Gói thầu: TBA 110kV Ngọc Lặc ( E9.21 )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316425-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu TBA 110kV Ngọc Lặc ( E9.21 )
Số hiệu KHLCNT 20210313561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:03:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 863,209,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà nghỉ ca
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 48,9 m2
2 Cửa đi D1': 1 cánh mở quay: cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính mờ dày ≥ 6,38mm 9,6 m2
3 Cửa đi D2': 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính mờ dày ≥ 6,38mm 7,35 m2
4 Cửa sổ S1': 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính mờ dày ≥ 6,38mm 20,25 m2
5 Cửa sổ S2': 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính mờ dày ≥ 6,38mm 9 m2
6 Cửa sổ S3': sổ lật cửa nhôm hệ Màu nâu xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính mờ dày ≥ 6,38mm 2,7 m2
7 Lắp mới bộ lọc xử lý nước giếng khoan CTH-C3-C300 Bộ lọc nước giếng khoan CTH C3-300 (1m3/h hệ 3 cột) 1 Bộ
8 Lắp đặt bình nước inox ngang 4m3 Tân Á Bình nước inox ngang 4m3 1 cái
9 Ống nhựa thoát nước D110x1,8 PN4 4,7 m
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ 2 Công
11 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 5 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
13 Lắp đặt xí bệt 5 bộ
14 Lắp đặt gương soi 5 cái
15 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 58,0784 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 1,7424 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,7424 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển đi tiếp 2km) 1,7424 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 58,0784 m2
20 Màng khò nóng Bitumode (Delta - P 4mm Pe) bao gồm sơn lót + nhân công khò Màng chống thấm polyme – bitum 58,0784 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,8848 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,456 100m2
23 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 116 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,48 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( vận chuyển đi tiếp 2km) 3,48 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 116 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 116 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 270,34 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 212,77 m2
B Khu nhà điều khiển
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,1003 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,225 100m2
3 Gia công xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,1717 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,1717 tấn
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (trục A,E) 42,68 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,2804 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển đi tiếp 2km) 1,2804 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 42,68 m2
9 Màng khò nóng Bitumode (Delta - P 4mm Pe) Màng chống thấm polyme – bitum 42,68 m2
10 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 172 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,16 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T(vận chuyển đi tiếp 2km) 5,16 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 172 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 172 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 430,152 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 329,43 m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 7,052 100m2
18 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ 2 Công
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
21 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
22 Lắp đặt gương soi 1 cái
23 Điều hòa đứng 1 chiều ga R410A (1 pha 36000 BTU) Điều hòa đứng 1 chiều lạnh ga R410A (1 pha 36000 BTU) 7 cái
24 Điều hòa 12000BTU 1 CHIỀU (INVENTER) Điều hòa 12000BTU 1 chiều lạnh (INVENTER) 2 cái
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng 7 máy
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2 máy
27 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III 12,5 1m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,5 m3
29 Ni lông tái sinh 62,5 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,25 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 0,65 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày vữa xi măng mác 75, PCB40 1,1 m3
33 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 vữa XM M100, PCB40 22,75 m2
34 Tấm đan bằng gang 12,5 bộ
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 1,452 1m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông M150, đá 4x6, PCB40 0,1 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày vữa xi măng mác 75 0,3843 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 3,8935 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 3,2787 m2
40 Tấm đan đúc sẵn bằng gang (nắp hố ga) 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.294E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.58E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->