Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330814-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:18:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,068,782,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Chương V - HSMT | 9.387,14 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C4 | nt | 13.649,12 | m3 |
| 3 | Đào nền đá C4 | nt | 957,21 | m3 |
| 4 | Đào nền đá C3 | nt | 606,17 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C3 | nt | 43,7 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | nt | 630 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C4 | nt | 1.069,23 | m3 |
| 8 | Đắp nền K95 | nt | 8.020,67 | m3 |
| B | HM2: Mặt đường | |||
| C | Mặt đường KC1( tăng cường trên mặt cũ) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - HSMT | 37.045,29 | m2 |
| 2 | Móng lớp trên bằng đá dăm nước h=12cm | nt | 37.045,29 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm nước | nt | 1.197,31 | m3 |
| D | Mặt đường KC2 (Cạp lề) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - HSMT | 25.111,32 | m2 |
| 2 | Móng lớp trên bằng đá dăm nước h=15cm | nt | 25.111,32 | m2 |
| 3 | Móng lớp dưới bằng đá dăm nước h=15cm | nt | 25.111,32 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | nt | 1.359,34 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C4 | nt | 1.581,8 | m3 |
| E | Xử lý ổ gà, rạn nứt lớn( KC3) | |||
| 1 | Đào bóc bỏ kết cấu cũ hỏng h=15cm | Chương V - HSMT | 517,7 | m3 |
| 2 | Rải hoàn trả bằng đá dăm nước h=15cm | nt | 3.451,32 | m2 |
| F | Xử lý lún cao su( KC4) | |||
| 1 | Đào bóc bỏ kết cấu cũ hỏng | Chương V - HSMT | 44,89 | m3 |
| 2 | Móng lớp dưới bằng đá dăm nước h=15cm | nt | 99,75 | m2 |
| 3 | Đắp cấp phối độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 29,93 | m3 |
| G | Mặt đường KC5( láng nhựa trên mặt cũ) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - HSMT | 877,98 | m2 |
| H | Gia cố lề bằng bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề đất C3 | Chương V - HSMT | 68,98 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề mác 250# h=18cm | nt | 76,58 | m3 |
| 3 | Móng đá dăm nước dày 10cm | nt | 41,59 | m3 |
| I | HM3: Công trình thoát nước | |||
| J | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Chương V - HSMT | 19.651 | Tấm |
| 2 | Đào móng đất C3 | nt | 657,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 | nt | 437,23 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | nt | 153,47 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng lót M100 | nt | 7.344,54 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng miết mạch M100 | nt | 293,78 | m3 |
| 7 | Bạt dứa lót đáy | nt | 2.795,31 | m2 |
| 8 | Bê tông nâng thành rãnh cũ M150 | nt | 3,36 | m3 |
| 9 | Đào đất C3 | nt | 5,32 | m3 |
| 10 | Đắp móng K95 | nt | 0,84 | m3 |
| K | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Chương V - HSMT | 28 | Tấm |
| 2 | Đào móng đất C3 | nt | 77 | m3 |
| 3 | Đắp trả K95 | nt | 22,68 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt bản, mối nối, lớp phủ M250 | nt | 7,83 | m3 |
| 5 | Mũ mố rãnh chịu lực M200 | nt | 4,48 | m3 |
| 6 | Thân mố rãnh chịu lực M200 | nt | 3,36 | m3 |
| 7 | Móng mố rãnh chịu lực M200 | nt | 13,44 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm dày 10cm | nt | 4,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép mặt bản d | nt | 198,8 | kg |
| 10 | Cốt thép mặt bản 10| nt |
333,48
|
kg |
|
| 11 | Cốt thép mũ mố d | nt | 56,56 | kg |
| 12 | Cốt thép mũ mố 10| nt |
214,48
|
kg |
|
| L | Tấm đậy rãnh vị trí vào nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - HSMT | 118 | tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | nt | 550,41 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10mm | nt | 829,89 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | nt | 12,39 | m3 |
| M | Sửa chữa cống | |||
| 1 | Bê tông nâng cao tường đầu M200 | Chương V - HSMT | 13,61 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ cấy thép | nt | 32,33 | m |
| 3 | Cốt thép D12mm | nt | 151,65 | kg |
| 4 | Đào đất C3 | nt | 9,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | nt | 5,27 | m3 |
| N | Nối cống tròn D=1.0m | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - HSMT | 26,82 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | nt | 38,18 | m3 |
| 3 | Đắp K95 | nt | 31,45 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống M300 | nt | 3,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 | nt | 6,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | nt | 10,47 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 | nt | 3,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép d | nt | 368,4 | kg |
| 9 | Cốt thép d | nt | 149,28 | kg |
| 10 | Cốt thép 10d | nt | 130,62 | kg |
| 11 | Cốt thép d | nt | 107,17 | kg |
| 12 | Cốt thép 10| nt |
209,69
|
kg |
|
| 13 | Lắp đặt ống cống | nt | 10 | đốt |
| 14 | Xếp đá khan | nt | 0,48 | m3 |
| 15 | Đệm dăm sạn | nt | 5,18 | m3 |
| 16 | Phá khối xây cũ | nt | 15,87 | m3 |
| 17 | Khơi thông thượng hạ lưu, lòng cống | nt | 23,7 | m3 |
| O | Nối cống bản L0=0.75-1.0m | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - HSMT | 82,46 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | nt | 58,98 | m3 |
| 3 | Đắp K95 | nt | 53,81 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt bản + mối nối + lớp phủ M250 | nt | 3,35 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | nt | 2,14 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố, tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 | nt | 14,47 | m3 |
| 7 | Bê tông móng thân mố, tường cánh, hố tụ M200 | nt | 14,25 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 | nt | 6,92 | m3 |
| 9 | Bê tông ốp mái M200 | nt | 5,06 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M200 | nt | 1,79 | m3 |
| 11 | Cốt thép d | nt | 135,62 | kg |
| 12 | Cốt thép 10| nt |
155,88
|
kg |
|
| 13 | Cốt thép d | nt | 27,61 | kg |
| 14 | Cốt thép 10| nt |
74,83
|
kg |
|
| 15 | Cốt thép d | nt | 346,36 | kg |
| 16 | Cốt thép 10| nt |
765,63
|
kg |
|
| 17 | Cốt thép d | nt | 220,12 | kg |
| 18 | Cốt thép 10| nt |
288,59
|
kg |
|
| 19 | Xếp đá khan | nt | 2,83 | m3 |
| 20 | Đệm dăm sạn | nt | 5,11 | m3 |
| 21 | Phá khối xây cũ | nt | 15,72 | m3 |
| 22 | Khơi thông thượng hạ lưu, lòng cống | nt | 2,03 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản | nt | 13 | Tấm |
| P | Cống tròn làm mới | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - HSMT | 135,55 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | nt | 58,09 | m3 |
| 3 | Đắp K95 | nt | 78,92 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống M300 | nt | 8,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 | nt | 5,06 | m3 |
| 6 | Bê tông móng ống cống M200 | nt | 7,69 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 | nt | 7,41 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 | nt | 6,79 | m3 |
| 9 | Cốt thép d | nt | 847,32 | kg |
| 10 | Cốt thép d | nt | 125,86 | kg |
| 11 | Cốt thép d | nt | 96,55 | kg |
| 12 | Cốt thép 10| nt |
189,2
|
kg |
|
| 13 | Cốt thép d | nt | 99,28 | kg |
| 14 | Cốt thép 10| nt |
146,84
|
kg |
|
| 15 | Lắp đặt ống cống | nt | 23 | ống |
| 16 | Xếp đá khan | nt | 2,5 | m3 |
| 17 | Đệm dăm sạn | nt | 5,72 | m3 |
| 18 | Phá khối xây cũ | nt | 31,14 | m3 |
| Q | HM4. Cống hộp (3.5x4)m | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - HSMT | 56,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | nt | 341,72 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | nt | 7,58 | m3 |
| 4 | Mặt cấp phối đường công vụ 15cm | nt | 266,51 | m2 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | nt | 5,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D100 | nt | 8 | ống |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | nt | 174,72 | kg |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | nt | 7.203,52 | kg |
| 9 | Cốt thép thân cống, ĐK >18mm | nt | 71,03 | kg |
| 10 | Cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | nt | 308,52 | kg |
| 11 | Bê tông đệm móng M150 (thân cống) | nt | 6,13 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M350 (thân cống) | nt | 4,73 | m3 |
| 13 | Bê tông bản trên + lớp phủ M350 (thân cống) | nt | 24,19 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống M350 (thân cống) | nt | 25,47 | m3 |
| 15 | Bê tông bản dưới M350 (thân cống) | nt | 19,8 | m3 |
| 16 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | nt | 294,12 | kg |
| 17 | Bu lông D22 | nt | 12 | bộ |
| 18 | Bê tông đầu cống M350 | nt | 1,98 | m3 |
| 19 | Bê tông sân cống + gia cố thượng, hạ lưu M250 | nt | 42,81 | m3 |
| 20 | Bê tông chân khay + ốp mái M200 | nt | 79,12 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh M200 | nt | 23,36 | m3 |
| 22 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | nt | 1.582,41 | kg |
| 23 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | nt | 3.594,28 | kg |
| 24 | Bê tông móng tường cánh M200 | nt | 33,11 | m3 |
| 25 | Bê tông bản quá độ M250 | nt | 15,68 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | nt | 52,14 | kg |
| 27 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | nt | 1.325,9 | kg |
| 28 | Đào móng đất cấp II | nt | 383,63 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp III | nt | 734,75 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp IV | nt | 511,5 | m3 |
| 31 | Đào thanh thải lòng cống đất cấp II | nt | 315 | m3 |
| 32 | Đắp đất K=0,95 | nt | 527,4 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 87,8 | m3 |
| 34 | Xếp đá khan | nt | 4,13 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 125,1 | m2 |
| R | HM5. Cống hộp 2x(3x4)m | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - HSMT | 115,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | nt | 86,3 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | nt | 13,32 | m3 |
| 4 | Cấp phối suối mặt đường công vụ 15cm | nt | 165,53 | m2 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | nt | 5,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D100 | nt | 13 | ống |
| 7 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | nt | 396,96 | kg |
| 8 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | nt | 10.288,25 | kg |
| 9 | Cốt thép thân cống, ĐK >18mm | nt | 71,03 | kg |
| 10 | Cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm | nt | 489,84 | kg |
| 11 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | nt | 371,63 | kg |
| 12 | Bu lông D22 | nt | 20 | bộ |
| 13 | Bê tông đệm móng M150 | nt | 11,18 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M350 (thân cống) | nt | 7,73 | m3 |
| 15 | Bê tông bản trên + lớp phủ M350 (thân cống) | nt | 25,67 | m3 |
| 16 | Bê tông thân cống M350 (thân cống) | nt | 34,11 | m3 |
| 17 | Bê tông lớp bản dưới M350 (thân cống) | nt | 22,68 | m3 |
| 18 | Bê tông đầu cống M350 | nt | 3,17 | m3 |
| 19 | Bê tông sân cống + gia cố thượng, hạ lưu M250 | nt | 58,72 | m3 |
| 20 | Bê tông chân khay + ốp mái M200 | nt | 84,27 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh M200 | nt | 23,3 | m3 |
| 22 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | nt | 1.665,79 | kg |
| 23 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | nt | 3.840,79 | kg |
| 24 | Bê tông móng tường cánh M200 | nt | 34,79 | m3 |
| 25 | Bê tông bản quá độ M250 | nt | 15,68 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | nt | 52,14 | kg |
| 27 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | nt | 1.325,9 | kg |
| 28 | Đào móng đất cấp II | nt | 743,63 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp III | nt | 743,63 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp IV | nt | 991,5 | m3 |
| 31 | Đào thanh thải lòng cống đất cấp II | nt | 525 | m3 |
| 32 | Đắp đất K = 0,95 | nt | 566,82 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 82,77 | m3 |
| 34 | Xếp đá khan không chít mạch | nt | 5,2 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 144,9 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết câu bê tông | nt | 17,44 | m3 |
| S | HM6: Công trình phòng hộ | |||
| T | Nâng cao hộ lan, di chuyển hộ lan | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp tôn lượn sóng (nâng cao) | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 2 | Thép hình, thép bản nối hộ lan (nâng cao) | nt | 640 | kg |
| 3 | Bu lông (nâng cao) | nt | 1.600 | cái |
| 4 | Đường hàn (nâng cao) | nt | 101 | m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại tôn lượn sóng (di chuyển) | nt | 30 | m |
| 6 | Đào móng | nt | 17,3 | m3 |
| 7 | Đắp trả móng K95 | nt | 8,98 | m3 |
| U | Hộ lan lắp đặt mới (Tận dụng trên tuyến) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tôn lượn sóng | Chương V - HSMT | 1.298 | m |
| 2 | Bu lông M16x150 | nt | 200 | bộ |
| 3 | Bu lông M16x35 | nt | 1.185 | bộ |
| 4 | Tiêu phản quang | nt | 200 | bộ |
| 5 | Bê tông chân cột hộ lan M250 | nt | 73,7 | m3 |
| 6 | Đào móng | nt | 73,7 | m3 |
| V | Tiêu phản quang dẫn hướng | |||
| 1 | Tiêu phản quang dẫn hướng (đảm bảo theo thiết kế) | Chương V - HSMT | 76 | Cái |
| 2 | Bê tông chân cột M150 | nt | 6,08 | m3 |
| 3 | Đào móng chân cột | nt | 7,6 | m3 |
| W | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4mm | Chương V - HSMT | 270,6 | m2 |
| 2 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 575,23 | m2 |
| X | Kè rọ thép | |||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa | Chương V - HSMT | 523 | rọ |
| 2 | Đào móng | nt | 616,03 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng K95 | nt | 241,38 | m3 |
| Y | Chân khay ốp mái bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - HSMT | 68,43 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng K95 | nt | 46,95 | m3 |
| 3 | Bê tông ốp mái M200 | nt | 12,11 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay ốp mái M200 | nt | 15,04 | m3 |
| 5 | Đệm móng | nt | 1,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | nt | 250,75 | kg |
| 7 | Bạt dứa lót đáy | nt | 80,68 | m2 |
| Z | Đảm bảo giao thông | |||
| AA | Thi công mặt đường | |||
| 1 | Cột rào chắn thi công | Chương V - HSMT | 114 | cột |
| 2 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 3 | Dây nhựa PVC | nt | 680 | m |
| 4 | Đèn báo ban đêm | nt | 58 | cái |
| 5 | Nhân công điều tiết phương tiện, đảm bảo giao thông | nt | 270 | công |
| 6 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 7 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 8 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 9 | Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm | nt | 4 | cái |
| 10 | Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 11 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| AB | Thi công công trình thoát nước | |||
| 1 | Cột rào chắn thi công | Chương V - HSMT | 48 | cột |
| 2 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 3 | Dây nhựa PVC | nt | 140 | m |
| 4 | Đèn báo ban đêm | nt | 14 | cái |
| 5 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 6 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 7 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 8 | Biển số I.441C (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 9 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,72% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi