Gói thầu: SXKD2021-HH17: Cung cấp hóa chất thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336269-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-HH17: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210327363
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:11:00 đến ngày 2021-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,208,352,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phốt phát Na3PO4 0,4 Tấn Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2 Khí Nitơ (N2) N2 160 Bình Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3 Khí Cacbondioxit CO2 64 Bình Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4 Dung dich thuốc thử dung dịch di-isopropyl amind (Diisopropylamine) 12 Lít Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5 Amino Acid F Reagent for S5000 Silica 15 Bộ Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6 Dung dịch chất thử Molybdate 3 (Molybdate 3 Reagent for Silica Analysis, 2.9 L) 43,5 Lít Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7 Chất hoạt động bề mặt Axit citric (Citric Acid/Surfactant Reagent for S5000 Silica (2.9 L) 43,5 Lít Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8 Dung dịch silica chuẩn (S5000 Silica Standard Solution, Silica, 0.5 mg/L, 2.9 L) 43,5 Lít Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9 Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24. 4H2O 6 Kg Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10 Sulfuric acid 95-97% H2SO4 6 Lít Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11 Oxalic acid dihydrate H2C2O4.2H2O 7 Kg Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12 L(+)-Ascorbic Acid C6H8O6 3 Kg Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13 Silica Standard Solution, 1 mg/L as SiO2 (NIST), 500 mL 2 Lít Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14 Potasium chloride KCl 12 Kg Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15 Kali dihydrophotphat( Potassium dihydrogen phosphate) KH2PO4 6 Kg Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16 Sodium hydroxide NaOH 2 Kg Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17 Hydrazin hydrate (80% solution in water) N2H4.H2O 1 Chai Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18 fixanal EDTA (Titriplex® III solution) EDTA 18 Chai Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19 Dung dịch đệm acetat (Buffer solution) 3 Lít Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20 Fixanal NaOH (Sodium hydroxide solution) NaOH 12 Chai Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21 Fixanal Acid HCl 0,1N (Hydrochloric acid) HCl 12 Ống Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22 Fixanal Na2S2O3 (Sodium thiosulfate solution) Na2S2O3 12 Ống Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23 Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn EC 111800 µS/cm, Chai 500mL HI7035L 12 Lít Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24 Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm, Chai 500mL HI7031L 12 Lít Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25 Dung dịch chuẩn pH 7.01 Hanna HI 7007L 12 Lít Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26 Dung dịch chuẩn pH 4.01 Hanna HI 7004L 12 Lít Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27 Dung dịch hiệu chuẩn HI 7010L 12 Lít Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28 Hóa chất thí nghiệm Dung dịch bảo vệ điện cực pH ( HI-70300L pH Electrode Storage Solution, 500 mL) 12 Lít Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29 Giấy đo pH (pH-indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator) 6 Cuộn Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30 Sodyum hydroxide natriumhydroxid (Sodium hydroxide, 500 g) 4 Chai Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31 Anhydrone (magnesium perchlorate), 454 g 4 Chai Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32 Calcium carbonate , C=12%, W=43.97% 5 Chai Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33 Mẫu than có hàm lượng lưu huỳnh chuẩn 2 Chai Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34 Mẫu than có hàm lượng lưu huỳnh chuẩn 2 Chai Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35 Graphite; 100% carbon 10 Chai Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36 Bông thủy tinh 100 Gam Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37 Benzoic chuẩn nhiệt lượng IKA C723 2 hộp Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38 Acid benzoic chuẩn nhiệt lượng Parr 6400 1 hộp Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39 Kali hidroxit (Potassium hydroxide) KOH 1.000 Gam Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40 Giấy lọc định lượng 42, chậm 2.5µm, 70mm Whatman 1 hộp Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41 Giấy lọc định lượng 40, TB 8µm, 70mm Whatman 1 hộp Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42 Bộ dung dịch độ đục chuẩn dành cho máy đo độ đục để bàn TU 5200 (Stablcal® Calibration Set without RFID, for TU5200, TU5300sc, and TU5400sc Laser Turbidimeter) 1 Bộ Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43 Viên thuốc thử loại DPD#1 (LaMotte 6903A-M DPD No. 1 Chlorine Tablet, Instrument Grade, 1000 Tablet) 1.000 Viên Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44 Cồn (Ethanol) 12 Lít Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45 Water standard 0.1% 20 Ống Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46 Water standard 1% 10 Ống Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47 Viscosity Standard Canon S6 500 ml Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48 Viscosity Standard Canon N10 500 ml Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49 Viscosity Standard Canon N35 500 ml Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50 Viscosity Standard Canon S20 500 ml Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51 HydraVer® 2 Hydrazine Reagent, 100 mL 45 lọ Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52 Copper Masking Reagent Powder Pillows, 10 mL, pk/100 3 gói Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53 Porphyrin 1 Reagent Powder Pillows, 10 mL, pk/100 3 gói Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54 Porphyrin 2 Reagent Powder Pillows, 10 mL, pk/100 3 gói Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55 Amino Acid F Reagent Solution, 100mL 90 Chai Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56 Nitrogen-Ammonia Reagent Set, Nessler 7 Bộ Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57 Silica gel 1000g/ hộp (Silica gel with indicator (orange gel)) 10 Kg Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58 Dung dịch độ đục chuẩn (Stablcal® Turbidity Standard, 1.0 NTU, 100 mL) 2 Chai Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59 Xylenes 1 Chai Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60 EDTA magnesium salt GRM9529-500G Himedia C10H12Na2 MgO8 1 Chai Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61 Natrisunphit (Sodium sulfite) Na2S 1 Chai Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.42E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.694.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->