Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Mở rộng, nâng cấp bê tông tuyến đường từ trụ sở thôn Hội Phú (nay là khu phố Hội phú) đến cầu Phú sơn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Hảo |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Mở rộng, nâng cấp bê tông tuyến đường từ trụ sở thôn Hội Phú (nay là khu phố Hội phú) đến cầu Phú sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định 949/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh; ngân sách phường Hoài Hảo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 08:52:00 đến ngày 2021-04-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,228,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đổ, khe 1x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,298 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực- kết cấu bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực- kết cấu gạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1.25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 1000m. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,154 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3. Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,383 | 100m3 |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | gốc |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, Cấp đất cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,383 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 1000m – Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,383 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,383 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,996 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặc Y/C K = 0,98 (chỉ tính đơn giá máy lu) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,795 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3- Đất Cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,133 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T , phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,133 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km- Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,133 | 100m3/1km |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,042 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m- Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,204 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤5km- Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,204 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,192 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,977 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PC B40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 657,35 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PC B40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,49 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 175,953 | m |
| 6 | Thi công khe giản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 107,527 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 586,51 | m |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,756 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,935 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 304,22 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,628 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,366 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,406 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.249 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,327 | 100m3 |
| D | Cống nối thêm số 1 =D=600mm ( Km0+029) | |||
| 1 | Cung cấp ống cống BTLT đường kính D=600-H30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp gối cống D=600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,33 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m.Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T. Vận chuyển xà bần đi đổ, tính 1 km tiếp theo. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | 100m3 |
| E | Cống thay thế số 2 D400mm (LT: Km0+105.76 ). | |||
| 1 | Cung cấp ống cống BTLT đường kính D=400mm-H30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D = 400mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D = 400mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D = 600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp gối cống D = 400mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D = 400mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,03 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,168 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.344E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.68689E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu bản sao y công chứng chứng minh bao gồm: - Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình: cung cấp Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi