Gói thầu: số 05: Toàn bộ phần xây lắp (trừ chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc) và thiết bị của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | số 05: Toàn bộ phần xây lắp (trừ chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc) và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:47:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,450,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 89,94 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 716 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,624 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,692 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép >18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,22 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,32 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,32 | Tấn |
| 8 | Ep trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.469,4 | 1 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 110 | 1 Mối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,125 | m3 |
| B | *\2- Hạng mục : Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 215,643 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép Bê tông lót móng đài cọc và giằng đài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52,235 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng đài và giằng đài Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,484 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 103,99 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng đài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 159,49 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đài chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,293 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng đài Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,224 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép Bê tông lót móng tường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,29 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng tường Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,365 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,172 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép Bê tông lót giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,36 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót giằng móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,804 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 205,002 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,13 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,879 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cổ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,177 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,138 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,552 | Tấn |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 117,34 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108,639 | 1 m3 |
| 22 | Đắp bột đá tôn nen công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,684 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,235 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,424 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,848 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,848 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 361,26 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,806 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,547 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,132 | Tấn |
| 8 | Bê tông dầm tầng 2, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,004 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm tầng 3, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,35 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông dầm sàn mái, BT thương phẩm M250 đổ máy bơm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,168 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 734,077 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,057 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,313 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,252 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,821 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,397 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,212 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái tâng 2 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,769 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái tâng 3 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,629 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái tâng máI BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41,606 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.052,74 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,534 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 24 | Bê tông bổ trụ BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,04 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 100,8 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ (Bổ trụ)Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,714 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ (Bổ trụ)Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,874 | Tấn |
| 28 | Bê tông kèo máiVữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,263 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn kèo mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 169,755 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép kèo máI Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,37 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép kèo máI Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,769 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,272 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 420,38 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,376 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,472 | Tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,659 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,91 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,84 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,458 | Tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,652 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,912 | 1 m3 |
| 42 | Xây chân móng ram dốc Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,048 | 1 m3 |
| 43 | GC xà gồ thép C125x50 dày 2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 809,17 | m |
| 44 | GC cầu phong thép hộp 30x60x1.4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 981,52 | m |
| 45 | GC Lito bằng thép hộp 20x20x1.2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.314,855 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,93 | Tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 9 viên /m2 Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 543,2 | 1 m2 |
| 48 | GCLD tôn máng xối mái tôn dày 0.45ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,37 | m |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn mũ khe co giãn, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,99 | 1 m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,18 | 1 m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| D | *\4- Hạng mục : Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... Sê nô | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 251,052 | 1 m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 (Lớp 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 339,8 | 1 m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 (Lớp 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 283,7 | 1 m2 |
| 4 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58,966 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,683 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,478 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,869 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,214 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,924 | 1 m3 |
| 10 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác =Gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20),Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,642 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gạch vở, sạn ngang M50 đệm bục giáo viên | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,157 | 1 m3 |
| 12 | Xây bậc cấp cầu thang Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,935 | 1 m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,741 | 1 m3 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 468,28 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M100 (Lớp 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 615,258 | 1 m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 615,257 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M100 (Lớp 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 615,257 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm VXM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 967,369 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 142,35 | 1 m2 |
| 20 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 505,129 | 1 m2 |
| 21 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 992,26 | 1 m2 |
| 22 | Trát lanh tô, giằng Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 420,38 | 1 m2 |
| 23 | GCLD trần thạch cao chống ẩm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 100,6 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 103,34 | 1 m |
| 25 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,2 | 1 m |
| 26 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 103,34 | 1 m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 615,527 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.939,358 | 1m2 |
| 29 | Láng granitô ram dốc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,76 | 1 m2 |
| 30 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 181,64 | 1 m2 |
| 31 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh Gạch Granite 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 100,6 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 910,63 | 1 m2 |
| 33 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang VXM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54,598 | 1 m2 |
| 34 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp VXM mác 75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,134 | 1 m2 |
| 35 | Ôp chân móng đá phiến VM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,06 | 1 m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 100*600 (Cắt từ gạch 600x600) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49,295 | 1 m2 |
| 37 | Đắp phào chân móng Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,65 | 1 m |
| 38 | Đắp phào quanh má cửa Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 569,4 | 1 m |
| 39 | GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,04 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Bộ |
| 41 | GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41,47 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | Bộ |
| 43 | GCLĐ cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 157,2 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | Bộ |
| 45 | GCLĐ cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,38 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Bộ |
| 47 | GCLD vách uPVC kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,65 | m2 |
| 48 | GCLĐ tấm vách ngăn Compact dày 18mm bao gồm cả phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,56 | m2 |
| 49 | GCLĐ cửa đi và vách compact dày 18mm bao gồm cả phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68,34 | m2 |
| 50 | Khung đỡ bàn đá thép hộp mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Bộ |
| 51 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,48 | 1 m2 |
| 52 | Lát đáGranit tự nhiên lèn cửa Tiết diện đá | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,302 | 1 m2 |
| 53 | GC hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160,8 | 1 m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 160,8 | m2 |
| 55 | GCLĐ biểu tượng tại mặt tiền | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | GC lan can sắt hộp Tầng 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,346 | m2 |
| 57 | GC lan can tay vịn ram dốc bằng INOX | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,68 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,346 | m2 |
| 59 | GC lan can cầu thang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,8 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng tay vin lan can bằng gổ N2 kich thước 80x100mm (Khoán gọn) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61 | md |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 244,94 | 1m2 |
| 63 | GC lam nhôm chống nắng mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,5 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lam nhôm Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,5 | m2 |
| E | *\5- Hạng mục : Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 280 | 1 m2 |
| F | *\6- Hạng mục : Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,65 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép Bê tông lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,1 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20)Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,904 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,459 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,904 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,24 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,24 | 1 m2 |
| 9 | Láng đáy bể tự hoại dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,72 | 1 m2 |
| 10 | Láng đáy bể tự hoại dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,72 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,691 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,161 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,072 | 1 m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| G | *\7- Hạng mục : Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 215,14 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,96 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,58 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,39 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,59 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,18 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng mương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58,33 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 190,16 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 190,16 | 1 m2 |
| 10 | Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,8 | 1 m2 |
| 11 | Láng muơng và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,8 | 1 m2 |
| 12 | Gia công thép góc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,396 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,56 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,806 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,12 | 1 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 109 | Cái |
| H | *\8- Hạng mục : Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp vòi xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn khóa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 4 | Lắp hộp giấy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máy sấy tay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Máy |
| 6 | Lắp đặt tiểu treo + nút xả kiểu ấn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu bệt + nút xả kiểu ấn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + ống xã | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp gương soi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 14 | Lắp phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 15 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Bộ |
| 16 | Nồng Inox | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Bộ |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 77,5 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 76,1 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D49 dày 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,2 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D42 dày 2.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC D34 dày 1.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,2 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC D114, 45 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | Cái |
| 24 | LĐ Y nhựa PVC D114 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 25 | LĐ Y nhựa PVC D90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 26 | LĐ côn chuyển PVC D114-42 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 27 | LĐ côn chuyển PVC D90/34 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D34, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 32 | Nẹp ống D114/D90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 76 | Bộ |
| 33 | LĐ ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,3 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa PPR D20 dày 2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 m |
| 35 | LĐ van khóa D32 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 36 | LĐặt cút nhựa PPR D32mm, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 37 | LĐặt cút nhựa PPR D20mm, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 38 | LĐặt thập PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | LĐặt tê PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | Cái |
| 40 | LĐặt tê thu PPR D32-20-32 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45 | Cái |
| 41 | LĐặt côn chuyển PPR D32/20 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 42 | LĐặt cút nối ren trong PPR D20 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Cái |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 172,8 | 1 m |
| 44 | LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64 | Cái |
| 45 | LĐ măng sông nhựa PVC D90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | Cái |
| 46 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 110mm dày 3.6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41 | 1 m |
| 47 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 65mm dày 3.6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,7 | 1 m |
| 48 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 65mm dày 3.6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | 1 m |
| 49 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 50 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính Tê 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính Tê 65/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 65/50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 54 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 55 | Lắp bích thép Đkính ống 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cặp bíc |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt họng cứu hỏa Đkính họng cứu hoả 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Lắp tủ điện chữa cháy ngoài nhà Kích thước 90x60x24cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng chữa cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp tủ điện chữa cháy ngoài nhà Kích thước 60x50x18cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van gốc chữa cháy Đkính van 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 62 | Đào đât lắp đặt ống chữa cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,35 | 1 m3 |
| 63 | Đắp đất lấp ống chữa cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,783 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt dây cáp ngầm Loại dây CXV/DSTA 42x16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1m |
| 65 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 73 | 1 m |
| 66 | Đào đât lắp đặt cáp điện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,8 | 1 m3 |
| 67 | Đắp đất lấp cáp điện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,8 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông đê trụ, tủ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | 1 m3 |
| 69 | Rải gạch thẻ bảo vệ ống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 730 | viên |
| I | *\9- Hạng mục : Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m + Khung treo Loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m + Khung treo Loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn trần 360 độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường D450 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đôi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 63 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 chiều | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.800 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.500 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 900 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 600 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Loại dây1x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | 1m |
| 24 | Lắp đặt cáp âm thanh Loại dây 1x3.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D=20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 600 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D=25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D60/50 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt cáp Internet Cat 6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1m |
| 29 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Lđặt tủ điện KT: 800x600x200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Hộp |
| 46 | Lắp đặt Loa treo tường Bose 101/45W/86DB | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bộ tăng âm (Amply 506N/16) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt Mic không dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 49 | LĐ thiết bị truy nhập mạng nội bộ ko dây (WLAN) cho máy tính | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 t/bị |
| 50 | LĐ t/bị chuyển mạch loại nhỏ 8 cổng Swich | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 t/bị |
| 51 | LĐ t/bị chuyển mạch loại vua 16 cổng Thiết bị Switch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 t/bị |
| 52 | Lắp đặt thiết bị tủ Hub | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 t/bị |
| J | *\10- Hạng mục : Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 L=1m mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét liên kết cọc Dây thép d16mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63/63/6-L=2.5m mạ kẽm núng nóng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cọc |
| K | *\11- Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,286 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật ván khuôn bê tông lot mong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,56 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,277 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,84 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,172 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,44 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,44 | 1 m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,4 | 1 m2 |
| 10 | Gia công hệ khung, cột bằng thép hình P | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,233 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung, cột bằng thếp hình | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,233 | Tấn |
| 12 | Xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 124,54 | md |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,473 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại một nước lót 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,377 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,53 | m2 |
| 16 | Ốp mái tôn nhà xe chiều rộng 45cm tôn dày 0,4mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,6 | md |
| 17 | Gia công lắp dựng máng thu nước nhà xe tôn phẳng kích thước 10x15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,6 | md |
| L | *\12- Hạng mục : Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100mm dày 4.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 m |
| 2 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/65 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/50 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê 15mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút 15mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm quay tay Đkính van 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều lò xo Đkính van 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giỏ lọc + lúp bê D100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | LĐ Y lọc Đkính tê 100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Hộp đậy bơm Inox KT: 2200x2000x1800, dày 2 ly bao gồm cả tủ điều khiển | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | LĐ bích thép D100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 4x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1m |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,55 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,3 | 1 m3 |
| 19 | Tháo và lắp trạm bơm cũ về vị trí mới | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | hệ thống |
| M | *\13- Hạng mục : Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | LĐ đầu báo khói + đế | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | chuông |
| 4 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | nút |
| 5 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1trugtâm |
| 6 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống =20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 427 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu Loại dây 4x0.75mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 403,4 | 1m |
| 9 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CXV nối đất Loại dây 2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn 2 ruột tủ trung tâm báo cháy Loại dây 2x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1m |
| N | *\14- Hạng mục : Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 74,167 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,03 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,481 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép đáy Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,381 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,105 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,823 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 76,89 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,2 | m |
| 9 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,646 | Tấn |
| 10 | Bê tông thành bể chứa nước Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,767 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,62 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,298 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,376 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,088 | 1 m3 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 c/kiện |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,25 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,58 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,36 | 1 m2 |
| 20 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,44 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,44 | 1 m2 |
| O | *\15-Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 3Kg, loại MT3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4Kg loại MFZ: | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 4 | Giá thép để bình chữa cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ, cột, dầm sàn bằng BTCT. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 5,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi