Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:36:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,961,428,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 11 | Bộ |
| 2 | Móng M7-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | Bộ |
| 3 | Móng BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + Ván khuôn ) | 3 | Bộ |
| 4 | Móng BT ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + Ván khuôn ) | 4 | Bộ |
| 5 | Móng chằng xuống HT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 15 | Bộ |
| 6 | Dây chằng xuống HT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 15 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 29 | Bộ |
| B | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 38.108,22 | mét |
| 2 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 144 | Cái |
| 3 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | Cái |
| 4 | Kẹp AL//AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 588 | Cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR 279 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 841 | Cái |
| 6 | Kẹp nối ép WR 419 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Cái |
| 7 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 465 | Cuồn |
| 8 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 129 | mét |
| 9 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 99 | mét |
| 10 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 23 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 19 | Cái |
| 12 | Bulon 14x200 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | Cái |
| 13 | Bulon 14x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 274 | Cái |
| 14 | Bulon 14x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 64 | Cái |
| 15 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 702 | Cái |
| 16 | Căng dây nhôm AV (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 37,361 | km |
| 17 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 923 | bộ |
| 18 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 23 | sứ |
| 19 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | sứ |
| 20 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 144 | sứ |
| 21 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,682 | Tấn |
| 22 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 37,361 | Tấn |
| C | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần tháo và lắp sử dụng lại | |||
| 1 | Bộ dây chằng hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư sử dụng lại | 2 | bộ |
| D | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ bê tông các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 25 | Cây |
| 2 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 158 | Cái |
| 3 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 33 | Cái |
| 4 | Bulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 382 | Cái |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 36.956 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 22mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 405 | mét |
| 7 | Bộ dây chằng xuống hạ thế hiện hữu | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 18 | Bộ |
| 8 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 25 | cột |
| 9 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 158 | sứ |
| 10 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | sứ |
| 11 | Tháo dây nhôm (A) (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 36,956 | km |
| 12 | Tháo dây đồng (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,405 | km |
| 13 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | bộ |
| 14 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | Tấn |
| 15 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5554 | Tấn |
| 16 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 7,3243 | Tấn |
| E | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT7,5m (M7a) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 19 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT7,5m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 4 | Móng M7(8)a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 19 | Bộ |
| 5 | Bộ Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cống cột 7,5(8,5)M ghép sát MC7,5(8,5)-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa TK35mm2 HDPE 8m (sử dụng cáp đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 8 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đôi (cột BTLT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 9 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đơn (cột BT vuông) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 10 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đơn (cột BTLT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| F | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 985,626 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8.480,484 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần AC35 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 318,7671 | kg |
| 4 | Kẹp nhôm // 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 180 | Cái |
| 5 | Rack 2 sứ Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Cái |
| 7 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Con |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 87 | Cái |
| 9 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 32 | Cuộn |
| 10 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 286,5 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 93,5 | m |
| 12 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 374 | Cái |
| 13 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | Cái |
| 14 | Bộ dây tiếp địa lặp lại TK35mm2 bọc các điện HDPE -6m(SDL) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 8 | Bộ |
| 15 | Căng dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 966,3 | m |
| 16 | Căng dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 8.314,2 | m |
| 17 | Căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR..) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 2.111,6 | m |
| 18 | Lắp cách điện hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | sứ |
| 19 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 374 | bộ |
| 20 | BD Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0004 | Tấn |
| 21 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,5521 | Tấn |
| G | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7.3m thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư thu hồi | 27 | bộ |
| 2 | Dây chằng xuống hạ thế (thu hồi) | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư thu hồi (xem chi tiết bộ tại phụ lục I) | 1 | bộ |
| H | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo thu hồi dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 35mm2(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 966,3 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 8.314,2 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần AC35 mm2 (thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2.111,6 | m |
| 4 | Kẹp nhôm // 50-70mm2(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 85 | Cái |
| 5 | Tháo dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 966,3 | m |
| 6 | Tháo dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 8.314,2 | m |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR..) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 2.111,6 | m |
| 8 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,4378 | Tấn |
| I | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục TBA | |||
| 1 | Thùng CD + ĐK polycacbonate ( loại lắp TBA 1 pha CS 25-37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 48 | bộ |
| 2 | Thùng CD + ĐK polycacbonate ( loại lắp TBA 1 pha CS 50-75kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 3 | Thùng CD + ĐK polycacbonate ( loại lắp TBA CS 3x37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| J | Công trìnhsố 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục TBA phần phụ kiện | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x6x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Thanh |
| 2 | Thanh chống composite 60x10x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Thanh |
| 3 | Boulon P16x350 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 164 | Con |
| 4 | Boulon P16x150 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Con |
| 5 | Lông đền vuông P14-22 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 492 | Cái |
| 6 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV-25mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 264 | m |
| 7 | Bas L+ I bắt FCO - LA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Bộ |
| 8 | Lắp xà trọng lượng ~15kg (cột đỡ)- Cột BTLT | Nhà thầu chào giá nhân công | 82 | bộ |
| 9 | BD Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,4592 | Tấn |
| 10 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,041 | Tấn |
| 11 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1146 | Tấn |
| K | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục TBA phần thu hồi | |||
| 1 | Thùng cầu dao + điện kế bằng kim loại (TBA 1 pha)(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 87 | Cái |
| 2 | Khung sắt bắt FCO + LA mạ Zn(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 82 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV-25mm²(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 82 | m |
| 4 | Buolon các loại(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 340 | con |
| 5 | Thùng cầu dao + điện kế bằng kim loại (TBA 3 pha)(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 6 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha (hoàn toàn bằng thủ công) | Nhà thầu chào giá nhân công | 87 | tủ |
| 7 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo | Nhà thầu chào giá nhân công | 82 | bộ |
| 8 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (hoàn toàn bằng thủ công) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | tủ |
| 9 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0356 | Tấn |
| 10 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,079 | Tấn |
| L | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 12m (ghép đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Trụ |
| 3 | Móng cột 12m ghép sát - MC12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Trụ |
| 4 | Bộ dây chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| M | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x6x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | Thanh |
| 2 | Thanh chống composite 60x10x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | Thanh |
| 3 | Sứ đứng 24kV (ĐBC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 575 | cái |
| 4 | Toppin sứ đỉnh thẳng 870 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 450 | cái |
| 5 | Toppin sứ đỉnh góc 870 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 125 | cái |
| 6 | Sứ treo Polymer 25kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | cái |
| 7 | Khoen neo | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 100 | cái |
| 8 | Kẹp căng 3U-50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | cái |
| 9 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 44 | con |
| 10 | Boulon P16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | con |
| 11 | Boulon mắt P16x300 NK (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | con |
| 12 | Long đền vuông P18-22 NK (80x80x6) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 132 | cái |
| 13 | Lắp xà thép trọng lượng 15kg trên cột ly tâm (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | bộ |
| 14 | Lắp các loại cách điện đứng trung thế cột tròn (lắp trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 57,5 | 10 sứ |
| 15 | Lắp cách điện néo polymer/composite/silicon trung thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | bộ |
| N | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Kẹp căng dây các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 50 | cái |
| 2 | Sứ treo các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 50 | chuỗi |
| 3 | Khung FCO+LA thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 22 | cái |
| 4 | Dây chằng xuống thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV (thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 575 | cái |
| 6 | Toppin các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 575 | cái |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m cắt góc thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | trụ |
| 8 | Tháo cách điện néo polymer/composite/silicon trung thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | bộ |
| 9 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cột |
| 10 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| 11 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 57,5 | 10 sứ |
| 12 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | bộ |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,878 | Tấn |
| O | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại trụ 7(8)m (Dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm TK 35 bọc HPDE dài 8m) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 7,5m (M7a) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ bêtông li tâm 7,5m (ghép đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Trụ |
| 5 | Móng 7MC | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | móng |
| 6 | Móng M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | móng |
| 7 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | Bộ |
| P | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc 600V AV-50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 11.547,42 | m |
| 3 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | con |
| 4 | Long đền vuông P18-22 NK (80x80x6) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 112 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 480 | cái |
| 7 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 244 | cái |
| 8 | Ống nối MJPT 50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | ống |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | cuồn |
| 10 | Căng dây nhôm bọc (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,321 | km |
| 11 | Căng dây đồng (M) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | km |
| 12 | Lắp kẹp cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 480 | bộ |
| 13 | Vận chuyển dây dẫn, cáp (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,425 | tấn |
| Q | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV50 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 11.321 | m |
| 2 | Kẹp nhôm // các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 189 | cái |
| 3 | Dây CX TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | bộ |
| 4 | Trụ BTV 6-7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 5 | trụ |
| 5 | Tiếp đất các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dây nhôm bọc (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,321 | km |
| 7 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | bộ |
| 8 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | cột |
| 9 | Tháo tiếp địa ngọn | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | bộ |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn, cáp (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,3774 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,365 | Tấn |
| R | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi + M7-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + ván khuôn) | 7 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m + M7a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 72 | Bộ |
| 3 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | bộ |
| 5 | Móng chằng lệch | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| S | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8.474,16 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10.991,52 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 517,14 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 608,0373 | kg |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 (buộc tia ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26,91 | kg |
| 6 | Đà L75x3M, bắt thùng CD-ĐK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cây |
| 7 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 188 | cái |
| 8 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 47 | cái |
| 9 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 182 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 828 | cái |
| 11 | Bulon 16x60 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 12 | Bulon 16x200 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 319 | cái |
| 13 | Bulon 16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 177 | cái |
| 14 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 62 | cái |
| 15 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.128 | cái |
| 16 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 231 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 25mm2 (đấu râu kẹp IPC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 108,4 | m |
| 18 | Kẹp IPC 95/50-95 (đấu nhánh rẽ KH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 542 | cái |
| 19 | Ống nối AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | cái |
| 20 | Ống nối AC 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 9 | cái |
| 21 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 56 | cuồn |
| 22 | Kẹp nối ép WR 279 (70/70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 138 | cái |
| 23 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 320 | cái |
| 24 | Sơn sịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | chai |
| 25 | Sơn sịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | chai |
| 26 | Căng dây nhôm (AC ) tiết diện dây ≤ 70mm2(độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,057 | km |
| 27 | Căng dây nhôm (A)(tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 19,591 | km |
| 28 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 542 | bộ |
| 29 | Lắp xà thép trọng lượng 25kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16 mm² độ cao dưới 10m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,231 | km |
| 31 | Lắp sứ hạ thế (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 188 | sứ |
| 32 | Lắp sứ hạ thế (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 47 | sứ |
| 33 | Lắp sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 182 | sứ |
| 34 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,7119 | tấn |
| 35 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | Tấn |
| T | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 79 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 8.308 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10.776 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 596,115 | kg |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 507 | m |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 55 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | bộ |
| 8 | Uclevis | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 89 | cái |
| 9 | Rack 2 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 27 | cái |
| 10 | Rack 3 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 206 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 761 | cái |
| 12 | Dây tiếp địa các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 38 | bộ |
| 13 | Split-bolt các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 415 | cái |
| 14 | Kẹp IPC các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 165 | cái |
| 15 | Kẹp quai các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | cái |
| 16 | Kẹp Al// các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 224 | cái |
| 17 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 515 | cái |
| 18 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 79 | cột |
| 19 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 59 | bộ |
| 20 | Tháo tiếp địa ngọn | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | bộ |
| 21 | Tháo sứ hạ thế(sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 89 | sứ |
| 22 | Tháo sứ hạ thế(02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | sứ |
| 23 | Tháo sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 206 | sứ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm AC, (ACSR,..,) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,057 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 19,591 | km |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,7119 | tấn |
| 27 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | Tấn |
| U | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m + M7a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 61 | bộ |
| 2 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 23 | bộ |
| 4 | Móng chằng lệch | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| 5 | Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | bộ |
| 6 | Dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| V | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp AV 35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 709,92 | m |
| 2 | Cáp AV 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 7.064,928 | m |
| 3 | Cáp AV 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4.503,3 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 738,5356 | kg |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 để buộc tia | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 31,4438 | kg |
| 6 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 203 | cái |
| 7 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 32 | cái |
| 8 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 126 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 645 | cái |
| 10 | Bulon 16x60 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 11 | Bulon 16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 441 | cái |
| 12 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 76 | cái |
| 13 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.042 | cái |
| 14 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 166 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 80 | m |
| 16 | Kẹp IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 400 | cái |
| 17 | Kẹp IPC 95/95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 32 | cái |
| 18 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 29 | cuồn |
| 19 | Kẹp nối ép WR 279 (70/70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 72 | cái |
| 20 | Đà U120-3m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cây |
| 21 | Sơn xịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | chai |
| 22 | Sơn xịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 14 | chai |
| 23 | Căng dây nhôm (AC ) tiết diện dây ≤ 70mm2(độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,7131 | km |
| 24 | Căng dây nhôm (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 12,0374 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 25 mm² độ cao dưới 10m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,166 | km |
| 26 | Lắp xà thép trọng lượng 15kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 27 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 400 | cái |
| 28 | Lắp sứ hạ thế (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 203 | sứ |
| 29 | Lắp sứ hạ thế (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | sứ |
| 30 | Lắp sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 126 | sứ |
| 31 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,1022 | tấn |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,5 | Tấn |
| W | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 61 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6.926,4 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4.415 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 696 | m |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 724,0545 | kg |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 42 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 5 | bộ |
| 8 | Uclevis | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 63 | cái |
| 9 | Rack 2 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | cái |
| 10 | Rack 3 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 136 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 519 | cái |
| 12 | Dây tiếp địa các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 23 | bộ |
| 13 | Split-bolt các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 222 | cái |
| 14 | Kẹp IPC các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 118 | cái |
| 15 | Kẹp quai các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 23 | cái |
| 16 | Kẹp Al// các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 150 | cái |
| 17 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 324 | cái |
| 18 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 61 | cột |
| 19 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 47 | bộ |
| 20 | Tháo sứ hạ thế (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 63 | sứ |
| 21 | Tháo sứ hạ thế (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | sứ |
| 22 | Tháo sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 136 | sứ |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..,) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,7131 | km |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 12,0374 | km |
| 25 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 118 | cái |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,9909 | tấn |
| 27 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| 29 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 28,853 | Tấn |
| X | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thùng CD+ĐK polycacbonate | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | bộ |
| 2 | Tiếp địa vỏ thùng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | bộ |
| Y | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục trạm biến áp: Phần sử dụng lại | |||
| 1 | MCCB 2P-40A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 6 | cái |
| 2 | MCCB 2P-63A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 8 | cái |
| 3 | MCCB 2P-100A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 6 | cái |
| 4 | MCCB 2P-125A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 14 | cái |
| 5 | Điện kế 1 P 40(120)A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 20 | cái |
| 6 | Điện kế 1 P 20(80)A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 14 | cái |
| 7 | Tháo Công tơ 1 pha trên cột BTLT | Nhà thầu chào giá nhân công | 34 | cái |
| 8 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 9 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| 10 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 34 | cái |
| 12 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 13 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| 14 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| Z | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục trạm biến áp: Phần thu hồi | |||
| 1 | Thùng CD+ĐK thu hồi các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | cái |
| 2 | Dây đồng trần C25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1,4336 | kg |
| 3 | Nối Cu 2/0 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | cái |
| 4 | boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 32 | cái |
| 5 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | cái |
| 6 | Tháo tủ điện hạ áp1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | cái |
| AA | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp Đà L75x8-2- 3 ốp NK lệch toàn phần đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000 (đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000 (đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 4 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 34 | Bộ |
| 5 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 34 | Bộ |
| 6 | Toppin đở thẳng + sứ đứng ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 7 | Toppin đở góc + sứ đứng ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 8 | Toppin đở thẳng + sứ đứng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 51 | Bộ |
| 9 | Toppin đở góc + sứ đứng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 19 | Bộ |
| 10 | Bộ ty+ sứ đứng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ treo polymer (boulon mắt) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 20 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ treo polymer (Góc F) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 13 | Khung FCO, LA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 10 | Bộ |
| 14 | Rack 1+ Sứ ống chỉ (SDL) đở dây trung hòa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 71 | Bộ |
| AB | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 28 | Cái |
| 2 | Kẹp nối rẽ WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | Cái |
| 3 | Ống bọc cách điện trung thế 50-120 dài 1,2 m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 87 | Cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 57 | Cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính 95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 38 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1,42 | Cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | Bộ |
| 8 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | Tấn |
| AC | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế phần tháo gở thu hồi | |||
| 1 | Bộ dây chằng xuống thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư thu hồi (xem chi tiết bộ tại phụ lục I) | 34 | Bộ |
| AD | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế phần tháo gở thu hồi phụ kiện | |||
| 1 | Toppin TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 99 | Cái |
| 2 | Ty sứ đứng TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 3 | Cái |
| 3 | Sứ đứng TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 102 | Cái |
| 4 | Sứ treo Polymer TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | Cái |
| 5 | Khoen neo P16 mạ Zn TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | Cái |
| 6 | Kẹp căng dây 3U cỡ 50-70 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | Cái |
| 7 | Rack 1 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 71 | Cái |
| 8 | Khung U bắt FCO +LA TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10 | Cái |
| 9 | Kẹp Al song song 50-70 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 20 | Cái |
| 10 | Đà L75 x75 -2 m TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 3 | thanh |
| 11 | Thanh chống V50-2100 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 3 | thanh |
| 12 | Bulon mắt P16 x250 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | con |
| 13 | Bulon P14 x250 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 182 | con |
| 14 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,2 | 10 sứ |
| 15 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 71 | Bộ |
| 16 | Tháo khung định vị (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | bộ |
| 17 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | Bộ |
| 18 | Tháo xà trọng lượng 25kg cột đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | Chuổi |
| 20 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,683 | Tấn |
| 21 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,343 | Tấn |
| AE | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng HT (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 354 | Móng |
| 2 | Móng trụ M7(8-2a) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 87 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 86 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 6m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 166 | Bộ |
| 6 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 349 | Bộ |
| 7 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 8 | Rack 2 + sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá rack 2 + nhân công ) | 151 | Bộ |
| 9 | Rack 3 + sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá rack 3 + nhân công ) | 936 | Bộ |
| AF | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 52 | Cái |
| 2 | Boulon P16x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.518 | Cái |
| 3 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 282 | Cái |
| 4 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 344 | Cái |
| 5 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4.392 | Cái |
| 6 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 794 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 564 | Cái |
| 8 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 169,2 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 61,16 | kg |
| 10 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 794 | Bộ |
| 11 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| 12 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| AG | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m Thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công | 86 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Trụ |
| 3 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công (Chi tiết bộ theo phục lục I ) | 355 | Bộ |
| AH | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo gỡ thu hồi phụ kiện | |||
| 1 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 151 | Cái |
| 2 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 936 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần C22 thu hồi (tiếp địa) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 249 | kg |
| 4 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 794 | Cái |
| 5 | Boulon thu hồi các loại (P14x 200 +P14x250) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2.144 | con |
| 6 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 794 | cái |
| 7 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,11 | Tấn |
| 8 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,11 | Tấn |
| AI | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 | |||
| 1 | Móng chằng HT (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 106 | Móng |
| 2 | Móng trụ M7(8-2a) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 23 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 23 | Trụ |
| 4 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 108 | Bộ |
| 5 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 6 | Rack 2 +sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 87 | Bộ |
| 7 | Rack 3 +sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 284 | Bộ |
| 8 | Rack 4 +sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | Bộ |
| AJ | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | Cái |
| 2 | Boulon P16x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 506 | Cái |
| 3 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 68 | Cái |
| 4 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 164 | Cái |
| 5 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.476 | Cái |
| 6 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 116 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 52 | Cái |
| 8 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 19,8 | kg |
| 10 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 116 | Bộ |
| 11 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| 12 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| AK | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m Thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 23 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi (Chi tiết xem tại PL1) | 109 | bộ |
| AL | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Phần thu hồi dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 87 | Cái |
| 2 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 284 | Cái |
| 3 | Rack 4 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 116 | Cái |
| 5 | Boulon thu hồi các loại (P14x 200 +P14x250) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 746 | con |
| 6 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 116 | cái |
| 7 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,026 | Tấn |
| 8 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,026 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0442E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp trên không, trong đó có khối lượng đường dây hạ thế ≥ 10km. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ, tài liệu chứng minh quy mô hợp đồng tương tự có khối lượng đường dây hạ thế ≥ 10km. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Chứng từ chuyển tiền.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.872.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi