Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340171-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210323522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 11:57:00 đến ngày 2021-03-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,413,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1 Bê tông cọc, cột, M250 1,45 m3
2 Bê tông cọc, cột, M150 0,66 m3
3 Ống nhựa D80 136,8 m
4 Sơn kết cấu gỗ 29,64 m2
5 Dây nhựa PVC 340 m
6 Đèn chiếu sáng 29 cái
7 Nhân công điều tiết 90 công
8 Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm 2 cái
9 Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm 2 cái
10 Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm 2 cái
11 Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm 2 cái
12 Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm 2 cái
13 Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm 2 cái
B Nền đường
1 Đào nền đất C2 717,85 m3
2 Đào nền đất C3 3.468,91 m3
3 Đào nền đất C4 4.924,78 m3
4 Đào nền đá C4 15.654,74 m3
5 Đào rãnh đất C3 14,24 m3
6 Đào rãnh đất C4 24,91 m3
7 Đào rãnh đá C4 163,84 m3
8 Đắp đất K95 85,33 m3
9 Đắp đất K98 6,91 m3
10 Cày xới lu lèn K98 111,14 m3
C Mặt đường
1 Đào khuôn đất C3 83,79 m3
2 Đào khuôn đất C4 52,19 m3
3 Đào khuôn đá C4 516,39 m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm 442,32 m3
5 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm 1.769,3 m2
6 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 1.769,3 m2
D Rãnh gia cố
1 BTXM M200 (rãnh hình thang) 13,95 m3
2 Vữa XM M100 đệm 156,2 m2
3 Lót bạt dứa đáy rãnh 49,5 m2
4 BTXM M200 (rãnh tam giác) 54,21 m3
E Cống thoát nước
1 Cốt thép D 258,47 Kg
2 Cốt thép D 216,96 Kg
3 Bê tông cống M300 2,72 m3
4 Bê tông cống M250 6,31 m3
5 Bê tông cống M200 41,71 m3
6 Đá hộc xếp khan 3,39 m3
7 Lớp đệm dăm sạn 4,56 m3
8 Phá dỡ khối xây cũ 12,42 m3
9 Đào đất C3 49,53 m3
10 Đào đá C4 44,17 m3
11 Đắp đất K95 41,39 m3
F An toàn giao thông
1 Sơn tim đường dày 2mm 41,91 m2
2 Sơn gờ giảm tốc dày 2mm 52,01 m2
3 Sơn gờ giảm tốc dày 5mm 52,01 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->