Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Ninh, xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Ninh, xã Phúc Ninh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 08:49:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,413,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2 | 100m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7141 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3778 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9542 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9578 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3255 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3229 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0275 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8716 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1174 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9054 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5436 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8594 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0554 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4711 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9528 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,549 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,845 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5958 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9462 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2032 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1072 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,771 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0949 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4317 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9023 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,5636 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,1644 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,347 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | m2 |
| F | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9822 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5075 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,612 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,612 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.822,4216 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.822,4216 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3353 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5881 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,48 | m2 |
| 10 | Xốp cứng dầy 15cm tôn nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1994 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 12 | Vách ngăn + cửa bằng COMPOLITE cả phụ kiện và công lắp dựng (dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,344 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,524 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,524 | m2 |
| 15 | Công vét rãnh tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 18 | Xốp dầy 16cm tôn bục giảng tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,848 | m2 |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0051 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4245 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,332 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,332 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1075 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2575 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2575 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2858 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2858 | m2 |
| 30 | Vét mạch lõm CT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 31 | Inox làm lan can hành lang L=86,47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,8954 | kg |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5839 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2709 | m2 |
| 34 | Inox làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,9216 | kg |
| 35 | Trụ Inox đón lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Thang lên mái bằng ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,612 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 47 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm kính trắng dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 48 | Sản xuất vách kính khung nhôm kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi liền vách kính khung nhôm kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 50 | Khóa cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,98 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1284 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,42 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,42 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2066 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2066 | m2 |
| 57 | Vét lõm rãnh thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2622 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3923 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,135 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 63 | Vẽ biểu tượng Bác Hồ quàng khăn quảng đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,887 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0041 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6629 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6886 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,112 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,112 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6032 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6032 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0681 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m |
| 76 | Cửa mái bằng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | m3 |
| 78 | Lưới thép d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 80 | Xốp cứng dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1933 | 100m2 |
| G | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3965 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8938 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5704 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7327 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,146 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,146 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8581 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1851 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1776 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4747 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1745 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,32 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,32 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8984 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9441 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0656 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.762,4098 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674,0598 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,753 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,753 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7649 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6321 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4907 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,374 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1056 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1056 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,18 | m |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4407 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7911 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,18 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,18 | m2 |
| H | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| I | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn cho phòng học bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55A+50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Tê cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 21 | Vít nở bung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 22 | Mặt 1 hạt + rọ B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Mặt 2 hạt + rọ B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Mặt 2 hạt + rọ B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Mặt 1 hạt + rọ B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Mặt 1 hạt + rọ B4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 34 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 37 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đi ngầm d40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 43 | Tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Bình CO2 T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 46 | Bình MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 5 | Bật giữ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 11 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,615 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7772 | m2 |
| 13 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| K | Cấp nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống C3; d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn - ống HDPE; d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa C3 ; d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa C3 ; d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa C3 ; d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa C3 ; d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ; d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ; d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa C3; d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa C3; d34x34x27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa C3;d27x27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa C3; d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Van xả téc d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa HDPE d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt zắc co HDPE; d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa C3; d48x34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa d34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa d27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa tay d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả tiểu d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 33 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác Inox d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Côn nhựa d150x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | Thoát nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Tê nhựa d110x110x90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Tê nhựa d90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa d76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa d48x48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Tê nhựa d34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa d48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 20 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| O | Sân bê tông S=1200m2 | |||
| 1 | Công san tạo mặt phẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân gỗ, khe co 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 10m |
| P | Đường lên | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| Q | Rãnh thoát nước chân ta luy L=181m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,997 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,266 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m3 |
| R | Cải tạo cầu thang nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4573 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8928 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6319 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6319 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6794 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7856 | m2 |
| S | Bể tự hoại + hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1792 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6052 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0097 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7865 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 - lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,804 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,804 | m2 |
| 13 | Đánh mầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,804 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7166 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi