Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) công trình Thay MBA 1T, 2T-2x25MVA bằng 2x40MVA trạm 110kV Trần Đề
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) công trình Thay MBA 1T, 2T-2x25MVA bằng 2x40MVA trạm 110kV Trần Đề |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:21:00 đến ngày 2021-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,255,104,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 930,000,000 VNĐ ((Chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời (380/220VAC và 110VDC) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ bảng điều khiển và bảo vệ rơ le gồm: - Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 380/220VAC-200A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 110VDC-50A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 5 | Tụ bù trung thế 24kV - (bổ sung vào giàn tụ bù hiện hữu từ 2,4Mvar lên 4,2MVAr - 9 tụ - 200kVAr ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Tụ bù trung thế 24kV - (bổ sung vào giàn tụ bù hiện hữu từ 1,8Mvar lên 4,2MVAr - 12 tụ - 200kVAr ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 40MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có tự động điều chỉnh điện áp dưới tải - Uk%≥11%) Trong đó bao gồm: 1) Tủ điều khiển từ xa, tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. 2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90) 3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP) 4) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 5) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR410/51mm2; 2xC-500 6) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp 7) 1 bộ Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm² 8) 1 bộ Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² 9) 2 bộ Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x120 mm² 10) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s; hai lưỡi tiếp đất (loại ngoài trời); kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây dẫn ACSR410/51 2) Giá đỡ thép, kèm bulông neo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra (tích hợp BCU và Relay chung) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Tủ |
| 4 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 410/51mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 120 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 240 | m |
| 6 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 8 | Trọn bộ cáp điều khiển, các phụ kiện để đấu nối cáp điểu khiển, bảo vệ, và cấp nguồn để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu và các phụ kiện để đấu nối cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo chi tiết như sau: - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu:CVV-S-0,66/1kV-4x4 mm²): 428m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: CVV-S-0,6/1kV-7x1,5 mm²):278m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 278m (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 9 | Phụ kiện đi kèm lô cáp với khối lượng tham khảo gồm: - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 4mm²: 60 cái; - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 1,5mm²: 190 cái; - Nhãn cáp: 150 cái; - Nhãn cho ruột cáp (loại gen ống hoặc chữ và số): 01 hộp - Vòng bít cáp (cable gland) các loại: 100 cái; - Ống bịt đầu cáp, loại co nhiệt: 60 cái; - Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm: 60 cái; - Băng dính cách điện bằng nhựa: 10 cuộn; - Ống nhựa cứng uPVC luồn dây... (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 10 | Trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Khối lượng tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Dây đồng trần C120mm²: 20m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 160m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 90m; - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 10m; - Mối hàn hoá nhiệt: 20 mối; - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 15 cái; - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 30 cái; - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 6 cái; (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 11 | Trọn bộ vật liệu, phụ kiện cho việc nâng cấp 01 giàn tụ bù 24kV từ 1,8MVar lên 4,2MVar (gồm: cầu chì (15kV-25K), lò xo, kẹp cố định cáp, đầu cốt, Bulong…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 12 | Trọn bộ vật liệu, phụ kiện cho việc nâng cấp 01 giàn tụ bù 24kV từ 2,4MVar lên 4,2MVar (gồm: Cáp, cầu chì (15kV-25K), lò xo, kẹp cố định cáp, đầu cốt, Bulong…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 13 | Trọn bộ thiết bị, vật liệu và dụng cụ PCCC để bổ sung cho hệ thống PCCC hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau: 1.Đầu dò nhiệt ngoài trời ( loại chống nổ), kèm phụ kiện lắp đặt và đĩa thu nhiệt: 08 Bộ -Dây tín hiệu 2x1,5mm2 :200m -Ổng nhựa D21 luồn dây :150m -Măng xông nối ống D21 :20 cái -Co nối ống D21: 20 cái -Thép góc L50x50x5: 70 kg -Thép U80x40x40x6 dài 4m : 08 Thanh -Bulong giãn chân M12x 8: 32 Bộ 2.Phần trong nhà -Nút bấm báo động hỏa hoạn : 01 Cái -Cáp đồng bọc PVC: CV2x1,5mm2 : 200 m -Ống nhựa xoắn ruột gà – D32mm : 100m -Còi báo động + đèn chớp cứu hỏa (Đồng bộ với nút bấm) : 01 Bộ -Bộ nguồn ắc quy khô 24V-1,2Ah (Đặt ở phòng điều khiển) : 01 Bộ -Bộ sạc bình tự động 220VAC/24VDC-100-400mA (Kèm phụ kiện): 01 Bộ -Sơ đồ bố trí hệ thống PCCC (Lắp đặt ở hành lang và phòng điều khiển) : 01 Bảng -Đầu dò khói và nhiệt hỗn hợp: 12 Bộ -Hệ thống báo cháy trung tâm loại 10 kênh (08 in; 02 out; 220VAC/12VDC) (Kèm phụ kiện lắp đặt) : 01 Hệ thống 3.Phụ kiện đấu nối vào hệ thống báo cháy hiện hữu vào trạm : 01 lô | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 14 | Trọn bộ vật tư và phụ kiện để thay thế hệ thống đèn ngoài trời. Chi tiết khối lượng bao gồm: - Đèn Led 80W-220V, loại ngoài trời, kèm chóa đèn, phụ kiện: 10 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Giàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy và bộ chuyển nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | - Cáp lực 24kV-500: 06 sợi x 40m (T2) | 1 | Trọn bộ | |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi đưa về kho do không còn sử dụng cho công trình gồm: 1:Tủ đấu dây ngoài trời (ngăn 171):01:tủ 2:Dao cách ly 110kV (131-1):01 bộ 3:Tụ bù trung thế:03 tụ 4:Tủ AC:01 Tủ 5:Tủ DC:01 Tủ 6.Cáp lực 24kV-300 (6 sợi máy T1) Riêng phần MBA lực 110kV - 25MVA để tại vị trí bệ móng tạm:02 Máy |
1 | Lô | |
| F | PHẦN KÍCH MBA 110KV RA VÀO VỊ TRÍ | |||
| 1 | Trọn bộ kích kéo MBA lực 110kV - 25MVA từ móng MBA ra vị trí đặt máy tại bệ tạm khoảng cách 125m (2 máy biến áp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Trọn bộ kích kéo MBA lực 110kV - 40MVA từ móng tạm vào vị trí đặt máy tại móng MBA khoảng cách 20m (2 máy biến áp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| G | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Móng tạm để đặt MBA cũ và phục vụ công tác thay máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 3 | Trọn bộ |
| 2 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cải tạo móng dao cách ly 110kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cải tạo móng máy biến áp lực 110kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cải tạo giá đỡ mương cáp nhị thứ ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Thay thế nắp mương cáp ngoài trời, nắp bê tông bể dầu sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Sửa chữa tường rào, cổng trạm, nhà điều hành | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Rải đá hoàn thiện sân trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| H | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 21,88 tỷ. Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 21,88 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 21,88 tỷ đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô: 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền; 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 21.880.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi