Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 17:06:00 đến ngày 2021-03-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,810,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN 1 CỬA | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9654 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6833 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4547 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6757 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2587 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5422 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8827 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0259 | m3 |
| 17 | Xây xây tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8093 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8763 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3015 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,603 | m3 |
| D | Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9247 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7172 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2197 | m3 |
| 7 | Xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5483 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6411 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9914 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,419 | m3 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8812 | m3 |
| 23 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| E | Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,865 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m3 |
| 6 | Xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1818 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7879 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 11 | Bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4849 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6629 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5184 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6336 | m3 |
| 15 | Thang sắt lên mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | mũi |
| 17 | Thép cấy cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6829 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6988 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 9 | Lợp tôn múi bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5215 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,044 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,044 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,344 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,974 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5975 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,7692 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1453 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,72 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,72 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1942 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt vuông rỗng 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1267 | m2 |
| 19 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tay vịn gỗ màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m |
| 21 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can hành lang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,754 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5289 | m2 |
| 24 | Đắp chi tiết đầu, chân trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Đắp chi tiết chắn nắng mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,2325 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6655 | m2 |
| H | Cửa + vách kính | |||
| 1 | SXLD cửa Nhôm hệ Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ, cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | SXLD cửa Nhôm hệ Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ, cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính bằng sắt hộp + kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8514 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8514 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7843 | m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt đế âm, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 18 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| L | Giàn dáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6778 | 100m2 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6167 | m3 |
| 2 | Đào phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7723 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| N | Cổng, tường rào | |||
| O | Phần Cổng chính (Đoạn 1-2) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2456 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8144 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8144 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0076 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng ray cổng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5147 | m2 |
| 26 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bánh |
| 27 | Tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7513 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5838 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3014 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3116 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7082 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9993 | m2 |
| 15 | Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2551 | m3 |
| 17 | Cốt thép neo tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1516 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1509 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt, rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7595 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9014 | m2 |
| Q | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0516 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3536 | m3 |
| R | Nhà WC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5508 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 5 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9027 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2049 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4135 | m3 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8891 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,022 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3918 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,022 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4678 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| T | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,987 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,4397 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,025 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2454 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thu, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,912 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| U | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,836 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,611 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,2977 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,129 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,01 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,912 | 1m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2454 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2454 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| V | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| W | Công tường rào | |||
| X | Phá dỡ cổng cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | m3 |
| Y | Phá dỡ Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5272 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7941 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7941 | m2 |
| Z | Xây mới Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7912 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2637 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | m3 |
| 4 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2776 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6936 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Thép lõi trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,928 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,218 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6054 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7346 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2616 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 16 | Chữ biển cổng hợp kim nhôm nhựa màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Tường rào cải tạo | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7089 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0852 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,5878 | m2 |
| AB | Sửa chữa nhà bếp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4928 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,614 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,696 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4928 | 1m2 |
| AC | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7252 | m3 |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (D800 x H700+200). Chất liệu: Gỗ công nghiệp Kiểu dáng: Bàn quầy được làm bằng khung xương gỗ tự nhiên Finger, bên ngoài được dán MDF Veneer Tần bì; Mặt trước bàn quầy được ghép vân tạo dáng và lên dáng bàn, sơn phủ PU 04 lớp; Trên mặt bàn được bố trí các trụ bằng Inox để gia cố giữ các tấm vách cường lực D12 cao 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m |
| 2 | Bàn làm việc chân sắt (W1200 x D700 x H750 mm); Kiểu dánh: Bàn làm việc chân sắt mặt chữ nhật; Chân thép sơn tĩnh điện; Ngăn kéo nhỏ dưới mặt bàn; Hộc liền bàn 3 ngăn kéo Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Laminate cao cấp; Chân bằng Thép sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ghế lưới (W560 x D570 x H950-1030 mm). Kiểu dáng: Ghế xoay lưới nhân viên ; Khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực; Đệm ghế mút bọc vải; Chân nhựa hoặc thép mạ sáng bóng, tay nhựa; Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải, chân mạ hoặc nhựa, tay nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Ghế đôn chờ SB10 - Ø450 x H(810-930) mm- Chất Liệu: Khung thép mạ inox; Đệm tựa bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Ghế băng chờ (W2380 x D700 x H810 mm)Kiểu dáng:Ghế phòng chờ khung thép; Bằng gồm 4 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Chất liệu: Chất liệu thép toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy Bình chữa cháy MFZ4 (hoặc sản phẩm tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.946E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi