Gói thầu: Gói thầu HH40-2021: Cung cấp vật tư và dịch vụ bảo dưỡng xe Bobcat
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH40-2021: Cung cấp vật tư và dịch vụ bảo dưỡng xe Bobcat |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 18:52:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,382,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính xe gom vét | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.1 | ||
| 2 | Dây cuaroa bộ phận truyền động thủy lực | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.2 | ||
| 3 | Xích dẫn động | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.3 | ||
| 4 | Bình ắc quy | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.4 | ||
| 5 | Đường dầu ống dẫn tuyo thủy lực | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.5 | ||
| 6 | Vòng bi con lăn tỳ dây cuaroa | 12 | Vòng | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.6 | ||
| 7 | Dây cuaroa lai máy phát | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.7 | ||
| 8 | Bộ sin phớt xylanh nâng hạ | 3 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.8 | ||
| 9 | Bộ sin phớt xylanh nghiêng ngả | 3 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.9 | ||
| 10 | Tay gạt mưa | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.10 | ||
| 11 | Lưỡi gạt mưa | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.11 | ||
| 12 | Gioăng làm kín cửa kính trước | 3 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.12 | ||
| 13 | Củ đề khởi động | 1 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.13 | ||
| 14 | Máy phát điện | 1 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.14 | ||
| 15 | Cụm tăng dây cudoa lai bơm | 2 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.15 | ||
| 16 | Đầu ống hút nhiên liệu trong bình | 2 | Ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.16 | ||
| 17 | Góc vuông dẫn dầu nhiên liệu | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.17 | ||
| 18 | Cao su làm kín đầu góc vuông | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.18 | ||
| 19 | Bóng đèn pha trước 50W | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.19 | ||
| 20 | Bóng đèn pha trước 37.5W | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.20 | ||
| 21 | Công tắc còi lùi | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.21 | ||
| 22 | Còi lùi | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.22 | ||
| 23 | Ốp đèn đỏ phía sau | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.23 | ||
| 24 | Đèn sáng phía sau | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.24 | ||
| 25 | Van điện đóng mở thủy lực | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.25 | ||
| 26 | Solenoid khóa nâng hạ nghiêng ngả | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.26 | ||
| 27 | Cuộn điện mở thủy lực | 4 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.27 | ||
| 28 | Bu lông+êcu cho chốt càng nâng hạ gầu | 20 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.28 | ||
| 29 | Bánh dẫn hướng xích (phía sau) | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.29 | ||
| 30 | Bánh dẫn hướng xích (phía trước) | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.30 | ||
| 31 | Vú mỡ bơm tăng xích | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.31 | ||
| 32 | Vú mỡ chốt ắc | 10 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.32 | ||
| 33 | Dung dịch Nước làm mát | 20 | Lít | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.33 | ||
| 34 | Quả bơm tay | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.34 | ||
| 35 | Bơm tiếp vận Nhiên liệu | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.35 | ||
| 36 | Ống tyo định hình xy lanh nghiêng ngả | 1 | ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.36 | ||
| 37 | Dây tyo từ bộ chia về lọc | 2 | ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.37 | ||
| 38 | Dây tyo từ bơm lên motor quạt | 2 | ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.38 | ||
| 39 | Dây tyo từ motor quạt xuống bơm | 2 | ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.39 | ||
| 40 | Phớt trục bơm di chuyển | 1 | cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.40 | ||
| 41 | Phớt đầu bơm | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.41 | ||
| 42 | Đường ống dầu thủy lực nâng hạ gầu xe gom vét | 4 | Ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.42 | ||
| 43 | Nắp nhựa che chắn bảo vệ dây curoa | 3 | Nắp | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.43 | ||
| 44 | Quạt giàn lạnh | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.44 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét như sau:
- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư bảo dưỡng cho các xe cơ giới/ xe xúc lật trong các nhà máy công nghiệp;
- Tương tự về quy mô: là hợp đồng cung cấp vật tư và bảo dưỡng xe cơ giới/ xe xúc lật có giá trị ≥ 1.1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi