Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:44:00 đến ngày 2021-03-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ GIẢI VŨ (NHÀ KHÁCH) - XDCB | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,5849 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 3,1799 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8647 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,9779 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,6465 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1162 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1596 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0892 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7243 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2879 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2166 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,5658 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,3179 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,2139 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,351 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0069 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0544 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3403 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0369 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3584 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,2935 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,4645 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0739 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6262 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,1207 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,9306 | m3 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 77,9718 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,2318 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lót) | 29,3527 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát tạo hình) | 34,1569 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 35,0284 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 27,28 | m | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 51,3005 | m2 | |
| 8 | Sơn giả gỗ | 69,6949 | m2 | |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 143,2036 | m2 | |
| 10 | Đá tảng KT: 470x470x160mm | 12 | viên | |
| 11 | Đá bậc KT: 600x300x170mm | 62 | viên | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 74 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ GIẢI VŨ (NHÀ KHÁCH) - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| F | PHẦN MỘC: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,3057 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,0732 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,434 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,3987 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Đơn giá vật liệu) | 0,1487 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Đơn giá nhân công) | 2,9736 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,4126 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0375 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,4764 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Đơn giá vật liệu) | 0,1702 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Đơn giá nhân công) | 6,8115 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Theo đơn giá vật liệu) | 0,1552 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Theo dơn giá nhân công) | 3,192 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 2,7368 | m2 | |
| 15 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 243,8664 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,4006 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,2116 | m3 | |
| G | PHẦN NỀ NGÕA: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 78,372 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 24,92 | m | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,57 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 2 | mặt thú | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 22,7816 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | 2,87 | m2 | |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 126,52 | m | |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 277,16 | m | |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,6755 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ GIẢI VŨ - PHẦN ĐIỆN, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện tổng | 1 | 0.0 | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | 80 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 11 | Đế âm | 10 | cái | |
| 12 | Mặt công tắc 3 lỗ | 2 | cái | |
| 13 | Mặt ổ cắt đôi | 8 | cái | |
| 14 | Bình bọt chữa cháy Killfire - 6kg | 4 | bình | |
| 15 | Bình khí CO2 | 2 | bình | |
| 16 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| 17 | Băng dính điện | 5 | cuộn | |
| I | HẠNG MỤC: AO CHÙA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% đào máy) | 2,3328 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 25,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,592 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,3904 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0942 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,165 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 9,444 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 49,455 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,7968 | m3 | |
| 10 | Bắt mạch tường kè | 76,302 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1319 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0482 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2356 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,3079 | m3 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,42 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25,5 | m3 | |
| 17 | Lát sân đá tự nhiên 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá màu xanh đen) | 259,05 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,16 | m2 | |
| 19 | Trụ đá, KT: 1170x360x360mm | 16 | cái | |
| 20 | Trụ đá, KT: 950x300x300mm | 15 | cái | |
| 21 | Tường lan can, KT: Lx790x240mm | 38,73 | m | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 31 | cái | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 30 | cái | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,0825 | m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,6613 | m3 | |
| 26 | Đá dăm lót đáy | 0,003 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 3 | đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 5 | cái | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2701 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 0,8139 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 0,7536 | m3 | |
| 32 | Đắp đất hoàn trả mặt đường | 0,8871 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN KHUÔN VIÊN | |||
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,6848 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1008 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,512 | m3 | |
| 4 | Bulong chân cột đèn Cao áp | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,06 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cột đèn cao áp | 6 | cột | |
| 7 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | 6 | cần đèn | |
| 8 | Lắp đặt đèn cao áp | 6 | 1 bộ | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 tủ | |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | 6 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 17 | Đầu cốt M10 | 4 | 1 đầu cáp | |
| 18 | Đầu cốt M6 | 28 | 1 đầu cáp | |
| 19 | Cầu đấu dây | 12 | cái | |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | 1 bảng | |
| 21 | Lắp cửa cột | 6 | 1 cửa | |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 18 | m | |
| 25 | Tai bắt tiếp địa | 6 | cái | |
| 26 | Mốc sứ chỉ hướng bảo vệ cáp ngầm | 15 | cái | |
| 27 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III | 55,2 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 36,8 | 100m3 | |
| 29 | Tiền mua cát | 18,4 | m3 | |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 18,4 | m3 | |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,15 | 100m2 | |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,07 | 1000v | |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 2.070 | viên | |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | 0,8 | 100m | |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | 8,42 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65mm | 230 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 12 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 60 | m | |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi