Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345212-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210345201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND thành phố Hải Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 12:20:00 đến ngày 2021-03-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,930,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cột đèn bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn 12 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 12 cột
B Hạng mục 2: Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn 27 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 27 cột
C Hạng mục 3: Đèn Led
1 Đèn LED 80W 12 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao 12 bộ
3 Đèn LED 90W 27 bóng
4 Lắp choá đèn ở độ cao 27 bộ
D Hạng mục 4: Cáp, Tủ điện, thiết bị điện
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 59,16 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 426,36 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 1.086,912 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 8,16 m
5 Rải cáp ngầm 15,496 100m
6 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 266,22 m
7 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2,61 100m
8 Luồn cáp ngầm cửa cột 78 đầu cáp
9 Lắp bảng điện cửa cột 39 bảng
10 Lắp cửa cột 39 cửa
11 Đánh số cột thép 3,9 10 cột
12 Dây M6 1.572,432 m
13 Rải cáp ngầm 15,416 100m
14 Đầu cốt M25 8 cái
15 Đầu cốt M16+M10 304 cái
16 Đầu cốt M6 82 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 39,4 10 đầu cốt
18 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m 1 tủ
20 Áp tô mát 3 pha 50A 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
E Hạng mục 5: Hào cáp chiếu sáng cắt qua đường - QĐ1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 38 m
2 Đào kênh mương, chiều rộng 0,095 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,057 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 19 m
5 Cát đen đệm hào cáp 2,356 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 2,356 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0703 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0228 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 0,114 100m2
F Hạng mục 6: Hào cáp chiếu sáng đi dọc mép đường nhựa - DĐ1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 640,6 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 71,7472 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng 1,089 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,9218 100m2
5 Lưới nilon báo hiệu cáp 640,6 m
6 Cát đen đệm hào cáp 74,3096 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 74,3096 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,025 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,8328 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 2,5624 100m2
G Hạng mục 7: Hào cáp chiếu sáng đi dọc mép đường bê tông - BT1
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 396 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 44,352 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng 0,6732 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,188 100m2
5 Lưới nilon báo hiệu cáp 396 m
6 Cát đen đệm hào cáp 45,936 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 45,936 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6336 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III 0,5148 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 31,68 m3
H Hạng mục 8: Hào cáp chiếu sáng đi dưới lề đất - NĐ1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 40,32 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 0,4032 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,756 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 252 m
5 Cát đen đệm hào cáp 30,996 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 30,996 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,504 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,3024 100m3
I Hạng mục 9: Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 582 kg
2 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 40 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 14,4 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,408 m3
J Hạng mục 10: Tiếp địa lặp lại
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 85,8 kg
2 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 6 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,16 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,3112 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 18 m
6 Rải dây thép địa 1,8 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 6 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 6 cái
K Hạng mục 11: Móng cột chiếu sáng 6m - MT6
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 14,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 6m 12 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3456 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,912 m3
6 Ống HDPE 65/50 24,48 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,24 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0624 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,0816 100m3
L Hạng mục 12: Móng cột chiếu sáng 7m - MT7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 35,64 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m 27 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,864 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,28 m3
6 Ống HDPE 65/50 55,08 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,54 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1566 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,1998 100m3
10 Cọc bê tông báo cáp 13 cọc
11 Viên sứ báo hiệu cáp 53 viên
12 Ống HDPE 65/50 1.341,912 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 13,156 100m
M Hạng mục 13: Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 46 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->