Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 05:38:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,904,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu cũ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cọc ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.802,8 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,755 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,778 | kg |
| 7 | Cung cấp cốt thép D=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.724,676 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 9 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,316 | kg |
| 10 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,05 | kg |
| 12 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 19 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,876 | kg |
| 21 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,08 | kg |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 23 | Thử động cọc trên bờ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 24 | Đào đất thi công mố cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mố cầu ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 29 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,906 | kg |
| 30 | Cốt thép mố cầu ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 31 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,044 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,49 | kg |
| 33 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,388 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mố cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 36 | Bơm Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 37 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản quá độ ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,058 | kg |
| 41 | Cốt thép bản quá độ ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 42 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,116 | kg |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,544 | kg |
| 44 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản quá độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 47 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 48 | Cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 50 | Cốt thép trụ cầu ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 51 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,116 | kg |
| 52 | Cốt thép trụ cầu ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 53 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,104 | kg |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,744 | kg |
| 55 | Cốt thép trụ cầu ĐK>18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 56 | Cung cấp cốt thép D=20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,552 | kg |
| 57 | Cung cấp cốt thép D=25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,906 | kg |
| 58 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 59 | Ván khuôn trụ cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Cung cấp dầm cầu I280, L=8m BTDUL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 63 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 64 | Cốt thép dầm ngang ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 65 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,848 | kg |
| 66 | Cốt thép dầm ngang ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,332 | kg |
| 68 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,545 | m2 |
| 69 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 70 | Cốt thép mặt cầu ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | kg |
| 72 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,11 | kg |
| 73 | Cốt thép mặt cầu ĐK>10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 74 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,854 | kg |
| 75 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,192 | m3 |
| 77 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 78 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 79 | Sơn 2 nước gờ cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK= 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 81 | Thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | kg |
| 83 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 84 | Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,112 | kg |
| 86 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,932 | kg |
| 87 | Ván khuôn trụ lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 88 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 89 | Sơn 2 lớp lan can cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,087 | m2 |
| 90 | Cốt thép lan can ĐK | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 91 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,892 | kg |
| 92 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,316 | kg |
| 93 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 94 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 B22.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 95 | Lắp đặt Bê tông đúc sẵn lan can cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 96 | Sơn 2 lớp lan can cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,384 | m2 |
| 97 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 98 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Gia công hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | tấn |
| 101 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 102 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | tấn |
| 103 | Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | tấn |
| 104 | Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD=6.5%) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | tấn |
| B | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | md |
| 6 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | kg |
| 7 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,145 | m3 |
| 10 | Lấp mương bằng cát sông K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B250 dày 18cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,162 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 10m |
| D | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | kg |
| 3 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,51 | kg |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,275 | m2 |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | md |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 18 | Cung cấp bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 DÀI 9M | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,452 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | md |
| 4 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | kg |
| 5 | Đắp đất đê quai ngăn nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,95 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,848 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m2 |
| 17 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,13 | kg |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 20 | Cung cấp cốt thép D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,504 | kg |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, khe điều tiết | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản đáy cống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | m3 |
| 25 | Đào phá bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m3 |
| F | NỀN ĐƯỜNG TRÊN CỐNG D1000, L=9M | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,507 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | kg |
| 5 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,042 | m3 |
| 7 | Đắp cát sông, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG TRÊN CỐNG D1000, L=9M | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B20, chiều dày mặt đường 16cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.393E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (cầu hoặc đường) cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.117.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.234.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.234.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi