Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342146-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:44:00 đến ngày 2021-03-25 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TẢ GIẢI VŨ (NHÀ KHÁCH) - XDCB
B PHẦN MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,5849 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III 3,1799 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8647 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,9779 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,6465 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1162 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1596 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0892 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7243 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2879 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2166 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,5658 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,3179 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,2139 m3
C PHẦN THÂN:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,351 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0069 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0544 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3403 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0369 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3584 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,2935 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,4645 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0739 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6262 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 5,1207 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,9306 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 77,9718 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,2318 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lót) 29,3527 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát tạo hình) 34,1569 m2
5 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 35,0284 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 27,28 m
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 51,3005 m2
8 Sơn giả gỗ 69,6949 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 143,2036 m2
10 Đá tảng KT: 470x470x160mm 12 viên
11 Đá bậc KT: 600x300x170mm 62 viên
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 74 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TẢ GIẢI VŨ (NHÀ KHÁCH) - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
F PHẦN MỘC:
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,3057 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,0732 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,434 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,3987 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Đơn giá vật liệu) 0,1487 m2
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Đơn giá nhân công) 2,9736 m2
7 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,4126 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,0375 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,4764 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Đơn giá vật liệu) 0,1702 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Đơn giá nhân công) 6,8115 m2
12 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Theo đơn giá vật liệu) 0,1552 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Theo dơn giá nhân công) 3,192 m2
14 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 2,7368 m2
15 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 243,8664 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 1,4006 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 4,2116 m3
G PHẦN NỀ NGÕA:
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 78,372 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 24,92 m
3 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 1,57 m2
4 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da 2 mặt thú
5 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 22,7816 m2
6 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 2,87 m2
7 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự 126,52 m
8 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 277,16 m
9 Giàn giáo trong, chiều cao 0,6755 100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ TẢ GIẢI VŨ - PHẦN ĐIỆN, PCCC
1 Tủ điện tổng 1 0.0
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm 80 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 150 m
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 7 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 200 m
11 Đế âm 10 cái
12 Mặt công tắc 3 lỗ 2 cái
13 Mặt ổ cắt đôi 8 cái
14 Bình bọt chữa cháy Killfire - 6kg 4 bình
15 Bình khí CO2 2 bình
16 Nội quy, tiêu lệnh PCCC 3 bộ
17 Băng dính điện 5 cuộn
I HẠNG MỤC: AO CHÙA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% đào máy) 2,3328 100m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 25,92 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,592 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,3904 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0942 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,165 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 9,444 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 49,455 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,7968 m3
10 Bắt mạch tường kè 76,302 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1319 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0482 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2356 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3079 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,42 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 25,5 m3
17 Lát sân đá tự nhiên 300x300x30mm, vữa XM mác 75 (đá màu xanh đen) 259,05 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,16 m2
19 Trụ đá, KT: 1170x360x360mm 16 cái
20 Trụ đá, KT: 950x300x300mm 15 cái
21 Tường lan can, KT: Lx790x240mm 38,73 m
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 30 cái
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,0825 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,6613 m3
26 Đá dăm lót đáy 0,003 100m3
27 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm 3 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 5 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2701 m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,8139 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 0,7536 m3
32 Đắp đất hoàn trả mặt đường 0,8871 m3
J HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN KHUÔN VIÊN
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,6848 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,512 m3
4 Bulong chân cột đèn Cao áp 6 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,06 tấn
6 Lắp đặt cột đèn cao áp 6 cột
7 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 6 cần đèn
8 Lắp đặt đèn cao áp 6 1 bộ
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 1 tủ
10 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao 6 1 cột
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 3 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A 6 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 1 bộ
17 Đầu cốt M10 4 1 đầu cáp
18 Đầu cốt M6 28 1 đầu cáp
19 Cầu đấu dây 12 cái
20 Lắp bảng điện cửa cột 6 1 bảng
21 Lắp cửa cột 6 1 cửa
22 Luồn cáp cửa cột 6 1 đầu cáp
23 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 18 m
25 Tai bắt tiếp địa 6 cái
26 Mốc sứ chỉ hướng bảo vệ cáp ngầm 15 cái
27 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III 55,2 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 36,8 100m3
29 Tiền mua cát 18,4 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 18,4 m3
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,15 100m2
32 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,07 1000v
33 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm 2.070 viên
34 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 0,8 100m
35 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 8,42 100m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 60 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65mm 230 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm 12 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 60 m
L PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm 1 100m
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->