mét
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 cái
7 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
12 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
16 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Bu lông mắt 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
21 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
22 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
23 Bu lông móc 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bu lông móc 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
25 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
26 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
27 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249 cái
30 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 cái
32 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 mét
33 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 cái
34 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chai
35 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Ống nối MJPT-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Ống nối MJPT-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cuộn
40 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 bộ
41 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 Km
42 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0332 Km
43 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6127 Km
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7173 Km
DL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250kVA (02 trạm)
DN Vật tư lắp LA + FCO trạm (02)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DO Vật tư đỡ dây (02)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
9 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DP Vật tư lắp MBA vào trụ (02)
1 Bộ đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DQ Tủ ĐNK + CB trạm (02)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
DR Dây nối đất trạm và phụ kiện (02)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5714 mét
DS Hệ thống tiếp địa sâu 40m (02)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3571 mét
DT Dây dẫn xuống thiết bị (02)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
DU Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (02)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống/pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2x7m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
4 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam (7m xuống, 2x6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
5 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Bu lông Inox 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
15 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
16 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
17 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 mét
18 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
DV VT-TB lắp đo đếm (02)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
DW B. THIẾT BỊ (02)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
DX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 3 DÂY 50kVA (13 trạm)
DY Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (13)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
DZ Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (13)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
EA Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (13)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 kg
4 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tủ
EB Dây nối đất trạm và phụ kiện (13)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,1786 mét
EC Hệ thống tiếp địa sâu 30m (13)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,25 mét
ED Dây dẫn xuống thiết bị (13)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
EE Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (13)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống/pha) + (9m lên/pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
9 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cuộn
10 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
13 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 mét
14 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 mét
EF VT-TB lắp đo đếm (13)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cuộn
EG B. THIẾT BỊ (13)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
EH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 2 DÂY 50kVA (19 trạm)
EI Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (19)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
EJ Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (19)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
EK Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (19)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 tủ
EL Dây nối đất trạm và phụ kiện (19)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,1071 mét
EM Hệ thống tiếp địa sâu 30m (19)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,75 mét
EN Dây dẫn xuống thiết bị (19)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
EO Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (19)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 mét
EP VT-TB lắp đo đếm (19)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cuộn
EQ B. THIẾT BỊ (19)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
ER PHẦN THÍ NGHIỆM (01)
1 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Máy
2 Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.113E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.22E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.860.000.000 VND (2 x 9.860.000.000 = 19.720.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->