Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330814-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:18:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,068,782,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: Nền đường
1 Đào nền đất C3 Chương V - HSMT 9.387,14 m3
2 Đào nền đất C4 nt 13.649,12 m3
3 Đào nền đá C4 nt 957,21 m3
4 Đào nền đá C3 nt 606,17 m3
5 Đánh cấp đất C3 nt 43,7 m3
6 Đào rãnh đất C3 nt 630 m3
7 Đào rãnh đất C4 nt 1.069,23 m3
8 Đắp nền K95 nt 8.020,67 m3
B HM2: Mặt đường
C Mặt đường KC1( tăng cường trên mặt cũ)
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - HSMT 37.045,29 m2
2 Móng lớp trên bằng đá dăm nước h=12cm nt 37.045,29 m2
3 Bù vênh bằng đá dăm nước nt 1.197,31 m3
D Mặt đường KC2 (Cạp lề)
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - HSMT 25.111,32 m2
2 Móng lớp trên bằng đá dăm nước h=15cm nt 25.111,32 m2
3 Móng lớp dưới bằng đá dăm nước h=15cm nt 25.111,32 m2
4 Đào khuôn đất C3 nt 1.359,34 m3
5 Đào khuôn đất C4 nt 1.581,8 m3
E Xử lý ổ gà, rạn nứt lớn( KC3)
1 Đào bóc bỏ kết cấu cũ hỏng h=15cm Chương V - HSMT 517,7 m3
2 Rải hoàn trả bằng đá dăm nước h=15cm nt 3.451,32 m2
F Xử lý lún cao su( KC4)
1 Đào bóc bỏ kết cấu cũ hỏng Chương V - HSMT 44,89 m3
2 Móng lớp dưới bằng đá dăm nước h=15cm nt 99,75 m2
3 Đắp cấp phối độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 29,93 m3
G Mặt đường KC5( láng nhựa trên mặt cũ)
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - HSMT 877,98 m2
H Gia cố lề bằng bê tông xi măng
1 Đào khuôn gia cố lề đất C3 Chương V - HSMT 68,98 m3
2 Bê tông gia cố lề mác 250# h=18cm nt 76,58 m3
3 Móng đá dăm nước dày 10cm nt 41,59 m3
I HM3: Công trình thoát nước
J Rãnh gia cố
1 Lắp đặt tấm bê tông thành rãnh Chương V - HSMT 19.651 Tấm
2 Đào móng đất C3 nt 657,72 m3
3 Bê tông tấm đan M200 nt 437,23 m3
4 Bê tông đổ tại chỗ M150 nt 153,47 m3
5 Vữa xi măng lót M100 nt 7.344,54 m2
6 Vữa xi măng miết mạch M100 nt 293,78 m3
7 Bạt dứa lót đáy nt 2.795,31 m2
8 Bê tông nâng thành rãnh cũ M150 nt 3,36 m3
9 Đào đất C3 nt 5,32 m3
10 Đắp móng K95 nt 0,84 m3
K Rãnh chịu lực
1 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Chương V - HSMT 28 Tấm
2 Đào móng đất C3 nt 77 m3
3 Đắp trả K95 nt 22,68 m3
4 Bê tông mặt bản, mối nối, lớp phủ M250 nt 7,83 m3
5 Mũ mố rãnh chịu lực M200 nt 4,48 m3
6 Thân mố rãnh chịu lực M200 nt 3,36 m3
7 Móng mố rãnh chịu lực M200 nt 13,44 m3
8 Đệm đá dăm dày 10cm nt 4,48 m3
9 Cốt thép mặt bản d nt 198,8 kg
10 Cốt thép mặt bản 10 nt 333,48 kg
11 Cốt thép mũ mố d nt 56,56 kg
12 Cốt thép mũ mố 10 nt 214,48 kg
L Tấm đậy rãnh vị trí vào nhà dân
1 Lắp đặt tấm đan Chương V - HSMT 118 tấm
2 Cốt thép tấm đan D≤10mm nt 550,41 kg
3 Cốt thép tấm đan D>10mm nt 829,89 kg
4 Bê tông tấm đan M250 nt 12,39 m3
M Sửa chữa cống
1 Bê tông nâng cao tường đầu M200 Chương V - HSMT 13,61 m3
2 Khoan lỗ cấy thép nt 32,33 m
3 Cốt thép D12mm nt 151,65 kg
4 Đào đất C3 nt 9,3 m3
5 Đắp đất K95 nt 5,27 m3
N Nối cống tròn D=1.0m
1 Đào đất C3 Chương V - HSMT 26,82 m3
2 Đào đất C4 nt 38,18 m3
3 Đắp K95 nt 31,45 m3
4 Bê tông ống cống M300 nt 3,5 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 nt 6,09 m3
6 Bê tông móng M200 nt 10,47 m3
7 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 nt 3,15 m3
8 Cốt thép d nt 368,4 kg
9 Cốt thép d nt 149,28 kg
10 Cốt thép 10d nt 130,62 kg
11 Cốt thép d nt 107,17 kg
12 Cốt thép 10 nt 209,69 kg
13 Lắp đặt ống cống nt 10 đốt
14 Xếp đá khan nt 0,48 m3
15 Đệm dăm sạn nt 5,18 m3
16 Phá khối xây cũ nt 15,87 m3
17 Khơi thông thượng hạ lưu, lòng cống nt 23,7 m3
O Nối cống bản L0=0.75-1.0m
1 Đào đất C3 Chương V - HSMT 82,46 m3
2 Đào đất C4 nt 58,98 m3
3 Đắp K95 nt 53,81 m3
4 Bê tông mặt bản + mối nối + lớp phủ M250 nt 3,35 m3
5 Bê tông mũ mố M200 nt 2,14 m3
6 Bê tông thân mố, tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 nt 14,47 m3
7 Bê tông móng thân mố, tường cánh, hố tụ M200 nt 14,25 m3
8 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 nt 6,92 m3
9 Bê tông ốp mái M200 nt 5,06 m3
10 Bê tông chân khay M200 nt 1,79 m3
11 Cốt thép d nt 135,62 kg
12 Cốt thép 10 nt 155,88 kg
13 Cốt thép d nt 27,61 kg
14 Cốt thép 10 nt 74,83 kg
15 Cốt thép d nt 346,36 kg
16 Cốt thép 10 nt 765,63 kg
17 Cốt thép d nt 220,12 kg
18 Cốt thép 10 nt 288,59 kg
19 Xếp đá khan nt 2,83 m3
20 Đệm dăm sạn nt 5,11 m3
21 Phá khối xây cũ nt 15,72 m3
22 Khơi thông thượng hạ lưu, lòng cống nt 2,03 m3
23 Lắp đặt tấm bản nt 13 Tấm
P Cống tròn làm mới
1 Đào đất C3 Chương V - HSMT 135,55 m3
2 Đào đất C4 nt 58,09 m3
3 Đắp K95 nt 78,92 m3
4 Bê tông ống cống M300 nt 8,05 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 nt 5,06 m3
6 Bê tông móng ống cống M200 nt 7,69 m3
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố tụ M200 nt 7,41 m3
8 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 nt 6,79 m3
9 Cốt thép d nt 847,32 kg
10 Cốt thép d nt 125,86 kg
11 Cốt thép d nt 96,55 kg
12 Cốt thép 10 nt 189,2 kg
13 Cốt thép d nt 99,28 kg
14 Cốt thép 10 nt 146,84 kg
15 Lắp đặt ống cống nt 23 ống
16 Xếp đá khan nt 2,5 m3
17 Đệm dăm sạn nt 5,72 m3
18 Phá khối xây cũ nt 31,14 m3
Q HM4. Cống hộp (3.5x4)m
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V - HSMT 56,83 m3
2 Đắp đất K = 0,95 nt 341,72 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp III nt 7,58 m3
4 Mặt cấp phối đường công vụ 15cm nt 266,51 m2
5 Đào móng đất cấp III nt 5,13 m3
6 Lắp đặt ống cống D100 nt 8 ống
7 Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm nt 174,72 kg
8 Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm nt 7.203,52 kg
9 Cốt thép thân cống, ĐK >18mm nt 71,03 kg
10 Cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm nt 308,52 kg
11 Bê tông đệm móng M150 (thân cống) nt 6,13 m3
12 Bê tông móng M350 (thân cống) nt 4,73 m3
13 Bê tông bản trên + lớp phủ M350 (thân cống) nt 24,19 m3
14 Bê tông thân cống M350 (thân cống) nt 25,47 m3
15 Bê tông bản dưới M350 (thân cống) nt 19,8 m3
16 Lan can mạ kẽm nhúng nóng nt 294,12 kg
17 Bu lông D22 nt 12 bộ
18 Bê tông đầu cống M350 nt 1,98 m3
19 Bê tông sân cống + gia cố thượng, hạ lưu M250 nt 42,81 m3
20 Bê tông chân khay + ốp mái M200 nt 79,12 m3
21 Bê tông tường cánh M200 nt 23,36 m3
22 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm nt 1.582,41 kg
23 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm nt 3.594,28 kg
24 Bê tông móng tường cánh M200 nt 33,11 m3
25 Bê tông bản quá độ M250 nt 15,68 m3
26 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm nt 52,14 kg
27 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm nt 1.325,9 kg
28 Đào móng đất cấp II nt 383,63 m3
29 Đào móng đất cấp III nt 734,75 m3
30 Đào móng đất cấp IV nt 511,5 m3
31 Đào thanh thải lòng cống đất cấp II nt 315 m3
32 Đắp đất K=0,95 nt 527,4 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng nt 87,8 m3
34 Xếp đá khan nt 4,13 m3
35 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 125,1 m2
R HM5. Cống hộp 2x(3x4)m
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V - HSMT 115,23 m3
2 Đắp đất K = 0,95 nt 86,3 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp III nt 13,32 m3
4 Cấp phối suối mặt đường công vụ 15cm nt 165,53 m2
5 Đào móng đất cấp III nt 5,13 m3
6 Lắp đặt ống cống D100 nt 13 ống
7 Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm nt 396,96 kg
8 Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm nt 10.288,25 kg
9 Cốt thép thân cống, ĐK >18mm nt 71,03 kg
10 Cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm nt 489,84 kg
11 Lan can mạ kẽm nhúng nóng nt 371,63 kg
12 Bu lông D22 nt 20 bộ
13 Bê tông đệm móng M150 nt 11,18 m3
14 Bê tông móng M350 (thân cống) nt 7,73 m3
15 Bê tông bản trên + lớp phủ M350 (thân cống) nt 25,67 m3
16 Bê tông thân cống M350 (thân cống) nt 34,11 m3
17 Bê tông lớp bản dưới M350 (thân cống) nt 22,68 m3
18 Bê tông đầu cống M350 nt 3,17 m3
19 Bê tông sân cống + gia cố thượng, hạ lưu M250 nt 58,72 m3
20 Bê tông chân khay + ốp mái M200 nt 84,27 m3
21 Bê tông tường cánh M200 nt 23,3 m3
22 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm nt 1.665,79 kg
23 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm nt 3.840,79 kg
24 Bê tông móng tường cánh M200 nt 34,79 m3
25 Bê tông bản quá độ M250 nt 15,68 m3
26 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm nt 52,14 kg
27 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm nt 1.325,9 kg
28 Đào móng đất cấp II nt 743,63 m3
29 Đào móng đất cấp III nt 743,63 m3
30 Đào móng đất cấp IV nt 991,5 m3
31 Đào thanh thải lòng cống đất cấp II nt 525 m3
32 Đắp đất K = 0,95 nt 566,82 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng nt 82,77 m3
34 Xếp đá khan không chít mạch nt 5,2 m3
35 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt 144,9 m2
36 Phá dỡ kết câu bê tông nt 17,44 m3
S HM6: Công trình phòng hộ
T Nâng cao hộ lan, di chuyển hộ lan
1 Tháo dỡ lắp tôn lượn sóng (nâng cao) Chương V - HSMT 100 m
2 Thép hình, thép bản nối hộ lan (nâng cao) nt 640 kg
3 Bu lông (nâng cao) nt 1.600 cái
4 Đường hàn (nâng cao) nt 101 m
5 Tháo dỡ, lắp lại tôn lượn sóng (di chuyển) nt 30 m
6 Đào móng nt 17,3 m3
7 Đắp trả móng K95 nt 8,98 m3
U Hộ lan lắp đặt mới (Tận dụng trên tuyến)
1 Tháo dỡ, lắp lại tôn lượn sóng Chương V - HSMT 1.298 m
2 Bu lông M16x150 nt 200 bộ
3 Bu lông M16x35 nt 1.185 bộ
4 Tiêu phản quang nt 200 bộ
5 Bê tông chân cột hộ lan M250 nt 73,7 m3
6 Đào móng nt 73,7 m3
V Tiêu phản quang dẫn hướng
1 Tiêu phản quang dẫn hướng (đảm bảo theo thiết kế) Chương V - HSMT 76 Cái
2 Bê tông chân cột M150 nt 6,08 m3
3 Đào móng chân cột nt 7,6 m3
W Sơn kẻ đường
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4mm Chương V - HSMT 270,6 m2
2 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 575,23 m2
X Kè rọ thép
1 Rọ thép bọc nhựa Chương V - HSMT 523 rọ
2 Đào móng nt 616,03 m3
3 Đắp trả móng K95 nt 241,38 m3
Y Chân khay ốp mái bê tông
1 Đào móng đất C3 Chương V - HSMT 68,43 m3
2 Đắp trả móng K95 nt 46,95 m3
3 Bê tông ốp mái M200 nt 12,11 m3
4 Bê tông chân khay ốp mái M200 nt 15,04 m3
5 Đệm móng nt 1,37 m3
6 Cốt thép D nt 250,75 kg
7 Bạt dứa lót đáy nt 80,68 m2
Z Đảm bảo giao thông
AA Thi công mặt đường
1 Cột rào chắn thi công Chương V - HSMT 114 cột
2 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m nt 53,14 kg
3 Dây nhựa PVC nt 680 m
4 Đèn báo ban đêm nt 58 cái
5 Nhân công điều tiết phương tiện, đảm bảo giao thông nt 270 công
6 Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm nt 4 cái
7 Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm nt 4 cái
8 Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm nt 4 cái
9 Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm nt 4 cái
10 Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm nt 4 cái
11 Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm nt 4 cái
AB Thi công công trình thoát nước
1 Cột rào chắn thi công Chương V - HSMT 48 cột
2 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m nt 53,14 kg
3 Dây nhựa PVC nt 140 m
4 Đèn báo ban đêm nt 14 cái
5 Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm nt 4 cái
6 Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm nt 4 cái
7 Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm nt 4 cái
8 Biển số I.441C (chữ nhật) KT: 135x195cm nt 4 cái
9 Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm nt 4 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,72%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->