Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342384-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:06:00 đến ngày 2021-03-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,810,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
2 Đào san đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 100m3
3 Phá đá mặt bằng đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,552 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,552 100m3
7 Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,552 100m3
8 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN 1 CỬA
C Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100m3
2 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9654 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6833 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 tấn
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4547 m3
7 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
8 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6757 tấn
10 Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
11 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2587 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5422 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8827 m3
16 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0259 m3
17 Xây xây tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8093 m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8763 100m3
19 Đắp đất tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3181 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3015 m3
21 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,603 m3
D Phần thân tầng 1
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9247 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 100m2
5 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7172 m3
6 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2197 m3
7 Xây ốp cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5483 m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7419 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8421 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5852 tấn
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1078 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6411 m3
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1033 tấn
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9914 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,419 m3
19 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 tấn
20 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
21 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
22 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8812 m3
23 Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, xây cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 m3
E Phần thân tầng 2
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 m3
5 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 m3
6 Xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1818 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7879 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5852 tấn
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0441 100m2
11 Bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4849 m3
12 Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6629 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5184 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6336 m3
15 Thang sắt lên mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
16 Khoan tạo lỗ cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 mũi
17 Thép cấy cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
F Phần mái
1 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6829 m3
2 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6988 m3
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
9 Lợp tôn múi bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5215 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
G Phần hoàn thiện
1 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,044 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,044 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,344 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,974 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,5975 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,7692 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1453 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,72 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,72 m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,1942 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,98 m2
14 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,98 m2
15 Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt vuông rỗng 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
16 Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1267 m2
19 Trụ thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tay vịn gỗ màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m
21 Gia công lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 tấn
22 Lắp dựng lan can hành lang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,754 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5289 m2
24 Đắp chi tiết đầu, chân trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Đắp chi tiết chắn nắng mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,2325 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6655 m2
H Cửa + vách kính
1 SXLD cửa Nhôm hệ Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ, cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
2 SXLD cửa Nhôm hệ Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ, cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
3 Sản xuất vách kính bằng sắt hộp + kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8514 m2
4 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8514 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7843 m2
I Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
16 Lắp đặt đế âm, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
18 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
J Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
K Phần thoát nước
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
L Giàn dáo phục vụ thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6778 100m2
M Rãnh thoát nước
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6167 m3
2 Đào phá đá, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7723 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m3
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1745 tấn
8 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 100m2
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
N Cổng, tường rào
O Phần Cổng chính (Đoạn 1-2)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3104 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
12 Xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2456 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8144 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,24 m
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8144 m2
17 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0076 m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 m2
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
22 Gia công lắp dựng ray cổng bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
23 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
24 Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5147 m2
26 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bánh
27 Tai khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P Tường rào
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7513 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5838 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3014 m3
4 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3116 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,954 m3
6 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3838 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3044 100m2
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 tấn
13 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7082 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9993 m2
15 Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,48 m
16 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2551 m3
17 Cốt thép neo tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1516 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1509 m2
20 Gia công hoa sắt, rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7595 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9014 m2
Q Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0516 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3536 m3
R Nhà WC
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5508 m3
2 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 m3
4 Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
5 Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8308 m3
6 Ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
7 Xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9027 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2049 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
10 Cốt thép tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
11 Ván khuôn nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
12 Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
19 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4135 m3
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m2
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7055 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8891 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,022 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,076 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3918 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,022 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4678 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,536 m2
34 Sản xuất cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2 cấu kiện
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
40 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
S CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
T Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,987 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.607,4397 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,01 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,025 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2454 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thu, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,912 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
U Cải tạo
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,836 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,611 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,2977 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,129 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,01 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,912 1m2
8 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2454 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2454 1m2
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
13 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
15 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
V HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
W Công tường rào
X Phá dỡ cổng cũ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6386 m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m3
3 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4176 m3
4 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 m3
Y Phá dỡ Tường rào
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5272 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7941 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7941 m2
Z Xây mới Cổng chính
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7912 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2637 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 m3
4 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2776 m3
5 Xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6936 m3
6 Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5444 m3
7 Gia công cột bằng thép hình (Thép lõi trụ cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,928 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,218 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,24 m
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6054 m2
12 Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7346 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2616 m2
15 Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
16 Chữ biển cổng hợp kim nhôm nhựa màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AA Tường rào cải tạo
1 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,06 1m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7089 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0852 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,5878 m2
AB Sửa chữa nhà bếp
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,31 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4928 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,614 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,696 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4928 1m2
AC Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7252 m3
AD THIẾT BỊ
1 Bàn quầy giao dịch (D800 x H700+200). Chất liệu: Gỗ công nghiệp Kiểu dáng: Bàn quầy được làm bằng khung xương gỗ tự nhiên Finger, bên ngoài được dán MDF Veneer Tần bì; Mặt trước bàn quầy được ghép vân tạo dáng và lên dáng bàn, sơn phủ PU 04 lớp; Trên mặt bàn được bố trí các trụ bằng Inox để gia cố giữ các tấm vách cường lực D12 cao 50cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m
2 Bàn làm việc chân sắt (W1200 x D700 x H750 mm); Kiểu dánh: Bàn làm việc chân sắt mặt chữ nhật; Chân thép sơn tĩnh điện; Ngăn kéo nhỏ dưới mặt bàn; Hộc liền bàn 3 ngăn kéo Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Laminate cao cấp; Chân bằng Thép sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Ghế lưới (W560 x D570 x H950-1030 mm). Kiểu dáng: Ghế xoay lưới nhân viên ; Khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực; Đệm ghế mút bọc vải; Chân nhựa hoặc thép mạ sáng bóng, tay nhựa; Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải, chân mạ hoặc nhựa, tay nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Ghế đôn chờ SB10 - Ø450 x H(810-930) mm- Chất Liệu: Khung thép mạ inox; Đệm tựa bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Ghế băng chờ (W2380 x D700 x H810 mm)Kiểu dáng:Ghế phòng chờ khung thép; Bằng gồm 4 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Chất liệu: Chất liệu thép toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bình chữa cháy Bình chữa cháy MFZ4 (hoặc sản phẩm tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.946E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->