Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông 2020-2021( có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 07:35:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định | 0,419 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Bê tông lót móng cống | 1,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Bê tông móng cống | 1,876 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Bê tông tường đầu cống mối nối cống | 8,398 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Bê tông gờ gác đan hố thu | 0,221 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Bê tông tấm đan | 0,468 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,066 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | 3 | đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm - Gối cống D800 | 4 | cái | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Lắp đặt tấm đan hố thu | 4 | cấu kiện | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,08 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,355 | 100m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - Quét nhựa đường thân cống (2 lớp) | 11,32 | m2 | |
| 16 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | 1,23 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,157 | 100 m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,242 | 100 m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,242 | 100 m3/km | |
| B | II. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 1,716 | 100 m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,957 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,18 | 100 m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc đắp nền | 165,752 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,716 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 1,716 | 100m3/km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,782 | 100 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,782 | 100 m3/km | |
| C | III. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 30,451 | 100 m2 | |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng - Trồng đá vỉa | 16,851 | m3 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới - Bù vênh | 42,369 | 100 m2 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 11,198 | 100 m2 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 8,615 | 100 m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 33,368 | 100 m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 33,368 | 100 m2 | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | 4,044 | 100 tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 38 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 4,044 | 100 tấn | |
| D | IV. TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm - Vạch băng đường | 42 | 1 m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 6mm - Gờ giảm tốc | 20 | 1 m2 | |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang D70cm | 7 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn phản quang D70cm | 2 | cái | |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | 3,1086 | 1 m2 | |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 2,9m | 9 | trụ | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cánh 70cm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,69 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 - Bê tông lót chân trụ biển báo | 0,441 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Bê tông móng trụ biển báo | 1,008 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - Ván khuôn chân trụ biển báo | 0,085 | 100 m2 | |
| 13 | Cung cấp bulong M16, L76cm mạ kẽm | 18 | cái | |
| 14 | Cung cấp bulong nối biển báo D12, L12cm mạ kẽm | 18 | cái | |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm - Thép chân trụ biển báo | 0,034 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100 m3 | |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,125m | 6 | cái | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Bê tông cọc tiêu | 0,24 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - Ván khuôn cọc tiêu | 0,034 | 100 m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >=01 hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng xây lắp tương tư: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sữa chữa công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. - Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.054.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi