Gói thầu: Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.03, xã Tân Phú, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362320-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.03, xã Tân Phú, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210224170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:02:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,106,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 8 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần xây dựng cống
1 Phá dỡ BT cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 15,083 m3
2 Đào đất thi công cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,673 100m3
3 Đóng cừ tràm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 79,2 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,267 100m2
6 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 m3
7 Ván khuôn thép cống hộp Theo thiết kế được phê duyệt 3,528 100m2
8 Gia công cốt thép cống hộp D Theo thiết kế được phê duyệt 0,056 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 56,426 kg
10 Gia công cốt thép cống hộp, D Theo thiết kế được phê duyệt 3,604 tấn
11 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 203,842 kg
12 Cung cấp thép tròn D=14mm Theo thiết kế được phê duyệt 3.400,428 kg
13 Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm  Theo thiết kế được phê duyệt 4,245 tấn
14 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 4.245,33 kg
15 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 7,68 m3
16 Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 13,16 m3
17 Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) cống trịn Theo thiết kế được phê duyệt 8,04 m3
18 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 10,81 m3
19 Cung cấp ống cống D1000, H30 Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
20 Cung cấp joint cống D1000 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
22 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 3 đoạn
23 Đắp vữa XM mối nối cống Theo thiết kế được phê duyệt 3,619 m2
24 Đóng cừ tràm đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 38 100m
25 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 3,814 m3
26 Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,305 100m2
27 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 9,624 m3
28 Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 Theo thiết kế được phê duyệt 8,128 m3
29 Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh Theo thiết kế được phê duyệt 0,795 100m2
30 Gia công cốt thép đầu cống D Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 70,742 kg
32 Gia công cốt thép đầu cống D Theo thiết kế được phê duyệt 1,905 tấn
33 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.904,61 kg
34 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Cống tròn Theo thiết kế được phê duyệt 7,933 m3
35 Đóng cừ tràm đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 9,624 100m
36 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,962 m3
37 Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,133 100m2
38 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,962 m3
39 Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,202 m3
40 Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m2
41 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,101 m3
42 Đóng cừ bạch đàn phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 3,318 100m
43 Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 1,422 100m
44 Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 71,68 100m
45 Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 30,72 100m
46 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 673 m
47 Thép tròn neo cý̀ tràm D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,131 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 130,536 kg
49 Đắp đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 3,434 100m3
50 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 298,423 m3
51 Đào đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 3,434 100m3
52 Phát hoang bằng cơ giới Theo thiết kế được phê duyệt 5,225 100m2
53 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 56,056 100m
54 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 24,024 100m
55 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 300,3 m
56 Gia công thép neo cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
57 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 14,815 kg
58 Đào khuôn đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,178 100m3
59 Đắp đất dính san lấp mương, K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 2,108 100m3
60 Đắp cát san lấp mương K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 2,474 100m3
61 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 2,268 100m3
62 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 229,9 m3
63 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,576 100m3
64 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,391 100m3
65 Trải vải nhựa ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 4,146 100m2
66 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,365 100m2
67 Gia công lắp đặt vỉ thép mặt đan bê tông ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,906 tấn
68 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 905,52 kg
69 Bê tông mặt đường dày Theo thiết kế được phê duyệt 61,003 m3
70 Cắt khe mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 11,05 10m
71 Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 5,952 m3
72 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 5,255 m3
73 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,223 100m2
74 Gia công cốt thép cọc tiêu D Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 tấn
75 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 59,46 kg
76 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 191,27 kg
77 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 1,674 m3
78 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 62 cái
79 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 27,435 m2
C Xây dựng cọc tiêu, biển báo
1 Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
2 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
3 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 md
4 Cung cấp nắp chụp BB Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
5 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.93E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->