Gói thầu: SCL2021-HH06: Cung cấp vật tư, thiết bị điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-HH06: Cung cấp vật tư, thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:18:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,774,094,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc qui nguồn | 2 | Cái | POWER SONIC Model PS-12140, 12Volt 14 AH | (hoặc tương đương) | |
| 2 | Attomat 3 pha | 1 | Cái | Attomat 3 pha; đường cong đặc tính loại: C; Dòng cắt định mức (In): 50A tại 40oC; Điện áp làm việc định mức: 380…415VAC; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): 50kA đáp ứng tiêu chuẩn EN/IEC 60947-2; Giới hạn cắt từ tính: 8xIn +/- 20%; Lắp đặt: dạng khóa gài trên thanh ray 35mm DIN; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Nhiệt độ môi trường vận hành: -30…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…70oC; Kích thước: HxWxD 103x81x81mm, 0.72kg | ||
| 3 | Attomat 1 pha | 2 | Cái | Attomat 1 pha; đường cong đặc tính loại: C; Dòng cắt định mức (In): 10A; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): • 10kA tại 230VAC (theo EN/IEC 60898-1); • 15kA tại 220…240VAC (theo EN/IEC 60947-2) Giới hạn cắt từ tính: 8xIn +/- 20%; Lắp đặt: cố định trên thanh DIN rail; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Nhiệt độ môi trường vận hành: -35…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…85oC; Kích thước: HxWxD 85x18x78.5mm, 0.215kg | ||
| 4 | Attomat 1 pha | 1 | Cái | Attomat 1 pha; đường cong đặc tính loại: C; Dòng cắt định mức (In): 20A; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): • 10kA tại 230VAC (theo EN/IEC 60898-1); • 15kA tại 220…240VAC (theo EN/IEC 60947-2) Giới hạn cắt từ tính: 8xIn +/- 20%; Lắp đặt: cố định trên thanh DIN rail; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Nhiệt độ môi trường vận hành: -35…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…85oC; Kích thước: HxWxD 85x18x78.5mm, 0.215kg | ||
| 5 | Attomat 2 pha | 1 | Cái | Attomat 2 pha; đường cong đặc tính loại: C; Dòng cắt định mức (In): 10A; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): • 10kA tại 230VAC (theo EN/IEC 60898-1); • 15kA tại 220…240VAC (theo EN/IEC 60947-2) Giới hạn cắt từ tính: 8xIn +/- 20%; Lắp đặt: cố định trên thanh DIN rail; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Nhiệt độ môi trường vận hành: -35…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…85oC; Kích thước: HxWxD 85x36x78.5mm, 0.25kg | ||
| 6 | Attomat 2 pha | 2 | Cái | Attomat 2 pha; đường cong đặc tính loại: C; Dòng cắt định mức (In): 20A; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): • 10kA tại 230VAC (theo EN/IEC 60898-1); • 15kA tại 220…240VAC (theo EN/IEC 60947-2) Giới hạn cắt từ tính: 8xIn +/- 20%; Lắp đặt: cố định trên thanh DIN rail; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Nhiệt độ môi trường vận hành: -35…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…85oC; Kích thước: HxWxD 85x36x78.5mm, 0.25kg | ||
| 7 | Attomat 3 pha | 1 | Cái | Attomat 3 pha; đường cong đặc tính loại: C; Dòng cắt định mức (In): 10A; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): • 10kA tại 230VAC (theo EN/IEC 60898-1); • 15kA tại 220…240VAC (theo EN/IEC 60947-2) Giới hạn cắt từ tính: 8xIn +/- 20%; Lắp đặt: cố định trên thanh DIN rail; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Nhiệt độ môi trường vận hành: -35…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…85oC; Kích thước: HxWxD 85x54x78.5mm, 0.375kg | ||
| 8 | Attomat 3 pha | 1 | Cái | Attomat 3 pha; đường cong đặc tính loại: C; Dòng cắt định mức (In): 20A; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): • 10kA tại 230VAC (theo EN/IEC 60898-1); • 15kA tại 220…240VAC (theo EN/IEC 60947-2) Giới hạn cắt từ tính: 8xIn +/- 20%; Lắp đặt: cố định trên thanh DIN rail; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Nhiệt độ môi trường vận hành: -35…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…85oC; Kích thước: HxWxD 85x54x78.5mm, 0.375kg | ||
| 9 | Attomat | 1 | Cái | Attomat 3 pha; Dòng cắt định mức: 250A tại 55oC; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): 55kA tại 415VAC; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Lắp đặt: cố định trên thanh rail Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…80oC; | ||
| 10 | Attomat | 2 | Cái | Attomat 3 pha; size S0 Cấp bảo vệ: IP20; Giá trị dòng cắt có thể thay đổi: 7…10A Điện áp làm việc định mức: 690V Lắp đặt: khóa gài trên thanh DIN rail; Cầu đấu dạng vít; Kích thước: HxWxD 97x45x96mm | ||
| 11 | Attomat | 1 | Cái | Attomat 3 pha; Dòng cắt định mức: 160A; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): 55kA tại 415VAC; Cấp bảo vệ: IP40 Lắp đặt: cố định trên thanh rail Nhiệt độ môi trường vận hành: -25…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…80oC; | ||
| 12 | Attomat | 2 | Cái | Attomat 3 pha; Dòng cắt định mức: 250A tại 55oC; Dòng ngắn mạch tối đa (Icu): 55kA tại 415VAC; Cấp bảo vệ: IP20 theo tiêu chuẩn IEC 60529; Lắp đặt: cố định trên thanh rail Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…70oC; Nhiệt độ môi trường lưu kho: -40…80oC; | ||
| 13 | Biến tần cho động cơ SEWWEURODRIVE - Type MM07C - 503 - 000 Serial No: 0616159-PN=0,75kw | 1 | Cái | Biến tần cho động cơ 0,75kW; Nguồn cấp (AC 3 pha): 380/400/415/460/500V; 50/60Hz ±10%; Điện áp đầu ra: 0…Vnguồn cấp; Dòng cấp danh định: 1.9A AC; Tần số Điều chế độ rộng xung (PWM): 4 (yếu tố thiết lập) /8/16 kHz; Cơ chế làm mát: Tự làm mát; Giao diện nối tiếp: RS-485; Nhiệt độ môi trường: -25…40oC. Biến tần cho động cơ SEWWEURODRIVE - Type MM07C – 503 -000 Serial No: 0616159-PN=0,75kw | ||
| 14 | Bộ Đèn led công nghiệp 150 W | 46 | Bộ | Đèn led công nghiệp 150W (highbay) Công suất 150W Quang thông 18.000lm Điện áp: 150 - 250VAC, 50/60Hz Kích thước: 370*370*140mm Cấp bảo vệ: IP65 | ||
| 15 | Bộ Đèn led công nghiệp 200W | 135 | Bộ | Đèn led công nghiệp 200W (highbay) Công suất 200W Quang thông 24.000lm Điện áp: 150 - 250VAC, 50/60Hz Kích thước: 400*400*140mm Cấp bảo vệ: IP65 | ||
| 16 | Bộ Đèn tuyp đôi chống thấm led ngoài trời | 300 | Bộ | Bộ đèn tuýp đôi chống thấm led ngoài trời Công suất: 2x18W Điện áp: 150...170-250/50Hz Hiệu suất sáng: 110...115/100 lm/W Quang thông: 4000/3600 lm Nhiệt độ màu: 6500/4000/3000K Chỉ số hoàn màu: 82...85 (Ra) Cấp bảo vệ: IP65 Tuổi thọ: 25.000...30.000 giờ (L70) Kích thước: Dài: 1250...1270mm Rộng: 100...150mm Cao: 90...100mm | ||
| 17 | Bộ Đèn tuyp đôi chống thấm led trong nhà | 100 | Bộ | Bộ đèn tuýp đôi chống thấm led trong nhà Công suất: 2x18W Điện áp: 150...170-250/50Hz Hiệu suất sáng: 110...115/100 lm/W Quang thông: 4000/3600 lm Nhiệt độ màu: 6500/4000/3000K Chỉ số hoàn màu: 82...85 (Ra) Cấp bảo vệ: ≥IP44 Tuổi thọ: 25.000...30.000 giờ (L70) Kích thước: Dài: 1250...1270mm Rộng: 100...150mm Cao: 90...100mm | ||
| 18 | Bộ kẹp dây chống sét | 28 | Bộ | Bộ kẹp cho dây chống sét (dây có đường kính 9.5mm), loại kẹp sắt song song phù hợp với dây, vật liệu thép mạ kẽm | ||
| 19 | Bộ khóa néo chịu lực căng dây chống sét | 28 | Bộ | Bộ khóa néo chịu lực căng dây chống sét, phù hợp với dây có đường kính 9.5mm, thép mạ kẽm | ||
| 20 | Bộ nguồn 24V | 1 | Cái | Bộ cung cấp nguồn ổn định AC, 3 pha Điện áp đầu vào AC: 340…550V; Điện áp đầu ra: 24VDC/20A, hiệu suất: 91%; Cấp chính xác (tolerance): ±3%; Dòng điện khởi động giới hạn: 36A tại 25oC; Hiển thị: LED trạng thái khi nguồn 24VDC OK; Cấp phòng nổ: IECEx Ex nA nC IIC T4 Gc; ATEX (EX) II 3G Ex nAC IIC T4 Gc; cCSAus (CSA C22.2 No. 213, ANSI/ISA-12.12.01) Class I, Div. 2, Group ABCD, T4 Kích thước: WxHxD 90x145x150mm | ||
| 21 | Bóng đèn + đui 36V - 40W | 4 | Bộ | Bóng đèn Bulb trụ 40W (cả đui đèn) Công suất: 40W Điện áp: 36V Quang thông: 3700...3800/3400…3500 lm Nhiệt độ màu: 6500/4000/3000K Đầu đèn: E27/B22 Kích thước (ØxH): (100...120 x 185...208) mm | ||
| 22 | Bóng đèn chống nổ IP 65 | 5 | Bộ | Bóng đèn chống nổ Công suất: 2x10…18W (Sử dụng 2 bóng LED tuýp T8) Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 3800 lm Kích thước: Dài: 700…1350mm Rộng: 150…250mm Cao: 140mm Cấp độ bảo vệ: IP65 | ||
| 23 | Cáp điện 3x4 mm2 | 20 | m | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | ||
| 24 | Cáp điện 4x2,5mm2 | 700 | m | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | ||
| 25 | Cáp điện 7x2,5mm2 | 700 | m | Cáp điện CU/XLPE/PVC 7x2.5mm2 | ||
| 26 | Cáp điều khiển 0,6/1kV | 240 | m | Cáp điều khiển 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 7x2.5mm2 | ||
| 27 | Cầu chì ống | 8 | Cái | Siemens 3NW6002-1- 10x38 2A-gG. 500V | (hoặc tương đương) | |
| 28 | Cầu chì ống | 14 | Cái | Siemens 3NW6004-1- 10x38 4A-gG. 500V | (hoặc tương đương) | |
| 29 | Chống sét van | 3 | Bộ | Chống sét van Loại không khe hở, dùng trong trạm biến áp; Cấp chống sét van: Class 3; Tần số định mức: 50Hz; Dòng điện tản sét định mức: 10kA; Điện áp định mức: 198kV; Điện áp làm việc liên tục: ≥156kV; Điện áp chịu đựng xung sét của cách điện: ≥520kV trong thời gian 0,5 µs; Điện áp dư lớn nhất với xung điện áp đóng cắt: ≥370kV; Điện áp dư lớn nhất với xung sét tiêu chuẩn: ≥450kV tại 8/20 µs; Chiều dài đường rò của cách điện: 6125mm; Chiều cao: ≥1800mm | ||
| 30 | Chống sét van | 6 | Bộ | Chống sét van Loại không khe hở; Cấp chống sét van: Class 3; Tần số định mức: 50/60Hz; Dòng điện tản sét định mức: 10kA; Điện áp định mức: 192kV; Điện áp làm việc liên tục: ≥152kV; Điện áp chịu đựng xung sét của cách điện: ≥526kV; Điện áp dư lớn nhất với xung điện áp đóng cắt: ≥370kV; Điện áp dư lớn nhất với xung sét tiêu chuẩn: ≥397kV; Chiều cao: ≥2261mm | ||
| 31 | Công tắc lệch băng | 11 | Cái | Công tắc lệch băng dạng cơ khí; Tiêu chuẩn: EN 60947-5-1; Số lượng opener/shutters: 1/1; Tuổi thọ thiết bị: 10.000.000 vận hành (tối thiểu); Độ mở tiếp điểm: 2 x 6mm; Cấp bảo vệ: IP65 theo tiêu chuẩn IEC/EN 60529; Nhiệt độ môi trường: -20…60oC; Kích thước: HxLxW 99x63x106mm; Số lượng tiếp điểm: NO + NC | ||
| 32 | Dao cách ly 3 pha hai lưỡi tiếp đất | 2 | Bộ | Dao cách ly (DCL) 3 pha hai lưỡi tiếp đất (Manual);Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 62271-102;Điện áp định mức: 245kV; Dòng điện định mức 1250kA;Khả năng chịu dòng ngắn mạch (trong thời gian 3s): 31,5kA;Chiều dài đường rò của cách điện: 31mm/kV;Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong 1s của lưỡi DCL và lưỡi tiếp đất: 50kA;Khả năng chịu dòng đỉnh định mức: 125kA peak;Điện áp chịu đựng xung sét (1.2/50µs) của DCL:- Pha – đất: ≥1050 kV peak;- DCL ở vị trí mở: ≥1200 kV peak;Điện áp chịu tần số công nghiệp (50Hz/1phút);- Pha – đất: ≥460 kV rms;- DCL ở vị trí mở: ≥530 kV rms;Kiểu DCL: Loại ngoài trời, 3 pha, trục cắt ở pha giữa, mở ngang;- DCL đóng cắt bằng điện hoặc bằng tay (Motor and Manual);- Lưỡi tiếp đất đóng cắt bằng tay (Manual);- Cơ chế vận hành của lưỡi tiếp đất: đóng cắt bằng tay qua hộp điều khiển riêng biệt;Vật liệu: Sứ (Brown porcelain);Chiêu dài đường rò danh định nhỏ nhất: 25mm/kV;Chiều dài đường rò danh định nhỏ nhất (mm): đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60815;Tải trọng tĩnh (Mechanical terminal) (kN): đáp ứng tiêu chuẩn IEC 62271-102;Cấp bền cơ học của DCL/tiếp đất: M1/M10;Số lần đóng cắt cơ khí: ≥2000 (DCL) và ≥1000 (lưỡi tiếp đất);Số lượng tiếp điểm phụ: - DCL: 02 công tắc hành trình NO + 02 công tắc hành trình NC + ≥12 NO + ≥12 NC; - Lưỡi tiếp đất: ≥8 NO + ≥8 NC; Khoảng cách (độ hở) pha – đất: ≥2100mm; Khoảng cách (độ hở) pha – pha: ≥2100mm; Khoảng cách (độ hở) tiếp điểm – pha: | ||
| 33 | Dao cách ly 3 pha một lưỡi tiếp đất | 1 | Bộ | Dao cách ly (DCL) 3 pha một lưỡi tiếp đất (Manual);Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 62271-102;Điện áp định mức: 245kV;Dòng điện định mức 1250kA;Khả năng chịu dòng ngắn mạch (trong thời gian 3s): 31,5kA;Chiều dài đường rò của cách điện: 31mm/kV;Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong 1s của lưỡi DCL và lưỡi tiếp đất: 50kA;Khả năng chịu dòng đỉnh định mức: 125kA peak;Điện áp chịu đựng xung sét (1.2/50µs) của DCL: - Pha – đất: ≥1050 kV peak; - DCL ở vị trí mở: ≥1200 kV peak; Điện áp chịu tần số công nghiệp (50Hz/1phút);- Pha – đất: ≥460 kV rms;- DCL ở vị trí mở: ≥530 kV rms;Kiểu DCL: Loại ngoài trời, 3 pha, trục cắt ở pha giữa, mở ngang;- DCL đóng cắt bằng điện hoặc bằng tay (Motor and Manual);- Lưỡi tiếp đất đóng cắt bằng tay (Manual);- Cơ chế vận hành của lưỡi tiếp đất: đóng cắt bằng tay qua hộp điều khiển riêng biệt;Vật liệu: Sứ (Brown porcelain);Chiêu dài đường rò danh định nhỏ nhất: 25mm/kV;Chiều dài đường rò danh định nhỏ nhất (mm): đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60815;Tải trọng tĩnh (Mechanical terminal) (kN): đáp ứng tiêu chuẩn IEC 62271-102;Cấp bền cơ học của DCL/tiếp đất: M1/M10;Số lần đóng cắt cơ khí: ≥2000 (DCL) và ≥1000 (lưỡi tiếp đất);Số lượng tiếp điểm phụ:- DCL: 02 công tắc hành trình NO + 02 công tắc hành trình NC + ≥12 NO + ≥12 NC; - Lưỡi tiếp đất: ≥8 NO + ≥8 NC; Khoảng cách (độ hở) pha – đất: ≥2100mm;Khoảng cách (độ hở) pha – pha: ≥2100mm;Khoảng cách (độ hở) tiếp điểm – pha: | ||
| 34 | Dây cáp nhôm ACSR 500 - dia 31.77 | 250 | m | Dây cáp nhôm ACSR 500 - dia 31.77 (Có lõi thép tăng cứng) | ||
| 35 | Dây chống sét | 550 | m | Dây chống sét đường kính 9.5mm | ||
| 36 | Dây điện 2 x 2.5 | 200 | m | Cáp điện CU/PVC 2x2.5mm2 | ||
| 37 | Dây điện 2x2,5mm chịu nhiệt 300 độ, chống cháy | 50 | m | Cáp điện chịu nhiệt 300 degC CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | ||
| 38 | Dây điện đôi 2x2,5 mm2 | 50 | m | Cáp điện CU/PVC 2x2.5mm2 | ||
| 39 | Dây điện đôi 2x2,5 mm2 | 50 | m | Cáp điện CU/PVC 2x2.5mm2 | ||
| 40 | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng trái) | 6 | Bộ | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng trái) Điện áp: 220V Cấp chống thấm: IP65 Bóng đèn: LED | ||
| 41 | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng phải) | 9 | Bộ | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng phải) Điện áp: 220V Cấp chống thấm: IP65 Bóng đèn: LED | ||
| 42 | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng giữa) | 2 | Bộ | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng giữa) Điện áp: 220V Cấp chống thấm: IP65 Bóng đèn: LED | ||
| 43 | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng giữa) | 28 | Bộ | Đèn Exit chống nước sử dụng ngoài trời (hướng giữa) Điện áp: 220V Cấp chống thấm: IP65 Bóng đèn: LED | ||
| 44 | Đèn tín hiệu (Màu đỏ) | 2 | Bộ | Đèn tín hiệu ZBV-M4 (UL) IEC/EN 60947-5-1, U = 220V ( Màu đỏ) Gồm đế, đèn lest, chụp màu | ||
| 45 | Đèn tín hiệu (Màu vàng) | 2 | Bộ | Đèn tín hiệu ZBV-M4 (UL) IEC/EN 60947-5-1, U = 220V ( Màu vàng) Gồm đế, đèn lest, chụp màu | ||
| 46 | Đồng hồ đo điện áp | 2 | Cái | Đồng hồ đo điện áp: Crompton. 225kV/100V. Thang đo 0-300kV, cấp chính xác 0,2 | ||
| 47 | Kẹp cực nối thẳng | 27 | Bộ | Kẹp cực nối thẳng S.07 (Straight): Un 220kV, In 1250A, đường kính dây 31,77 mm, đường kính trục dao cách ly 40 mm, vật liệu nhôm | ||
| 48 | Kẹp cực T vuông T.02 | 9 | Bộ | Kẹp cực T vuông T.02 (T-shape): Un 220kV, In 1250A, đường kính dây 31,77 mm, đường kính trục dao cách ly 40 mm, vật liệu nhôm | ||
| 49 | Kẹp cực TI 110 kV | 10 | Bộ | Kẹp cực TI 110 kV | ||
| 50 | Kẹp cực TU 110kV | 2 | Bộ | Kẹp cực TU 110kV | ||
| 51 | kẹp dây đấu nối phẳng 04 lỗ T.07 | 3 | Bộ | kẹp dây đấu nối phẳng 04 lỗ T.07: Un 220kV, In 1250A, đường kính dây 31,77mm, vât liệu nhôm | ||
| 52 | Rơ le | 4 | Cái | Rơ le trung gian loại chân cắm; Điện áp điều khiển: 230VAC 50/60Hz; Dòng điện làm việc: 6A; Loại tiếp điểm: 4 NO + 4 NC; Tích hợp nút Test có thể khóa; Hệ số sử dụng: 20% Kích thước: HxD 82.8x80.35mm 0.037kg | ||
| 53 | Rơle nhiệt | 1 | Cái | Rơ le bảo vệ quá nhiệt Cấp bảo vệ quá nhiệt: Class 10A theo IEC 60947-4-1; Dải điều chỉnh bảo vệ: 37A…50A; Ngưỡng tác động: 1.14 +/- 0.06 Ir (dòng chỉnh định) theo tiêu chuẩn IEC60947-4-1; Tiếp điểm phụ: 1 NO + 1 NC; Nhiệt độ môi trường: -20…60oC Kích thước: HxWxD 70x55x123mm, 0.375kg | ||
| 54 | Rơle nhiệt | 1 | Cái | Rơ le bảo vệ quá nhiệt Cấp bảo vệ quá nhiệt: Class 10A theo IEC 60947-4-1; Dải điều chỉnh bảo vệ: 95A…120A; Ngưỡng tác động: 1.14 +/- 0.06 Ir (dòng chỉnh định) theo tiêu chuẩn IEC60947-4-1; Tiếp điểm phụ: 1 NO + 1 NC; Nhiệt độ môi trường: -20…60oC Kích thước: D132mm, 0.9kg | ||
| 55 | Rơle nhiệt | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ quá nhiệt Cấp bảo vệ quá nhiệt: Class 10A theo IEC 60947-4-1; Dải điều chỉnh bảo vệ: 110A…140A; Ngưỡng tác động: 1.14 +/- 0.06 Ir (dòng chỉnh định) theo tiêu chuẩn IEC60947-4-1; Tiếp điểm phụ: 1 NO + 1 NC; Nhiệt độ môi trường: -20…60oC Kích thước: D132mm, 0.9kg | ||
| 56 | Thanh nối mềm đầu dao cách ly | 48 | Cái | Thanh nối mềm đầu dao cách ly (Flexible connection) for 245kV-1250kA-31.5kA/3s-31mm/kV 3P DSC)) | Nhà sản xuất có hệ thống quản lý chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | |
| 57 | Khởi động mềm | 2 | Cái | Khởi động mềm cho động cơ không đồng bộ Điện áp nguồn cấp: 195…456V (15…10%) 50/60Hz; Công suất động cơ: 55…220kW tại điện áp 230…400V Khởi động cùng momen điều khiển; Dòng điện danh định: (Icl): 250…433A; Số lượng đầu vào/ra rời rạc (discrete): 2/5; Cấp chính xác ngõ ra tuyệt đối: +/- 5%; Giao thức truyền thông: Modbus; Cổng kết nối: 1xRJ45; Liên kết dữ liệu giao tiếp: Serial; Giao diện vật lý: RS485 đa điểm; Loại bảo vệ: Sự cố pha: Đường dây; Bảo vệ quá nhiệt: Động cơ; Bảo vệ quá nhiệt: Khởi động (Starter); Loại làm mát: đối lưu cưỡng bức; Nhiệt độ môi trường: 40…60oC khi sụt dòng 2%/1oC; -10…40oC không có sụt dòng; -25…70oC lưu kho Kích thước: HxWxD 380x320x265mm; 18.2kg | ||
| 58 | Khởi động từ | 1 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 30kW/400V, 3 cực; Dòng điện làm việc: 65A/400V; Số lượng tiếp điểm: 03 NO; Điện áp điều khiển: 230VAC 50Hz; Lắp đặt: phù hợp thanh rail 35mm, dạng vít; | ||
| 59 | Khởi động từ 3P | 1 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 65A, 50/60Hz, 3 cực; Số lượng tiếp điểm: 03 NO (1 NO + 1 NC tiếp điểm phụ); Dòng điện làm việc định mức: 80A (AC-1) 65A (AC-3) Công suất: 30kW tại 380…400 VAC, 50Hz; Kích thước: HxWxD 127x75x119mm, 1.4kg | ||
| 60 | Khởi động từ 3P | 1 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 150A, 50/60Hz, 3 cực; Số lượng tiếp điểm: 3 NO; Dòng điện làm việc định mức: 250A (AC-1) tại | ||
| 61 | Khởi động từ 3P | 2 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 185A, 50/60Hz, 3 cực; Số lượng tiếp điểm: 3 NO; Dòng điện làm việc định mức: 275A (AC-1) tại | ||
| 62 | Khởi động từ | 2 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 3kW/400V, 3 cực, IP20; Dòng làm việc: 7A/400V (AC-3); Số lượng tiếp điểm: 3 NO; Điện áp điều khiển: 230VAC, 50/60Hz; Lắp đặt: phù hợp thanh rail 35mm, dạng vít; | ||
| 63 | Khởi động từ | 1 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 37kW/400V, 3 cực, IP20; Dòng làm việc: 80A/400V (AC-3); Số lượng tiếp điểm: 3 NO (2 NO + 2 NC tiếp điểm phụ) Lắp đặt: phù hợp thanh rail 35mm, dạng vít; | ||
| 64 | Khởi động từ | 1 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 55kW/400V, 3 cực; Dòng làm việc: 115A/400V (AC-3); Số lượng tiếp điểm: 3 NO (2 NO + 2 NC tiếp điểm phụ) Lắp đặt: dạng vít | ||
| 65 | Khởi động từ | 1 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 90kW/400V, 3 cực; Dòng làm việc: 185A/400V (AC-3); Số lượng tiếp điểm: 3 NO (2 NO + 2 NC tiếp điểm phụ) Lắp đặt: dạng vít Kích thước: HxWxD 172x120x170mm | ||
| 66 | Khởi động từ | 1 | Cái | Công tắc tơ (Loại AC-3), 132kW/400V, 3 cực; Dòng làm việc: 265A/400V (AC-3); Số lượng tiếp điểm: 3 NO (2 NO + 2 NC tiếp điểm phụ) Lắp đặt: dạng vít Kích thước: HxWxD 210x145x202mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện sử dụng cho cơ sở sản xuất công nghiệp (trong đó có hạng mục hàng hóa sử dụng cho thiết bị có cấp điện áp từ 110kV trở lên) với giá trị tối thiểu 4.742.000.000 đồng
(Kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao, hóa đơn GTGT và xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng (nếu Bên mời thầu yêu cầu))
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.742.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi