Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Minh Khai phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318896-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Minh Khai phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210317973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:35:00 đến ngày 2021-03-19 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Thuế, phí tài nguyên môi trường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C Hạng mục: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m3
2 Đào rãnh, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,257 100m3
3 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,182 100m3
4 Đào phá kết cấu cũ, tính đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 100m3
6 Vận chuyển đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,39 10m3/1km
7 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,339 100m3
D Hạng mục: Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,264 m3
2 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,934 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (lớp trên, lớp dưới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,603 100m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,763 100m2
5 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,476 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,934 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,298 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,151 100tấn
9 Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,151 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,151 100tấn
E Hạng mục: Vỉa hè + Rãnh dọc
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m3
2 Ván khuôn rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 100m2
3 Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,411 m3
4 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,744 tấn
5 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,695 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,772 100m2
7 Bê tông tấm đan, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,914 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462 cấu kiện
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
11 Ván khuôn hố thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 100m2
12 Bê tông hố thu nước . Vữa M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m3
13 Ghi thu gang (Cả khuôn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
14 Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
15 Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 tấn
16 Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 tấn
17 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 100m2
18 Bê tông xà mũ, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m3
19 Bê tông rãnh đan, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,189 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,624 m3
21 Ván khuôn bó gáy vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 100m2
22 Bê tông bó gáy vỉa hè, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,051 m3
23 Bê tông lót móng, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,696 m3
24 Lát gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,91 m2
25 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,086 10m3/1km
26 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 10m3/1km
F Hạng mục: An toàn giao thông
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,22 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
4 Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
5 Bê tông chôn cọc. Vữa XM M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,044 m3
6 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
7 Tấm sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
8 Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóngL=1.25m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.09m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=0.93m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Đầu cong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Neo thép D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 kg
13 Mắt phản quang dầy 2 ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
14 Bu lông M16x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
15 Bu lông M16x35 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
16 Tấm đệm 60x300x5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
G Hạng mục: Cống thoát nước ngang
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,122 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,534 100m3
3 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,734 10m3/1km
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,373 10m3/1km
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
7 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 100m2
8 Bê tông móng, chân khay, Vữa M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,656 m3
9 Ván khuôn tường thân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 100m2
10 Bê tông tường thân cống, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,108 m3
11 Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
12 Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 tấn
13 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
14 Bê tông xà mũ vữa XM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 m3
15 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
16 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 tấn
17 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 tấn
18 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cấu kiện
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10  Móng
2 Tiếp địa cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9  Cái
3 Tiếp địa lặp lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái 
4 Lắp dựng cột đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cột 
5 Mương cáp 4x10mm2 qua vỉa hè + nền xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331,68  m
6 Mương cáp qua cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21  m
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,179 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
12 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m3
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
15 Rải dây thép tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 10 m
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
17 Đào đất móng cột rộng 1m, Đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m3
18 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 m3
19 Lắp khung móng tủ(NCx0,15) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
22 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 vị trí
I DI CHUYỂN CỘT
1 Móng cột đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột 
2 Móng cột đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3  móng
3 Xà đỡ XĐ-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3  cái
4 Tiếp địa cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái 
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 95mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 km
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 sứ
J Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt
K Phần lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 100m
2 LĐ ống thép TKD50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
3 LĐ Nối nhựa HDPE 50 ( Khâu nối ren ngoài PE 50) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 LĐ Cút nhựa PE d50 (Nối gioăng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt cút thép hàn, DN50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 LĐ Kép thép mạ kẽm d25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 LĐ Kép thép mạ kẽm d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 LĐ Cút thép mạ kẽm d25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 LĐ rắc co thép mạ kẽm d25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 LĐ Côn thép mạ kẽm d50x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 LĐ Tê thép mạ kẽm d50x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 LĐ Tê thép mạ kẽm d50x50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 LĐ cút thép mạ kẽm d50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Giá đỡ ống trên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
L Phần Xây Đào đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,22 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
M Phần Xây dựng mới
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,98 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Tháo, lắp đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
N Phần Sửa chữa
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) M75, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->