Gói thầu: Gói thầu 04.SCL2021: Thi công công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04.SCL2021: Thi công công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 22:18:00 đến ngày 2021-04-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,197,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| B | Nhà điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 463,8 | m2 |
| 2 | Bóc lớp VXM#75 dày 2cm nền các phòng nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 463,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch của bậc lên xuống nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 4 | Đục sâu 3cm rộng 5cm dài 10m tại các vị trí khe nứt của nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Phá vỡ gờ tường sino bên phải nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 6 | Bóc lớp VXM #75 dày 3cm, cao 15cm chân tường các phòng trong nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ toàn bộ nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.144,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa ra vào nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ rèm các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ bồn cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ bồn tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ bồn rửa tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Phá dỡ toàn bộ gạch ốp tường nhà vệ sinh sâu 3cm cao 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 2 | Bóc lớp VXM M75 dày 2cm nền cũ phòng bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 3 | Bóc lớp VXM M75 chân tường nhà bảo vệ sâu 3cm cao 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,1 | m2 |
| D | Nhà bơm | |||
| 1 | Bóc lớp VXM M75 dày 2cm trong nhà bơm cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ nhà bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| E | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bể cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,12 | m2 |
| F | Phần cải tạo | |||
| G | Nhà điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Lát lại toàn bộ gạch nền nhà điều khiển trung tâm bằng gạch granite KT 600x600 (trừ phòng ắc quy và vị trí để tủ bảng thiết bị) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 463,8 | m2 |
| 2 | Lát lại toàn bộ bậc lên xuống nhà điều khiển trung tâm tại lối đi cửa chính, 2 bên đầu hồi và đằng sau nhà bằng đá xẻ tự nhiên granit dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 3 | Xây lại gờ tường sino bằng gạch không nung VXM M75 bên phải nhà điều khiển trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 4 | Trát lại khoảng tường bị nứt trong nhà điều khiển trung tâm và gờ tường sino vừa xây bằng VXM#75 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường các phòng nhà điều khiển trung tâm bằng gạch granite KT 120x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 6 | Sơn toàn bộ mặt trong tường các phòng nhà điều khiển trung tâm (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.213,4 | m2 |
| 7 | Sơn toàn bộ trần các phòng nhà điều khiển trung tâm (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 538,1 | m2 |
| 8 | Sơn toàn bộ tường bên ngoài nhà điều khiển trung tâm (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420,5 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm hệ ra vào nhà điều khiển trung tâm kích thước 2700x1200 (kính dán an toàn 6,36mm, phụ kiện đồng bộ, khóa đa điểm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ gỗ lật lá ngang, có thể xoay lật và kéo lên thả xuống (KT 1900x1200x3 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ gỗ lật lá ngang, có thể xoay lật và kéo lên thả xuống (KT 1900x2300x2 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ gỗ lật lá ngang, có thể xoay lật và kéo lên thả xuống (KT 1900x2400x1 bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 13 | Ốp lại toàn bộ chân tường nhà vệ sinh cao 2m bằng gạch granite 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa lavabo đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bàn lavabo đơn đá bằng Granite vàng ai cập (bao gồm giá đỡ bằng Inox 304) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT: 610x910 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Sen tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Siphong thoát sàn bằng inox Ф90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lát lại toàn bộ gạch nền nhà bảo vệ bằng gạch granite KT 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 2 | Ốp lại toàn bộ chân tường nhà bảo vệ bằng gạch granite KT 120x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ tường bên trong nhà bảo vệ bằng sơn nội thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu kem) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | m2 |
| 4 | Sơn lại toàn bộ tường bên ngoài nhà bảo vệ bằng sơn ngoại thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu kem) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,4 | m2 |
| 5 | Sơn lại toàn bộ trần nhà phòng bảo vệ bằng sơn nội thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| I | Nhà bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Lát lại toàn bộ nền nhà bơm cứu hỏa bằng gạch granite KT 400x400 (trừ vị trí đặt bơm điện và bơm Diezen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 2 | Sơn lại toàn bộ tường bên trong nhà bơm bằng sơn nội thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu kem) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ tường bên ngoài nhà bơm bằng sơn ngoại thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu kem) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,4 | m2 |
| 4 | Sơn lại toàn bộ trần nhà bơm bằng sơn nội thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| J | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Sơn lại toàn bộ bề mặt ngoài bể cứu hỏa bằng sơn ngoại thất cao cấp ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu kem) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,12 | m2 |
| K | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp gạch vỡ lên xe vận chuyển bằng thủ công vận chuyển đổ xa 5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| L | Sửa chữa tường rào | |||
| M | Phần phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ chân trụ đỡ V5-05 tháo hàng rào sắt xuống khỏi tường rào, sử dụng lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12.847,44 | kg |
| 2 | Tháo dỡ tiếp địa hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,81 | kg |
| 3 | Phá dỡ phần giằng tường và tường cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ trụ và tường rào cũ để chèn trụ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các khoảng tường bị nứt không đảm bảo kết cấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ phần móng đá hiện hữu để đổ móng trụ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 làm hố móng trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 8 | Đục lớp trát các mảng tường rào bị bong tróc lớp vữa dày 2cm để trát lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,8 | m2 |
| N | Phần cải tạo tường rào | |||
| 1 | Đổ lót móng trụ tường rào mới bằng bê tông M100 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng thép Ø12 AII đổ móng trụ tường cấy thêm và trụ tường xây lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 810,81 | kg |
| 3 | Gia công thép Ø6 AI đổ trụ tường cấy thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 522 | kg |
| 4 | Gia công thép Ø14 AII đổ trụ tường cấy thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.411,5 | kg |
| 5 | Gia công lắp dựng thép Ø6 AI để làm giằng đinh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 263,62 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng thép Ø10 AII để làm giằng đinh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 831,21 | kg |
| 7 | Ghép cốp pha đổ bê tông móng trụ tường cấy thêm và trụ tường xây lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,76 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 làm móng trụ tường cấy thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 9 | Ghép cốt pha làm trụ tường cấy thêm và trụ tường xây lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 308,5 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 làm trụ tường cấy thêm và trụ tường xây lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 11 | Xây bổ sung trụ tường bằng gạch không nung VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,53 | m3 |
| 12 | Xây bổ sung phần tường 110mm bằng gạch không nung, VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,04 | m3 |
| 13 | Xây bổ sung phần tường 220mm bằng gạch không nung, VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,01 | m3 |
| 14 | Xây mới phần tường 110mm bằng gạch không nung, VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 15 | Xây mới phần tường 220mm bằng gạch không nung, VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 16 | Ghép cốp pha đổ bê tông giằng đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,75 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 làm giằng đỉnh tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,51 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt thép V5-05 làm giá đỡ tường rào sắt trên đỉnh tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 456,36 | kg |
| 19 | Trát tường bằng VXM #75 dày 2cm phần giằng đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,4 | m2 |
| 20 | Trát tường bằng VXM #75 dày 2cm phần trụ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,32 | m2 |
| 21 | Trát tường bằng VXM #75 dày 2cm phần trụ tường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,36 | m2 |
| 22 | Trát tường bằng VXM #75 dày 2cm phần tường 220 xây thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 934,79 | m2 |
| 23 | Trát tường bằng VXM #75 dày 2cm cho các phần tường đục bong chóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,1 | m2 |
| 24 | Trát tường dày 1,5cm, bằng vữa XM #75 cho các phần trụ tường gạch đập đi xây lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 25 | Trát tường dày 1,5cm, bằng vữa XM #75 cho các phần trụ tường bê tông đập đi xây lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 26 | Trát tường dày 1,5cm, bằng vữa XM #75 cho các phần tường 220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,55 | m2 |
| 27 | Trát tường dày 1,5cm, bằng vữa XM #75 cho các phần giằng đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 28 | Lấp đất cho các vị trí móng tường và trụ tường mới xây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu xây dựng do phá dỡ ra khỏi trạm 10km bằng xe cơ giới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,91 | m3 |
| 30 | Vệ sinh cạo sạch rỉ hàng rào sắt của tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 401 | m2 |
| 31 | Hàn hàng rào sắt lên giá đỡ V5-05 cố định sẵn trên đỉnh tường rào, mỗi mảng hàng rào sắt có diện tích 1,25m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,25 | m2 |
| 32 | Gia công hàn tiếp địa bằng thép mạ kẽm Ø10 nối từ tiếp địa tường rào cũ có sẵn lên tường rào mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | kg |
| 33 | Sơn lại toàn bộ hàng rào sắt bằng sơn tổng hợp 1 lớp lót 2 lớp phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,14 | m2 |
| 34 | Sơn họa tiết logo ngành của tường rào bằng sơn chống thấm ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,67 | m2 |
| 35 | Rải đá bổ sung nền trạm do thi công làm bẩn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,54 | m3 |
| O | Cải tạo cổng trạm | |||
| 1 | Phá dỡ đá ốp dày 2cm các trụ cổng hiện có | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khung thép trang trí trên đỉnh tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng chính, phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | kg |
| 4 | Hàn nối thép I140 với thép hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,1 | kg |
| 5 | Xây nối các trụ tường hiện có bằng gạch không nung 20x10x5 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 6 | Trát lại toàn bộ 3 trụ cổng mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 7 | Ốp đá dăm màu trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite tự nhiên màu vàng kem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt cổng chính (Trọn bộ bao gồm động cơ điện, bộ điều tốc và hệ thống truyền động, chi tiết như bản vẽ kèm theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt cổng phụ (Trọn bộ bao gồm bản lề, then cửa và bánh xe chuyển động, chi tiết như bản vẽ kèm theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | m2 |
| 11 | Thi công lắp đặt đường ray dẫn hướng cổng chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,63 | kg |
| 12 | Bê tông đường ray M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 13 | Xây hố ga thu nước bằng gạch không nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 14 | Sơn Epoxy cánh cổng chính, phụ 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.134.000.000 VND. - Điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công xây lắp các công trình trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.402.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi