Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường Trần Quang Khải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường Trần Quang Khải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 09:49:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,906,977,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,10m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | Cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 440,72 | m2 |
| B | HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 456,63 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 199,32 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,41 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,505 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương dọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,833 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương dọc, hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,34 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép hình hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương dọc, hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.451 | cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,368 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,368 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,368 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,134 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,139 | 100 m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,835 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,632 | 100 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,632 | 100 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,28 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,2 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,016 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 39km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,016 | 100 tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,386 | 100 m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37.5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,515 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông lề đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114,56 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,765 | 100 m2 |
| 11 | Trải bạt nilon chống thấm nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,412 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,61 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,45 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.036E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi