Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 09:48:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công dầm ngang | Chương V | 14,456 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm ngang tăng cường và dầm dọc phụ | Chương V | 14,456 | tấn |
| 3 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Chương V | 54,1944 | 10m |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Chương V | 541,944 | 1m dài mối hàn |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Chương V | 797,005 | m2 |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 130 Mcr | Chương V | 1.016,667 | m2 |
| 7 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 80 Mcr | Chương V | 105,743 | m2 |
| 8 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước - chiều dày lớp sơn 50 Mcr | Chương V | 68,899 | m2 |
| 9 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 14,456 | tấn |
| 10 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 14,456 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô | Chương V | 1,4456 | 10 tấn/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 59,364 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,5936 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 90,349 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu D | Chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu và cốt thép neo D>10 | Chương V | 13,582 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V | 4,7324 | 100m2 |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V | 285,45 | m2 |
| 19 | Liên kết thép bản mặt cầu vào dầm bằng đường hàn loại 3 | Chương V | 47,68 | 10m |
| 20 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Chương V | 476,8 | 1m dài mối hàn |
| 21 | Tháo dỡ khe co giãn | Chương V | 16 | m |
| 22 | Cốt thép khe co giãn D | Chương V | 0,191 | tấn |
| 23 | Cốt thép khe co giãn D>10 | Chương V | 0,853 | tấn |
| 24 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V | 2,2119 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sika không co ngót, tỉ lệ vữa đá 60/40 | Chương V | 11,55 | m3 |
| 26 | Quét keo sikadur 732 dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Chương V | 28,6 | m2 |
| 27 | Lắp khe co giãn độ dịch chuyển 20mm | Chương V | 22 | m |
| 28 | Gối cầu thép | Chương V | 24 | Cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 528 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép | Chương V | 0,155 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đá kê gối | Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá kê gối 30Mpa, Vmat tỉ lệ 60/40 | Chương V | 3,686 | m3 |
| 35 | Vữa Sikagrout không co ngót | Chương V | 0,08 | m3 |
| 36 | Phá dỡ đá kê gối cũ | Chương V | 2,1504 | m3 |
| 37 | Quét keo sikadur 732 dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Chương V | 2,65 | m2 |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 20cm | Chương V | 528 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Rót Sikadur 731 gắn cốt thép | Chương V | 3,649 | lít |
| 40 | Bu lông M14, L=4cm | Chương V | 48 | cái |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 42 | Gia công lan can | Chương V | 3,643 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Chương V | 3,643 | tấn |
| 44 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 3.643 | kg |
| 45 | Bu lông U-D20 | Chương V | 120 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống tráng kẽm D168,3mm | Chương V | 0,216 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nắp chắn rác | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Bộ đai giữ | Chương V | 18 | bộ |
| 49 | Bu lông M14, L=4cm | Chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,0636 | 100m |
| 51 | Khoan bắt lỗ D10 | Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Lắp đặt nắp chắn rác | Chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt máng inox dày 2mm | Chương V | 1,6 | m |
| 54 | Vít nở D10 | Chương V | 32 | cái |
| 55 | Phá dỡ 1 phần tường đỉnh và tường cánh mũ | Chương V | 1,7 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 1 x 2, 10Mpa | Chương V | 1,7 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Chương V | 16,068 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản bê tông, đường kính cốt thép | Chương V | 0,163 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản bê tông, đường kính cốt thép | Chương V | 1,541 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản bê tông | Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 63 | Quét keo sikadur 732 dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Chương V | 5,2 | m2 |
| 64 | Thép hình, thép tấm neo tường đỉnh và bản bê tông | Chương V | 0,046 | tấn |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan | Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Rót Sikadur 731 gắn cốt thép | Chương V | 2,4 | lít |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng chào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,96 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 1 | tấn |
| 69 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 4,5243 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 4,5243 | 100m2 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 0,6786 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 0,6786 | 100m3 |
| 73 | Vét bùn, đánh cấp | Chương V | 2,2682 | 100m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3637 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8938 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3744 | 100m3 |
| 78 | Ép cột thép D141.33 (phần ngập đất) | Chương V | 0,728 | 100m |
| 79 | Ép cột thép D141.33 (phần không ngập đất) | Chương V | 0,372 | 100m |
| 80 | Tôn lượn sóng, bước sóng 3m | Chương V | 34 | tấm |
| 81 | Tấm đầu | Chương V | 4 | tấm |
| 82 | Tấm cuối | Chương V | 4 | tấm |
| 83 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000mm | Chương V | 48 | cột |
| 84 | Cột thép ống D141,3x4,5x1750mm | Chương V | 8 | cột |
| 85 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V | 56 | Cái |
| 86 | Tiêu phản quang | Chương V | 56 | chiếc |
| 87 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 102 | m |
| 88 | Gia công hệ sàn đạo phục vụ kích thay gối | Chương V | 2,279 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu hệ sàn đạo phục vụ kích thay gối | Chương V | 2,279 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết hệ sàn đạo phục vụ kích thay gối | Chương V | 2,279 | tấn |
| 91 | Kích 100T thay gối | Chương V | 12 | lần |
| 92 | Liên kết bằng đường hàn loại 3 | Chương V | 4,284 | 10m |
| 93 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Chương V | 42,84 | 1m dài mối hàn |
| 94 | Gia công hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Chương V | 2,854 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Chương V | 2,854 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Chương V | 2,854 | tấn |
| 97 | Gỗ chống nề | Chương V | 1,783 | m3 |
| 98 | Gia công hệ đà giáo thi công gối trên trụ | Chương V | 0,753 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công gối trên trụ | Chương V | 0,753 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công gối trên trụ | Chương V | 0,753 | tấn |
| 101 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 102 | Gia công hệ đà giáo thi công ván khuôn bản mặt cầu (Gồm bu lông CĐC) | Chương V | 8,06 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công ván khuôn BMC | Chương V | 8,06 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công ván khuôn BMC | Chương V | 8,06 | tấn |
| 105 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Chương V | 3,648 | 10m |
| 106 | Gỗ mặt sàn đà giáo | Chương V | 4,092 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào tôn dày 3mm | Chương V | 153 | m2 |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 76,5 | m |
| 3 | Biển báo phản quang - Biển phía trước có công trường (90x130) | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang - Biển đơn vị thi công (40x90) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo công trường W227 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang - Biển báo đi chậm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Bóng điện 100W | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Điện thắp sáng | Chương V | 1.800 | KWh |
| 10 | Cọc tiêu chóp nón | Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi