Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Minh Khai phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Minh Khai phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:35:00 đến ngày 2021-03-19 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | 100m3 |
| 4 | Đào phá kết cấu cũ, tính đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,39 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,339 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,264 | m3 |
| 2 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,934 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (lớp trên, lớp dưới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,603 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,763 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,476 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,934 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,298 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,151 | 100tấn |
| 9 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,151 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,151 | 100tấn |
| E | Hạng mục: Vỉa hè + Rãnh dọc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,411 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,695 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,914 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố thu nước . Vữa M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 13 | Ghi thu gang (Cả khuôn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,189 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó gáy vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó gáy vỉa hè, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,696 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,91 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 10m3/1km |
| F | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,22 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 5 | Bê tông chôn cọc. Vữa XM M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,044 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 7 | Tấm sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 8 | Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóngL=1.25m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.09m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=0.93m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Đầu cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Neo thép D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | kg |
| 13 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 16 | Tấm đệm 60x300x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| G | Hạng mục: Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,122 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,734 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chân khay, Vữa M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường thân cống, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,108 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 5 | Mương cáp 4x10mm2 qua vỉa hè + nền xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,68 | m |
| 6 | Mương cáp qua cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,179 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 17 | Đào đất móng cột rộng 1m, Đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 19 | Lắp khung móng tủ(NCx0,15) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| I | DI CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Móng cột đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Móng cột đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Xà đỡ XĐ-04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tiếp địa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | km |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sứ |
| J | Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt | |||
| K | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 2 | LĐ ống thép TKD50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | LĐ Nối nhựa HDPE 50 ( Khâu nối ren ngoài PE 50) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | LĐ Cút nhựa PE d50 (Nối gioăng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn, DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | LĐ Kép thép mạ kẽm d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | LĐ Kép thép mạ kẽm d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | LĐ Cút thép mạ kẽm d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | LĐ rắc co thép mạ kẽm d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | LĐ Côn thép mạ kẽm d50x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | LĐ Tê thép mạ kẽm d50x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | LĐ Tê thép mạ kẽm d50x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | LĐ cút thép mạ kẽm d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Giá đỡ ống trên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| L | Phần Xây Đào đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,22 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| M | Phần Xây dựng mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| N | Phần Sửa chữa | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) M75, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi