Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348150-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB TDTM kế hoạch ĐTXD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-21 16:33:00 đến ngày 2021-03-31 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,814,915,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn năm 2021
B Đường dây 35kV
C Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển.
1 Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 Chương V của E-HSMT 8.822 m
D Phần xây dựng
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2; Dựng cột bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2; Dựng cột bằng máy Chương V của E-HSMT 16 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0; Dựng cột bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2; Dựng cột bằng máy Chương V của E-HSMT 7 cái
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9.2; Dựng cột bằng máy Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11; Dựng cột bằng máy Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2; Dựng cột bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2; Dựng cột bằng máy Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13; Dựng cột bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Xà rẽ XR2-35 Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Xà rẽ lệch XRL2-35 Chương V của E-HSMT 7 bộ
12 Xà đỡ thẳng 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XĐT-1T-1M-35D-X Chương V của E-HSMT 8 bộ
13 Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-1T-1M-35D-X Chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ 35kV XN-1T-1M-35C-X Chương V của E-HSMT 3 bộ
15 Xà néo 3 pha 2 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV XN-2T-1M-35D-X Chương V của E-HSMT 8 bộ
16 Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ35kV XN-3T-1M-35D-X Chương V của E-HSMT 2 bộ
17 Xà néo kép ngang 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKN-1T-1M-35C-X Chương V của E-HSMT 8 bộ
18 Xà néo kép dọc 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV XNKD-1T-1M-35C-X Chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Xà đỡ thẳng 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 22kV XĐT-1T-1M-22D-X Chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Xà néo kép ngang 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKN-1T-1M-22C-X Chương V của E-HSMT 2 bộ
21 Xà néo kép dọc 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKD-1T-1M-22C-X Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Côliê giằng cột GC-3 Chương V của E-HSMT 8 bộ
23 Côliê giằng cột GC-4 Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Cổ dề góc CDG-98 Chương V của E-HSMT 2 bộ
25 Dây néo DN 16-18 Chương V của E-HSMT 4 bộ
26 Tiếp địa RC1 Chương V của E-HSMT 27 bộ
27 Tiếp địa RC2 Chương V của E-HSMT 6 bộ
28 Tiếp địa RC3 Chương V của E-HSMT 4 bộ
29 Cách điện gốm đứng VHĐ24kV Chương V của E-HSMT 6 quả
30 Cách điện gốm đứng VHĐ35kV Chương V của E-HSMT 161 quả
31 Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/100KN Chương V của E-HSMT 87  ch
32 Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV/100KN Chương V của E-HSMT 18 ch
33 Đầu cốt nhôm A70 Chương V của E-HSMT 16 cái
34 Ghíp 3 bulông Chương V của E-HSMT 138 bộ
35 Ống nối nhôm có vách ngăn Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Móng cột MT3-TC Chương V của E-HSMT 4 móng
37 Móng cột MT3-M Chương V của E-HSMT 4 móng
38 Móng cột MT4-TC Chương V của E-HSMT 1 móng
39 Móng cột MT4-M Chương V của E-HSMT 1 móng
40 Móng cột MT5-M Chương V của E-HSMT 9 móng
41 Móng cột MT6-TC Chương V của E-HSMT 3 móng
42 Móng cột MT6-M Chương V của E-HSMT 1 móng
43 Móng cột MTK4-TC Chương V của E-HSMT 3 móng
44 Móng cột MTK4-M Chương V của E-HSMT 9 móng
45 Móng cột MTK6-M Chương V của E-HSMT 2 móng
46 Móng néo 12-4 Chương V của E-HSMT 4 móng
47 Tiếp địa RC1 theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 27 móng
48 Tiếp địa RC2 theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 6 bộ
49 Tiếp địa RC3 theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 4 bộ
E Phần lắp đặt thiết bị
1 Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 Chương V của E-HSMT 8.822 m
F Phần TBA
G Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển.
1 MBA 250KVA-35/0,4KV Chương V của E-HSMT 7 cái
2 MBA 180KVA-35/0,4KV Chương V của E-HSMT 3 cái
3 MBA 180KVA-22/0,4KV Chương V của E-HSMT 1 cái
4 MBA 100KVA-35/0,4KV Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Tủ 0,4KV-400A - Số lộ ra: 3x250A Chương V của E-HSMT 7 cái
6 Tủ 0,4KV-300A - Số lộ ra: 2x200A Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Tủ 0,4KV-150A - Số lộ ra: 3x100A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Chống sét van 24KV Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Chống sét van 35KV Chương V của E-HSMT 11 bộ
H Phần xây dựng
1 Tiếp địa trạm RC4-TBA Chương V của E-HSMT 4 ht
2 Tiếp địa trạm RC6-TBA Chương V của E-HSMT 3 ht
3 Tiếp địa trạm RC8-TBA Chương V của E-HSMT 1 ht
4 Tiếp địa trạm RC10-TBA Chương V của E-HSMT 2 ht
5 Tiếp địa trạm RC12A-TBA Chương V của E-HSMT 1 ht
6 Tiếp địa trạm RC16-TBA Chương V của E-HSMT 1 ht
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 Chương V của E-HSMT 23 cái
8 Xà đón dây đầu trạm XP Chương V của E-HSMT 6 bộ
9 Xà đón dây đầu trạm X2-22 Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Xà đón dây đầu trạm X1-22 Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Xà đón dây đầu trạm X2-35 Chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Xà đón dây đầu trạm X1-35 Chương V của E-HSMT 6 bộ
13 Xà đón dây đầu trạm XRL1-35 Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Ghế thao tác GĐ1-2 Chương V của E-HSMT 0 bộ
15 Xà đỡ lèo XĐL1-1 Chương V của E-HSMT 3 bộ
16 Xà đỡ SI&CSV Chương V của E-HSMT 12 bộ
17 Xà đỡ trung gian XTG Chương V của E-HSMT 24 bộ
18 Xà đỡ MBA XMBA Chương V của E-HSMT 12 bộ
19 Ghế thao tác GĐ-2 Chương V của E-HSMT 12 bộ
20 Giá đỡ cáp mặt máy Chương V của E-HSMT 12 bộ
21 Giá đỡ tủ hạ thế Chương V của E-HSMT 12 bộ
22 Thang sắt 2m Chương V của E-HSMT 12 bộ
23 Chi tiết nối đất cột 12m Chương V của E-HSMT 12 bộ
24 Dây đồng bọc Cu/XLPE/CTS/PVC1x50-12/20(24)kV) Chương V của E-HSMT 12 m
25 Dây đồng bọc Cu/XLPE/CTS/PVC 1x50-18/30(36)KV Chương V của E-HSMT 141 m
26 Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE Chương V của E-HSMT 12 m
27 Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE Chương V của E-HSMT 141 m
28 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x50 Chương V của E-HSMT 7 m
29 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x70 Chương V của E-HSMT 28 m
30 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x95 Chương V của E-HSMT 21 m
31 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x120 Chương V của E-HSMT 133 m
32 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x240 Chương V của E-HSMT 147 m
33 Cầu chì tự rơi SI -35 Chương V của E-HSMT 11 bộ
34 Cầu chì tự rơi SI -24 Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Cách điện đứng VHĐ 24kV Chương V của E-HSMT 19 quả
36 Cách điện đứng VHĐ 35kV Chương V của E-HSMT 155 quả
37 Chuỗi cách điện Silicon 35KV/120KN Chương V của E-HSMT 21 ch
38 Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1204-F, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) Chương V của E-HSMT 21 sợi
39 Ghíp nhôm Chương V của E-HSMT 132 bộ
40 Dây buộc sứ định hình - 01 sứ Chương V của E-HSMT 72 bộ
41 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 74 cái
42 Đầu cốt đồng M70 Chương V của E-HSMT 8 cái
43 Đầu cốt đồng M120 Chương V của E-HSMT 38 cái
44 Đầu cốt đồng M240 Chương V của E-HSMT 42 cái
45 Biển báo An toàn Chương V của E-HSMT 12 cái
46 Biển tên trạm Chương V của E-HSMT 12 cái
47 Nắp chụp chống sét van Chương V của E-HSMT 12 bộ
48 Nắp chụp cầu chì tự rơi FCO Chương V của E-HSMT 12 bộ
49 Nắp chụp máy biến áp Chương V của E-HSMT 12 bộ
50 Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo Chương V của E-HSMT 12 bộ
51 Hotline cho dây Cu 25-70mm2 Chương V của E-HSMT 3 cái
52 Móng cột MT 3 Chương V của E-HSMT 23 móng
53 Tiếp địa trạm RC4-TBA theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 4 ht
54 Tiếp địa trạm RC6-TBA theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 3 ht
55 Tiếp địa trạm RC8-TBA theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 1 ht
56 Tiếp địa trạm RC10-TBA theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 2 ht
57 Tiếp địa trạm RC12A-TBA theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 1 ht
58 Tiếp địa trạm RC16-TBA theo ĐMXD Chương V của E-HSMT 1 ht
I Phần lắp đặt thiết bị
1 MBA 250KVA-35/0,4KV Chương V của E-HSMT 7 cái
2 MBA 180KVA-35/0,4KV Chương V của E-HSMT 3 cái
3 MBA 180KVA-22/0,4KV Chương V của E-HSMT 1 cái
4 MBA 100KVA-35/0,4KV Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Tủ 0,4KV-400A - Số lộ ra: 3x250A Chương V của E-HSMT 7 cái
6 Tủ 0,4KV-300A - Số lộ ra: 2x200A Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Tủ 0,4KV-150A - Số lộ ra: 3x100A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Chống sét van 24KV Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Chống sét van 35KV Chương V của E-HSMT 11 bộ
J Phần đấu nối hotline
1 Cò lèo Chương V của E-HSMT 3 cái
K Phần đường dây 0,4kV
L Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển.
1 Dây nhôm bọc PVCA50 Chương V của E-HSMT 2.183 m
2 Dây nhôm bọc PVCA70 Chương V của E-HSMT 1.921 m
3 Dây nhôm bọc PVCA95 Chương V của E-HSMT 1.723 m
4 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x50 Chương V của E-HSMT 4.603 m
5 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x70 Chương V của E-HSMT 5.887 m
6 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x95 Chương V của E-HSMT 8.451 m
7 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x120 Chương V của E-HSMT 793 m
M Phần xây dựng
1 Cột bê tông vuông H8,5B Chương V của E-HSMT 223 cái
2 Cột bê tông vuông H8,5C Chương V của E-HSMT 134 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3 Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5.0 Chương V của E-HSMT 7 cái
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0 Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4.3 Chương V của E-HSMT 11 cái
8 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5.0 Chương V của E-HSMT 17 cái
9 Xà đỡ thẳng X1-4 Chương V của E-HSMT 11 Bộ
10 Xà néo X2-4 Chương V của E-HSMT 7 Bộ
11 Xà néo X4-4 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại RC1 Chương V của E-HSMT 41 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại RC2 Chương V của E-HSMT 26 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại RC3 Chương V của E-HSMT 26 Bộ
15 Tiếp địa lặp lại RC6 Chương V của E-HSMT 10 Bộ
16 Cáp Muyle 2x11 Chương V của E-HSMT 121 m
17 Cáp Muyle 2x16 Chương V của E-HSMT 88 m
18 Cáp Cu PVC 3x16+1x10 Chương V của E-HSMT 18 m
19 Đai bắt hòm công tơ Chương V của E-HSMT 378 bộ
20 Ghíp nhôm 3 bu lông Chương V của E-HSMT 92 Bộ
21 Ghíp nhôm 3 bu lông Chương V của E-HSMT 96 Bộ
22 Ghíp nhôm 3 bu lông Chương V của E-HSMT 100 Bộ
23 Khoá néo cáp xặn xoắn Chương V của E-HSMT 469 Bộ
24 Khoá néo cáp xặn xoắn Chương V của E-HSMT 238 Bộ
25 Khoá néo cáp xặn xoắn Chương V của E-HSMT 201 Bộ
26 Khoá treo cáp xặn xoắn Chương V của E-HSMT 20 Bộ
27 Khoá treo cáp xặn xoắn Chương V của E-HSMT 36 Bộ
28 Khoá treo cáp xặn xoắn Chương V của E-HSMT 6 Bộ
29 Ghíp nối Chương V của E-HSMT 8 Bộ
30 Ghíp nối Chương V của E-HSMT 622 Bộ
31 Ghíp nối Chương V của E-HSMT 288 Bộ
32 Ghíp nối Chương V của E-HSMT 144 Bộ
33 Bịt đầu cáp Chương V của E-HSMT 204 cái
34 Sứ hạ thế A30 Chương V của E-HSMT 132 quả
35 Đai thép cột đơn Chương V của E-HSMT 860 bộ
36 Đai thép cột đúp Chương V của E-HSMT 188 bộ
37 Ốp cột fi 20 MN Chương V của E-HSMT 931 cái
38 Dây nhôm buộc cổ sứ Chương V của E-HSMT 3,96 kg
39 Móng cột M1-8 Chương V của E-HSMT 101 móng
40 Móng cột M1-8A Chương V của E-HSMT 134 móng
41 Móng cột M 2-8 Chương V của E-HSMT 61 móng
42 Móng cột MT1-10 Chương V của E-HSMT 10 móng
43 Móng cột MT1-12 Chương V của E-HSMT 8 móng
44 Móng cột MT1-8 Chương V của E-HSMT 9 móng
45 Móng cột MT1-8A Chương V của E-HSMT 17 móng
46 Móng cột MT2-12 Chương V của E-HSMT 1 móng
47 Móng cột MT2-8 Chương V của E-HSMT 1 móng
48 Tiếp địa lặp lại RC1 theo DMXD Chương V của E-HSMT 41 ht
49 Tiếp địa lặp lại RC2 theo DMXD Chương V của E-HSMT 26 ht
50 Tiếp địa lặp lại RC3 theo DMXD Chương V của E-HSMT 26 ht
51 Tiếp địa lặp lại RC6 theo DMXD Chương V của E-HSMT 10 ht
N Phần lắp đặt thiết bị
1 Dây nhôm bọc PVCA50 Chương V của E-HSMT 2.183 m
2 Dây nhôm bọc PVCA70 Chương V của E-HSMT 1.921 m
3 Dây nhôm bọc PVCA95 Chương V của E-HSMT 1.723 m
4 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x50 Chương V của E-HSMT 4.603 m
5 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x70 Chương V của E-HSMT 5.887 m
6 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x95 Chương V của E-HSMT 8.451 m
7 Cáp vặn xoắn XLPE*AL4x120 Chương V của E-HSMT 793 m
O Phần tháo dỡ thu hồi
1 Hạ cột bê tông vuông H6,5 Chương V của E-HSMT 12 cái
2 Tháo hạ dây XLPE*AL2x35 Chương V của E-HSMT 1.188 m
3 Tháo hạ dây XLPE*AL2x50 Chương V của E-HSMT 1.185 m
4 Tháo hạ dây XLPE*AL4x35 Chương V của E-HSMT 695 m
5 Tháo hạ dây XLPE*AL4x50 Chương V của E-HSMT 4.577 m
6 Tháo hạ dây XLPE*AL4x70 Chương V của E-HSMT 866 m
7 Tháo hạ dây XLPE*AL4x95 Chương V của E-HSMT 654 m
8 Tháo hạ dây PVCA50 Chương V của E-HSMT 2.252 m
9 Tháo, lắp hộp công tơ H1 Chương V của E-HSMT 58 cái
10 Tháo, lắp hộp công tơ H2 Chương V của E-HSMT 63 cái
11 Tháo, lắp hộp công tơ H4 Chương V của E-HSMT 88 cái
12 Tháo, lắp hộp công tơ H3p Chương V của E-HSMT 18 cái
13 Tháo dây vào hòm công tơ Chương V của E-HSMT 895 m
P Phần kiểm định
1 Kiểm định TI (biến dòng hạ thế) Chương V của E-HSMT 36 cái
2 Công tơ điện tử 3 giá Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lập trình và cài đặt công tơ Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Kiểm tra tính năng thu thập dữ liệu từ xa và các tính năng khác Chương V của E-HSMT 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->