Gói thầu: số 05: Toàn bộ phần xây lắp (trừ chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc) và thiết bị của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129016-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp (trừ chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc) và thiết bị của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210128778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 11:47:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,450,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần cọc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 89,94 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 716 1 m2
3 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,624 1 tấn
4 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9,692 1 tấn
5 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép >18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,22 1 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,32 1 tấn
7 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,32 Tấn
8 Ep trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp I Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.469,4 1 m
9 Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 110 1 Mối
10 Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,125 m3
B *\2- Hạng mục : Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 215,643 1 m3
2 Ván khuôn thép Bê tông lót móng đài cọc và giằng đài Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 52,235 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng đài và giằng đài Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,484 1 m3
4 Ván khuôn thép đài Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 103,99 1 m2
5 Ván khuôn thép giằng đài Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 159,49 1 m2
6 Bê tông đài chiều rộng R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 32,293 1 m3
7 Bê tông giằng đài Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,224 1 m3
8 Ván khuôn thép Bê tông lót móng tường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,29 1 m2
9 Bê tông đá dăm lót móng tường Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,365 1 m3
10 Xây móng tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,172 1 m3
11 Ván khuôn thép Bê tông lót giằng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,36 1 m2
12 Bê tông đá dăm lót giằng móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,804 1 m3
13 Ván khuôn thép giằng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 205,002 1 m2
14 Bê tông giằng móng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17,13 1 m3
15 Bê tông cổ móng có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,879 1 m3
16 Ván khuôn thép cổ móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55,177 1 m2
17 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,5 Tấn
18 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,138 Tấn
19 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,552 Tấn
20 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 117,34 1 m3
21 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 108,639 1 m3
22 Đắp bột đá tôn nen công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,684 1 m3
23 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 35,235 1 m3
C *\3- Hạng mục : Phần thân
1 Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,424 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,848 1 m3
3 Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,848 1 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 361,26 1 m2
5 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,806 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,547 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,132 Tấn
8 Bê tông dầm tầng 2, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,004 1 m3
9 Bê tông dầm tầng 3, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21,35 1 m3
10 Bê tông dầm sàn mái, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 26,168 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 734,077 1 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,057 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,313 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,252 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,821 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,397 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,212 Tấn
18 Bê tông sàn mái tâng 2 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36,769 1 m3
19 Bê tông sàn mái tâng 3 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 35,629 1 m3
20 Bê tông sàn mái tâng máI BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 41,606 1 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.052,74 1 m2
22 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,534 Tấn
23 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,005 Tấn
24 Bê tông bổ trụ BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,04 1 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 100,8 1 m2
26 Gia công cốt thép cột, trụ (Bổ trụ)Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,714 Tấn
27 Gia công cốt thép cột, trụ (Bổ trụ)Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,874 Tấn
28 Bê tông kèo máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,263 1 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn kèo mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 169,755 1 m2
30 Gia công cốt thép kèo máI Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,37 Tấn
31 Gia công cốt thép kèo máI Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,769 Tấn
32 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,272 1 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 420,38 1 m2
34 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,376 Tấn
35 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,472 Tấn
36 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,659 1 m3
37 Ván khuôn cầu thang thường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 44,91 1 m2
38 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,84 Tấn
39 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,458 Tấn
40 Bê tông đá dăm lót móng, R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,652 1 m3
41 Bê tông đá dăm lót móng, R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,912 1 m3
42 Xây chân móng ram dốc Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,048 1 m3
43 GC xà gồ thép C125x50 dày 2mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 809,17 m
44 GC cầu phong thép hộp 30x60x1.4mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 981,52 m
45 GC Lito bằng thép hộp 20x20x1.2mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.314,855 m
46 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mái Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,93 Tấn
47 Lợp mái ngói 9 viên /m2 Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 543,2 1 m2
48 GCLD tôn máng xối mái tôn dày 0.45ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 21,37 m
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn mũ khe co giãn, vữa M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,99 1 m3
50 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15,18 1 m2
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
D *\4- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... Sê nô Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 251,052 1 m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 (Lớp 1) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 339,8 1 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 (Lớp 2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 283,7 1 m2
4 Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 58,966 1 m3
5 Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,683 1 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 51,478 1 m3
7 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,869 1 m3
8 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,214 1 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11,924 1 m3
10 Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác =Gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20),Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,642 1 m3
11 Bê tông gạch vở, sạn ngang M50 đệm bục giáo viên Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,157 1 m3
12 Xây bậc cấp cầu thang Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,935 1 m3
13 Xây bậc tam cấp Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,741 1 m3
14 Căng lưới thép gia cố tường gạch Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 468,28 1 m2
15 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M100 (Lớp 1) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 615,258 1 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 615,257 1 m2
17 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M100 (Lớp 2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 615,257 1 m2
18 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm VXM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 967,369 1 m2
19 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 142,35 1 m2
20 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 505,129 1 m2
21 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 992,26 1 m2
22 Trát lanh tô, giằng Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 420,38 1 m2
23 GCLD trần thạch cao chống ẩm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 100,6 m2
24 Đắp phào đơn Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 103,34 1 m
25 Đắp phào kép Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11,2 1 m
26 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 103,34 1 m
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 615,527 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2.939,358 1m2
29 Láng granitô ram dốc Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,76 1 m2
30 Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 30x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 181,64 1 m2
31 Lát nền, sàn nhà vệ sinh Gạch Granite 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 100,6 1 m2
32 Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 910,63 1 m2
33 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang VXM mác 75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 54,598 1 m2
34 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp VXM mác 75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,134 1 m2
35 Ôp chân móng đá phiến VM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,06 1 m2
36 Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 100*600 (Cắt từ gạch 600x600) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 49,295 1 m2
37 Đắp phào chân móng Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 62,65 1 m
38 Đắp phào quanh má cửa Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 569,4 1 m
39 GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 51,04 m2
40 Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16 Bộ
41 GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 41,47 m2
42 Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17 Bộ
43 GCLĐ cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 157,2 m2
44 Phụ kiện cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 48 Bộ
45 GCLĐ cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20,38 m2
46 Phụ kiện cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Bộ
47 GCLD vách uPVC kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 37,65 m2
48 GCLĐ tấm vách ngăn Compact dày 18mm bao gồm cả phụ kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,56 m2
49 GCLĐ cửa đi và vách compact dày 18mm bao gồm cả phụ kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 68,34 m2
50 Khung đỡ bàn đá thép hộp mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Bộ
51 Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,48 1 m2
52 Lát đáGranit tự nhiên lèn cửa Tiết diện đá Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,302 1 m2
53 GC hoa sắt cửa sổ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 160,8 1 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 160,8 m2
55 GCLĐ biểu tượng tại mặt tiền Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
56 GC lan can sắt hộp Tầng 1 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 35,346 m2
57 GC lan can tay vịn ram dốc bằng INOX Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,68 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 35,346 m2
59 GC lan can cầu thang Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 48,8 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 48,8 m2
61 Gia công lắp dựng tay vin lan can bằng gổ N2 kich thước 80x100mm (Khoán gọn) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 61 md
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 244,94 1m2
63 GC lam nhôm chống nắng mạ kẽm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,5 m2
64 Lắp dựng lam nhôm Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,5 m2
E *\5- Hạng mục : Sân vườn
1 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28 1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 280 1 m2
F *\6- Hạng mục : Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 26,65 1 m3
2 Ván khuôn thép Bê tông lót móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,1 1 m2
3 Bê tông móng chiều rộng R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,5 1 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20)Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,904 1 m3
5 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,459 1 m3
6 Ván khuôn giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,904 1 m2
7 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 37,24 1 m2
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 37,24 1 m2
9 Láng đáy bể tự hoại dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,72 1 m2
10 Láng đáy bể tự hoại dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,72 1 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,691 1 m3
12 Cốt thép tấm đan Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,161 1 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,072 1 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
G *\7- Hạng mục : Mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 215,14 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 93,96 1 m3
3 Ván khuôn thép Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 44,58 1 m2
4 Bê tông móng chiều rộng R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20,39 1 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,59 1 m3
6 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,18 1 m3
7 Ván khuôn giằng mương Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 58,33 1 m2
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 190,16 1 m2
9 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 190,16 1 m2
10 Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45,8 1 m2
11 Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45,8 1 m2
12 Gia công thép góc Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,396 Tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,56 1 m3
14 Cốt thép tấm đan Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,806 1 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,12 1 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 109 Cái
H *\8- Hạng mục : Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1 Bộ
2 Lắp vòi xịt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
3 Lắp đặt van chặn khóa Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
4 Lắp hộp giấy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
5 Lắp đặt máy sấy tay Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Máy
6 Lắp đặt tiểu treo + nút xả kiểu ấn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 1 Bộ
7 Lắp đặt tiểu bệt + nút xả kiểu ấn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 1 Bộ
8 Lắp đặt chậu rửa lavabo + ống xã Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1 Bộ
9 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1 Bộ
10 Lắp gương soi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
11 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 1 Bộ
12 Lắp đặt vòi nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 1 Bộ
13 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16 Cái
14 Lắp phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Cái
15 Con thỏ ngăn mùi D60 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Bộ
16 Nồng Inox Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 Bộ
17 LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 77,5 1 m
18 LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 76,1 1 m
19 LĐ ống nhựa PVC D49 dày 2.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,2 1 m
20 LĐ ống nhựa PVC D42 dày 2.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,8 1 m
21 LĐ ống nhựa PVC D34 dày 1.7mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,2 1 m
22 LĐ cút nhựa PVC D114, 45 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Cái
23 LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 51 Cái
24 LĐ Y nhựa PVC D114 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 Cái
25 LĐ Y nhựa PVC D90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 Cái
26 LĐ côn chuyển PVC D114-42 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
27 LĐ côn chuyển PVC D90/34 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
28 LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
29 LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
30 LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
31 LĐ cút nhựa PVC D34, 90 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
32 Nẹp ống D114/D90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 76 Bộ
33 LĐ ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 161,3 1 m
34 LĐ ống nhựa PPR D20 dày 2.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 1 m
35 LĐ van khóa D32 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
36 LĐặt cút nhựa PPR D32mm, 90 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
37 LĐặt cút nhựa PPR D20mm, 90 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 Cái
38 LĐặt thập PPR D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
39 LĐặt tê PPR D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10 Cái
40 LĐặt tê thu PPR D32-20-32 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45 Cái
41 LĐặt côn chuyển PPR D32/20 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 Cái
42 LĐặt cút nối ren trong PPR D20 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 60 Cái
43 LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 172,8 1 m
44 LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 64 Cái
45 LĐ măng sông nhựa PVC D90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16 Cái
46 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 110mm dày 3.6mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 41 1 m
47 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 65mm dày 3.6mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,7 1 m
48 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 65mm dày 3.6mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,5 1 m
49 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
50 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính Tê 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
51 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 65mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
52 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính Tê 65/50mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
53 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 65/50mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
54 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
55 Lắp bích thép Đkính ống 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cặp bíc
56 Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
57 Lắp đặt họng cứu hỏa Đkính họng cứu hoả 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
58 Lắp tủ điện chữa cháy ngoài nhà Kích thước 90x60x24cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
59 Lắp đặt Lăng chữa cháy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 cái
60 Lắp tủ điện chữa cháy ngoài nhà Kích thước 60x50x18cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
61 Lắp đặt van gốc chữa cháy Đkính van 50mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
62 Đào đât lắp đặt ống chữa cháy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,35 1 m3
63 Đắp đất lấp ống chữa cháy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,783 1 m3
64 Lắp đặt dây cáp ngầm Loại dây CXV/DSTA 42x16mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1m
65 LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 73 1 m
66 Đào đât lắp đặt cáp điện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23,8 1 m3
67 Đắp đất lấp cáp điện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23,8 1 m3
68 Bê tông đê trụ, tủ Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,1 1 m3
69 Rải gạch thẻ bảo vệ ống Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 730 viên
I *\9- Hạng mục : Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống L=1.2m + Khung treo Loại hộp đèn 1 bóng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống L=1.2m + Khung treo Loại hộp đèn 2 bóng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 64 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí nổi 18W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 43 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt gắn trần 360 độ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 51 Cái
6 Lắp đặt quạt treo tường D450 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 38 Cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 đèn
10 Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10 1 Bộ
11 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đơn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 38 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đôi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 63 Cái
13 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5 Cái
14 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
15 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22 Cái
16 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 chiều Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 23 Cái
18 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13 Cái
19 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.800 1m
20 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.500 1m
21 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 900 1m
22 Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 600 1m
23 Lắp đặt dây đơn Loại dây1x10mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 80 1m
24 Lắp đặt cáp âm thanh Loại dây 1x3.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 150 1m
25 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D=20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 600 1 m
26 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D=25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 300 1 m
27 LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D60/50 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 50 1 m
28 Lắp đặt cáp Internet Cat 6 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 300 1m
29 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
30 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
31 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7 Cái
32 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
33 Lắp đặt cầu chì 2A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
34 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
35 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
36 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
37 Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Hộp
38 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
39 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
40 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
41 Lắp đặt cầu chì 2A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
42 Lắp đặt đèn báo pha Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
43 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
44 Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
45 Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Hộp
46 Lắp đặt Loa treo tường Bose 101/45W/86DB Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
47 Lắp đặt bộ tăng âm (Amply 506N/16) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Bộ
48 Lắp đặt Mic không dây Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
49 LĐ thiết bị truy nhập mạng nội bộ ko dây (WLAN) cho máy tính Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 1 t/bị
50 LĐ t/bị chuyển mạch loại nhỏ 8 cổng Swich Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 1 t/bị
51 LĐ t/bị chuyển mạch loại vua 16 cổng Thiết bị Switch Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 1 t/bị
52 Lắp đặt thiết bị tủ Hub Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 1 t/bị
J *\10- Hạng mục : Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét phi 16 L=1m mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 200 m
3 Kéo rải dây chống sét liên kết cọc Dây thép d16mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 50 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63/63/6-L=2.5m mạ kẽm núng nóng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cọc
K *\11- Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,286 1 m3
2 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lot mong Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,56 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,277 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,76 1 m2
5 Bê tông móng chiều rộng R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,84 1 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,172 1 m3
7 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,44 1 m3
8 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,44 1 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 34,4 1 m2
10 Gia công hệ khung, cột bằng thép hình P Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,233 Tấn
11 Lắp dựng hệ khung, cột bằng thếp hình Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,233 Tấn
12 Xà gồ thép hộp 40x80x2mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 124,54 md
13 Lắp dựng xà gồ thép hộp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,473 Tấn
14 Sơn sắt thép các loại một nước lót 2 nước phủ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42,377 m2
15 Lợp mái tôn màu xanh dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30,53 m2
16 Ốp mái tôn nhà xe chiều rộng 45cm tôn dày 0,4mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,6 md
17 Gia công lắp dựng máng thu nước nhà xe tôn phẳng kích thước 10x15cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,6 md
L *\12- Hạng mục : Trạm bơm chữa cháy
1 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100mm dày 4.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 1 m
2 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
3 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
4 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/65 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
5 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/50 mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
6 Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê 15mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
7 Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 15mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
8 Lắp đặt van bướm quay tay Đkính van 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
9 Lắp đặt van 1 chiều lò xo Đkính van 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
10 Lắp đặt giỏ lọc + lúp bê D100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
11 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
12 LĐ Y lọc Đkính tê 100mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
14 Hộp đậy bơm Inox KT: 2200x2000x1800, dày 2 ly bao gồm cả tủ điều khiển Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
15 LĐ bích thép D100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15 Cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 4x16mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10 1m
17 Bê tông đá dăm lót móng, R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,55 1 m3
18 Bê tông móng chiều rộng R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,3 1 m3
19 Tháo và lắp trạm bơm cũ về vị trí mới Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 hệ thống
M *\13- Hạng mục : Hệ thống báo cháy tự động
1 LĐ đầu báo khói + đế Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 Cái
2 Lắp đặt đèn báo cháy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7 1 Bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 chuông
4 Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 nút
5 Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 1trugtâm
6 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
7 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống =20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 427 1 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu Loại dây 4x0.75mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 403,4 1m
9 Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17 1 Bộ
10 Lắp đặt dây đơn CXV nối đất Loại dây 2.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25 1m
11 Lắp đặt dây nguồn 2 ruột tủ trung tâm báo cháy Loại dây 2x1.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25 1m
N *\14- Hạng mục : Bể PCCC
1 Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 74,167 1 m3
2 Ván khuôn móng dài, bệ máy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,03 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,481 1 m3
4 Gia công cốt thép đáy Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,381 Tấn
5 Ván khuôn móng dài Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,105 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,823 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 76,89 1 m2
8 Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 27,2 m
9 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,646 Tấn
10 Bê tông thành bể chứa nước Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,767 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,62 1 m2
12 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,4 Tấn
13 Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,298 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,376 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,088 1 m3
16 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 1 c/kiện
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,25 1 m3
18 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 39,58 1 m2
19 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45,36 1 m2
20 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,44 1 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,44 1 m2
O *\15-Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1 Bình chữa cháy CO2 3Kg, loại MT3 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
2 Bình bột chữa cháy 4Kg loại MFZ: Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
3 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
4 Giá thép để bình chữa cháy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->