Gói thầu: Quan trắc phục vụ kiểm soát ô nhiễm môi trường biển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340853-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Biển
Tên gói thầu Quan trắc phục vụ kiểm soát ô nhiễm môi trường biển
Số hiệu KHLCNT 20210336390
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp hoạt động kinh tế không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:19:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 331,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
2 DO Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
3 TSS Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
4 Amoni (tính theo N) Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
5 PO43- (tính theo P) Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
6 Florua (F-) Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
7 As Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
8 Cd Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
9 Pb Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
10 Cr Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
11 Cu Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
12 Zn Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
13 Mn Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
14 Hg Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
15 Hóa chất BVTV nhóm Clo Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
16 Hóa chất BVTV nhóm Photpho Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
17 Phenol Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
18 Dầu mỡ trong tầng nước mặt Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
19 Coliform Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước biển ven bờ Mẫu 6
20 As Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
21 Hg Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
22 Cd Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
23 Pb Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
24 Zn Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
25 Cu Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
26 Chất hữu cơ Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
27 Tổng N Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
28 Tổng P Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
29 Dầu mỡ Lấy mẫu, phân tích trầm tích biển Mẫu 22
30 Thực vật phù du, tảo độc Lấy mẫu, phân tích sinh vật biển Mẫu 22
31 Động vật phù du, động vật đáy Lấy mẫu, phân tích sinh vật biển Mẫu 22
32 Pb Lấy mẫu, phân tích sinh vật biển Mẫu 22
33 Cd Lấy mẫu, phân tích sinh vật biển Mẫu 22
34 Hg Lấy mẫu, phân tích sinh vật biển Mẫu 22
35 As Lấy mẫu, phân tích sinh vật biển Mẫu 22
36 Báo cáo kết quả quan trắc nước biển khu vực biển Nam Định năm 2020 Báo cáo kết quả quan trắc Báo cáo 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.314E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 99.420.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 331.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 99.420.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 464.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->