Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB TDTM kế hoạch ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 16:33:00 đến ngày 2021-03-31 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,814,915,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn năm 2021 | |||
| B | Đường dây 35kV | |||
| C | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển. | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 | Chương V của E-HSMT | 8.822 | m |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9.2; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Xà rẽ XR2-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ lệch XRL2-35 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XĐT-1T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-1T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà néo 3 pha 2 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-2T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ35kV XN-3T-1M-35D-X | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo kép ngang 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Xà néo kép dọc 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKD-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 22kV XĐT-1T-1M-22D-X | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo kép ngang 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKN-1T-1M-22C-X | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo kép dọc 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKD-1T-1M-22C-X | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Côliê giằng cột GC-3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Côliê giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cổ dề góc CDG-98 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Dây néo DN 16-18 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 27 | Tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Tiếp địa RC3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Cách điện gốm đứng VHĐ24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 30 | Cách điện gốm đứng VHĐ35kV | Chương V của E-HSMT | 161 | quả |
| 31 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/100KN | Chương V của E-HSMT | 87 | ch |
| 32 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV/100KN | Chương V của E-HSMT | 18 | ch |
| 33 | Đầu cốt nhôm A70 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Ghíp 3 bulông | Chương V của E-HSMT | 138 | bộ |
| 35 | Ống nối nhôm có vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Móng cột MT3-TC | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 37 | Móng cột MT3-M | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 38 | Móng cột MT4-TC | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 39 | Móng cột MT4-M | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 40 | Móng cột MT5-M | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 41 | Móng cột MT6-TC | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 42 | Móng cột MT6-M | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 43 | Móng cột MTK4-TC | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 44 | Móng cột MTK4-M | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 45 | Móng cột MTK6-M | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 46 | Móng néo 12-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 47 | Tiếp địa RC1 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 27 | móng |
| 48 | Tiếp địa RC2 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Tiếp địa RC3 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| E | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 | Chương V của E-HSMT | 8.822 | m |
| F | Phần TBA | |||
| G | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển. | |||
| 1 | MBA 250KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | MBA 180KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MBA 180KVA-22/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MBA 100KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ 0,4KV-400A - Số lộ ra: 3x250A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tủ 0,4KV-300A - Số lộ ra: 2x200A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tủ 0,4KV-150A - Số lộ ra: 3x100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chống sét van 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa trạm RC4-TBA | Chương V của E-HSMT | 4 | ht |
| 2 | Tiếp địa trạm RC6-TBA | Chương V của E-HSMT | 3 | ht |
| 3 | Tiếp địa trạm RC8-TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 4 | Tiếp địa trạm RC10-TBA | Chương V của E-HSMT | 2 | ht |
| 5 | Tiếp địa trạm RC12A-TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Tiếp địa trạm RC16-TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm XP | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm X2-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm X1-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm X2-35 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm X1-35 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm XRL1-35 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác GĐ1-2 | Chương V của E-HSMT | 0 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XĐL1-1 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ SI&CSV | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian XTG | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Xà đỡ MBA XMBA | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác GĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp mặt máy | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Thang sắt 2m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Chi tiết nối đất cột 12m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/CTS/PVC1x50-12/20(24)kV) | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/CTS/PVC 1x50-18/30(36)KV | Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 28 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x50 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 29 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x70 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 30 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x95 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 31 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x120 | Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 32 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x240 | Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 33 | Cầu chì tự rơi SI -35 | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Cầu chì tự rơi SI -24 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cách điện đứng VHĐ 24kV | Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| 36 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Chương V của E-HSMT | 155 | quả |
| 37 | Chuỗi cách điện Silicon 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 21 | ch |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1204-F, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) | Chương V của E-HSMT | 21 | sợi |
| 39 | Ghíp nhôm | Chương V của E-HSMT | 132 | bộ |
| 40 | Dây buộc sứ định hình - 01 sứ | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 45 | Biển báo An toàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Nắp chụp chống sét van | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Nắp chụp cầu chì tự rơi FCO | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Nắp chụp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Hotline cho dây Cu 25-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Móng cột MT 3 | Chương V của E-HSMT | 23 | móng |
| 53 | Tiếp địa trạm RC4-TBA theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 4 | ht |
| 54 | Tiếp địa trạm RC6-TBA theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 3 | ht |
| 55 | Tiếp địa trạm RC8-TBA theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 56 | Tiếp địa trạm RC10-TBA theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 2 | ht |
| 57 | Tiếp địa trạm RC12A-TBA theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 58 | Tiếp địa trạm RC16-TBA theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| I | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | MBA 250KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | MBA 180KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MBA 180KVA-22/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MBA 100KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ 0,4KV-400A - Số lộ ra: 3x250A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tủ 0,4KV-300A - Số lộ ra: 2x200A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tủ 0,4KV-150A - Số lộ ra: 3x100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chống sét van 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| J | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Cò lèo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| K | Phần đường dây 0,4kV | |||
| L | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển. | |||
| 1 | Dây nhôm bọc PVCA50 | Chương V của E-HSMT | 2.183 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc PVCA70 | Chương V của E-HSMT | 1.921 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc PVCA95 | Chương V của E-HSMT | 1.723 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x50 | Chương V của E-HSMT | 4.603 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x70 | Chương V của E-HSMT | 5.887 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x95 | Chương V của E-HSMT | 8.451 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x120 | Chương V của E-HSMT | 793 | m |
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H8,5B | Chương V của E-HSMT | 223 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông H8,5C | Chương V của E-HSMT | 134 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Xà đỡ thẳng X1-4 | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Xà néo X2-4 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Xà néo X4-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RC3 | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RC6 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Cáp Muyle 2x11 | Chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 17 | Cáp Muyle 2x16 | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 18 | Cáp Cu PVC 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Đai bắt hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 378 | bộ |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 92 | Bộ |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 23 | Khoá néo cáp xặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 469 | Bộ |
| 24 | Khoá néo cáp xặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 238 | Bộ |
| 25 | Khoá néo cáp xặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 201 | Bộ |
| 26 | Khoá treo cáp xặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 27 | Khoá treo cáp xặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 28 | Khoá treo cáp xặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 622 | Bộ |
| 31 | Ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 288 | Bộ |
| 32 | Ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 34 | Sứ hạ thế A30 | Chương V của E-HSMT | 132 | quả |
| 35 | Đai thép cột đơn | Chương V của E-HSMT | 860 | bộ |
| 36 | Đai thép cột đúp | Chương V của E-HSMT | 188 | bộ |
| 37 | Ốp cột fi 20 MN | Chương V của E-HSMT | 931 | cái |
| 38 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Chương V của E-HSMT | 3,96 | kg |
| 39 | Móng cột M1-8 | Chương V của E-HSMT | 101 | móng |
| 40 | Móng cột M1-8A | Chương V của E-HSMT | 134 | móng |
| 41 | Móng cột M 2-8 | Chương V của E-HSMT | 61 | móng |
| 42 | Móng cột MT1-10 | Chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 43 | Móng cột MT1-12 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 44 | Móng cột MT1-8 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 45 | Móng cột MT1-8A | Chương V của E-HSMT | 17 | móng |
| 46 | Móng cột MT2-12 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 47 | Móng cột MT2-8 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 48 | Tiếp địa lặp lại RC1 theo DMXD | Chương V của E-HSMT | 41 | ht |
| 49 | Tiếp địa lặp lại RC2 theo DMXD | Chương V của E-HSMT | 26 | ht |
| 50 | Tiếp địa lặp lại RC3 theo DMXD | Chương V của E-HSMT | 26 | ht |
| 51 | Tiếp địa lặp lại RC6 theo DMXD | Chương V của E-HSMT | 10 | ht |
| N | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Dây nhôm bọc PVCA50 | Chương V của E-HSMT | 2.183 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc PVCA70 | Chương V của E-HSMT | 1.921 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc PVCA95 | Chương V của E-HSMT | 1.723 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x50 | Chương V của E-HSMT | 4.603 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x70 | Chương V của E-HSMT | 5.887 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x95 | Chương V của E-HSMT | 8.451 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x120 | Chương V của E-HSMT | 793 | m |
| O | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông vuông H6,5 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Tháo hạ dây XLPE*AL2x35 | Chương V của E-HSMT | 1.188 | m |
| 3 | Tháo hạ dây XLPE*AL2x50 | Chương V của E-HSMT | 1.185 | m |
| 4 | Tháo hạ dây XLPE*AL4x35 | Chương V của E-HSMT | 695 | m |
| 5 | Tháo hạ dây XLPE*AL4x50 | Chương V của E-HSMT | 4.577 | m |
| 6 | Tháo hạ dây XLPE*AL4x70 | Chương V của E-HSMT | 866 | m |
| 7 | Tháo hạ dây XLPE*AL4x95 | Chương V của E-HSMT | 654 | m |
| 8 | Tháo hạ dây PVCA50 | Chương V của E-HSMT | 2.252 | m |
| 9 | Tháo, lắp hộp công tơ H1 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 10 | Tháo, lắp hộp công tơ H2 | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 11 | Tháo, lắp hộp công tơ H4 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 12 | Tháo, lắp hộp công tơ H3p | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Tháo dây vào hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 895 | m |
| P | Phần kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định TI (biến dòng hạ thế) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Công tơ điện tử 3 giá | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lập trình và cài đặt công tơ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Kiểm tra tính năng thu thập dữ liệu từ xa và các tính năng khác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi