Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345615-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210345465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:37:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,108,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,158 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,08 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,28 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,64 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,116 m3
9 Tháo dỡ vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,934 m2
10 Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.362,294 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m3
12 Vệ sinh công nghiệp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,762 m3
14 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,953 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,91 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,976 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,54 m2
22 Gia công, lắp dựng khung bàn chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,59 kg
23 Sản xuất, lắp dựng Bàn chậu rửa bằng đá đen Kim Sa cám hạt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m2
24 Thi công trần nhựa thả kt 600x600 chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,626 m2
25 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,93 m2
26 Bả matit vào trần thạch cao giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,93 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,93 m2
28 Sơn giả gỗ cột hiên 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,724 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.197,894 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.173,076 m2
31 SX-LD khuôn cửa kép bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (bao gồm cả phí vận chuyển và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m
32 SXLD cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi sơn PU 03 nước hoặc tương đương (bao gồm cả chi phí vận chuyển và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,641 m2
33 SX -LD phào nẹp cửa đi bằng gỗ Lim hoặc tương đương ( bao gồm cả phí vận chuyển và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
34 Phụ kiện + khóa tay gạt Việt Tiệp SV-01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 SX-LD cửa đi, vách kính bằng nhôm Xingfa nhập khẩu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,214 m2
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt đèn hình cây nến trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
51 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
55 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
B Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,99 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,214 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,82 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,156 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,677 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,787 m2
16 Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.880,054 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,511 m3
18 Vệ sinh công nghiệp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,666 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
23 Gia công khung bàn chậu rửa Inox hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,59 kg
24 Gia công lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá đen Kim Sa cám hạt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,423 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,171 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,297 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m2
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,82 m2
30 Thi công trần nhựa thả kt 600x600 chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,99 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,724 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,117 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,156 1m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 100m2
35 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
47 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Cút 40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
C Hạng mục: Nâng cấp nhà làm việc 02 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,649 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,987 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,671 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,369 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,704 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,369 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,704 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m2
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,861 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,683 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,023 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,156 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,082 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,019 m2
76 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,232 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,619 m2
78 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
79 Ốp đá rối vào tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,645 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,76 m
81 Đắp phào kép, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,72 m
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,244 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,007 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,616 m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,87 m2
87 Sản xuất - lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,852 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,851 1m2
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
99 Tủ điện KT: 150x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 545 m
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
109 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m
115 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,602 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 m3
119 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
122 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,042 m2
123 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,883 m2
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
D Hạng mục: Nâng cấp Gara xe
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,948 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
19 Lát gạch terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,963 m2
20 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
21 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
22 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
28 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
29 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,18 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,272 m3
37 Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,678 m2
E Hạng mục: Sửa chữa Cổng, tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,017 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,088 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,088 1m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,017 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,402 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,211 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,329 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,382 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,382 m2
F Hạng mục: Thiết bị
1 Phào trần gỗ công nghiệp dầy 17mm cắt CNC rộng 380mm, phủ veneer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,551 m2
2 Phào gỗ công nghiệp dầy 17mm bo quanh rộng 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
3 Phào trang trí gỗ công nghiệp dầy 17mm cắt CNC 4 góc dài 1000mm, rộng 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Phào gỗ công nghiệp dầy 17mm cắt CNC trang trí giữa trần, đường kính 1,54m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Sàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Veneer hoặc tương đương (bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,904 m2
6 Vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Veneer hoặc tương đương (bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,452 m2
7 Bàn để tượng Bác bằng gỗ gụ hoặc tương đương kích thước dài 2170mm x rộng 1270mm x cao 1270mm( bao gồm cả chi phí vận chuyển và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tủ đựng đồ bằng gỗ gụ hoặc tương đương kích thước dài 1360mm+rộng 500mm+cao 1270mm (bao gồm cả chi phí vận chuyển và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bộ chữ Inox 304 màu vàng lô gô, khẩu hiệu cao 120mm, thân chữ rộng 24mm; Câu đối chiều cao thân chữ cái 110mm, chiều cao thân chữ thường 74mm, thân chữ rộng 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Vách gỗ công nghiệp dầy 17mm cắt CNC đền chữ hai bên bàn để tượng Bác, kích thước (700x1567)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 m2
11 Kệ bục kê bàn bằng gỗ MDF 17mm phủ melamine, khung đỡ bằng cốt gỗ 17mm. Diềm hoa văn chạy quanh bục bằng chất liệu gỗ công nghiệp dầy 17mm sơn nhũ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
12 Diềm hoa văn chạy quanh bục bằng chất liệu gỗ công nghiệp dầy 17mm sơn nhũ đồng, rộng 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
13 Tượng Bác Hồ đúc đồng màu vàng cao 800mm, rộng 590mm, nặng 40kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Mặt trống đồng đường kính 800mm, nặng 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đỉnh mâu rồng đồng màu vàng cao 1000mm, đường kính rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hạc bằng đồng màu vàng, cao 1,2m, nặng 60kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
17 Lục bình sứ cao 1400mm, đường kính 420mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Mành sáo gỗ Luxury Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m2
19 Cửa đi liền vách ngăn Compact HPL dày 12mm, cao 1930mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,896 m2
20 Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, cao 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,165 m2
21 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
23 Vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
24 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Van xả tiểu cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
26 Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
27 Vòi lavabo B060C lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
28 Điều hòa 9.000 BTU (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.323E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->