Gói thầu: Gói thầu số 04 Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 08:35:00 đến ngày 2021-03-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Xử lý mặt đường BTN | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựa, Chiều dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 141,8 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32,11 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32,11 | 1 m3 |
| 4 | Thi công móng lớp trên CPĐD loại I Dmax37.5mm, dày 18cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,874 | 1 m3 |
| 5 | Đầm tăng cường móng CPĐD lớp trên, bằng đầm cóc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,257 | 1m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 139,59 | 1 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 139,59 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,918 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,918 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, 8 km tiếp theo, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,918 | 1 Tấn |
| B | *\2- Hạng mục : Nâng cấp mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14.367,86 | 1 m2 |
| 2 | Rải bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép TB=2.5cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 811,8 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15.179,66 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.669,903 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.669,903 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, 1 km tiếp theo, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.669,903 | 1 Tấn |
| C | *\3- Hạng mục : Cải tạo rãnh vỉa, chắn rác, họng thu | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32,89 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm ghi chắn rác, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,33 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép ghi chắn rác, Đ/kính cốt thép d> 10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,224 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn ghi chắn rác | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,28 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ghi chắn rác đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 72 | Cái |
| 6 | Cắt bê tông họng thu bằng máy, Chiều dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 100,8 | 1 m |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,016 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép họng thu, Chiều dày tường | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,016 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông họng thu nước đổ bù, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,04 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn họng thu nước, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,87 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Chỉnh trang vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,61 | 1 m3 |
| 2 | Đầm tăng cường đất nền đường độ sâu 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 39,9 | 1 m3 |
| 3 | Rải bạt nilong xanh đỏ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 84,7 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,51 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng nền lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,41 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 54,1 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,19 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,07 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,2 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,35 | 1 m2 |
| 11 | Lắp dựng bó vỉa hè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | 1 m |
| 12 | Xây bó hè, bằng gạch bê tông (10x10x20), Vữa XM cát vàng M75, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,45 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục : An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 537,75 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,83 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp III, mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.130.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi