Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Ninh, xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403553-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Ninh, xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210403515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 08:49:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,413,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2 100m3
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
E Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7141 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3778 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9542 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9578 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3255 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7675 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3229 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4507 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0275 tấn
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8716 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1174 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9054 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5436 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8594 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0554 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4711 tấn
18 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9528 m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,549 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,845 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5958 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
26 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0273 m3
27 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 m3
28 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9462 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2032 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1072 m2
32 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,771 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0949 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4317 100m3
35 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9023 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,5636 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,1644 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,347 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,775 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,775 m2
F Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9822 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5075 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,612 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,612 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.822,4216 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.822,4216 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3353 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5881 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,48 m2
10 Xốp cứng dầy 15cm tôn nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1994 m2
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 m3
12 Vách ngăn + cửa bằng COMPOLITE cả phụ kiện và công lắp dựng (dày 12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,344 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,524 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,524 m2
15 Công vét rãnh tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1933 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m3
18 Xốp dầy 16cm tôn bục giảng tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,848 m2
20 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0051 m3
21 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4245 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,332 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,332 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1075 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2575 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2575 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7218 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2858 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2858 m2
30 Vét mạch lõm CT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
31 Inox làm lan can hành lang L=86,47m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,8954 kg
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5839 m3
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2709 m2
34 Inox làm lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,9216 kg
35 Trụ Inox đón lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Thang lên mái bằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,612 m2
38 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
40 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m2
42 Phụ kiện cửa sổ 3 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
43 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m2
44 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
45 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
46 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
47 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm kính trắng dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
48 Sản xuất vách kính khung nhôm kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,58 m2
49 Sản xuất cửa đi liền vách kính khung nhôm kính trắng dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
50 Khóa cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,98 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1284 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,42 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,42 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,2066 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,2066 m2
57 Vét lõm rãnh thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2622 m3
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3923 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,135 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m
63 Vẽ biểu tượng Bác Hồ quàng khăn quảng đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,887 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0041 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6629 m3
67 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6886 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 tấn
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,112 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,112 m2
72 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6032 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6032 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0681 100m2
75 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5 m
76 Cửa mái bằng tôn có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 m3
78 Lưới thép d4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
80 Xốp cứng dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1933 100m2
G Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2726 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3965 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8938 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5704 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7327 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,146 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,146 m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6765 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8581 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1851 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1776 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0127 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4747 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1021 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1745 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,32 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,32 m2
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8984 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9441 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0656 tấn
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.762,4098 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.674,0598 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7 m
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,753 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,753 m2
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7649 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6321 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4907 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,374 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1056 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1056 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,18 m
37 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4407 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9518 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7911 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3676 tấn
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,18 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,18 m2
H ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
I Điện
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn cho phòng học bộ môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55A+50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Tê cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
21 Vít nở bung Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 cái
22 Mặt 1 hạt + rọ B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Mặt 2 hạt + rọ B2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Mặt 2 hạt + rọ B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Mặt 1 hạt + rọ B3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Mặt 1 hạt + rọ B4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
34 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
35 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
37 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
39 Lắp đặt ống nhựa xoắn đi ngầm d40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
40 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
42 Lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
43 Tủ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Bình CO2 T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
46 Bình MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
J Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Sứ nhồi vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
5 Bật giữ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
11 Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,615 kg
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7772 m2
13 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
K Cấp nước khu wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống HDPE; d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
6 Lắp đặt cút nhựa C3 ; d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa C3 ; d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa C3 ; d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa C3 ; d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE ; d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE ; d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa C3; d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa C3; d34x34x27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa C3;d27x27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt tê nhựa C3; d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
16 Lắp đặt khóa d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Van xả téc d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van khóa HDPE d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt zắc co HDPE; d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa C3; d48x34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa d34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa d27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
26 Lắp đặt vòi rửa tay d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt van xả tiểu d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
33 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
L Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
2 Rọ chắn rác Inox d150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Côn nhựa d150x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
M Thoát nước khu wc
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Lắp đặt cút nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Tê nhựa d110x110x90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Tê nhựa d90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tê nhựa d76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tê nhựa d48x48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Tê nhựa d34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Chếch nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn nhựa d48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
20 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
21 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
22 Rọ chắn rác d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Máy bơm Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 100m3
N HẠNG MỤC PHỤ
O Sân bê tông S=1200m2
1 Công san tạo mặt phẳng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m2
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân gỗ, khe co 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 10m
P Đường lên
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
Q Rãnh thoát nước chân ta luy L=181m
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,997 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,611 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,266 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9 m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m3
R Cải tạo cầu thang nhà lớp học số 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4573 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8928 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6319 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6319 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6794 m3
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7856 m2
S Bể tự hoại + hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4549 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,631 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4094 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1792 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6052 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0097 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7865 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 - lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,804 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - trát lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,804 m2
13 Đánh mầu xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,804 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7166 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Tê nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
T THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->