Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp lộ 373 E23.2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp lộ 373 E23.2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 13:54:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,274,580,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn điều khiển 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | sứ |
| 7 | Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 12 | sứ |
| 8 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-150/24mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 72 | m |
| 10 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị: Cu/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm CA150 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ghíp bọc kép trung thế 70/185mm2-2BL(CSV) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 15 | Chụp chống sét van Silicone (V-X-Đ) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Hệ thống Tiếp địa trạm Recloser | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm 35kV: XII2AC-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 2 bộ cầu dao 35kV: XCD-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 2 bộ CSV 35kV: XCSV-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser và biến áp cấp nguồn: XREC-XBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác+ giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m: PC.I-18-13 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC -2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 14 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-150/24mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 34.587 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 150/24mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.949 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu HSMT | 543 | m |
| 4 | Dây dẫn xuống thiết bị ACSR/XLPE4.3/HDPE 50/8mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 5 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 758 | bộ |
| 6 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 135 | chuỗi |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + móc chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 42 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi SLC-35kV -kép + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Giáp níu dây bọc, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7 (150mm2) + yếm cáp | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 10 | Ống nhôm chịu lực A150 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 45 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-11 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 96 | Cột |
| 2 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-11 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Cột |
| 4 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-13 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Dựng Cột BTLT PC.I-16-11 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cột |
| 6 | Dựng Cột BTLT PC.I-16-11 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Dựng Cột BTLT PC.I-16-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Cột |
| 8 | Dựng Cột BTLT PC.I-18-11 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| 9 | Dựng Cột BTLT PC.I-18-11 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Dựng Cột BTLT PC.I-18-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Cột |
| 11 | Dựng Cột BTLT PC.I-18-13 bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 12 | Dựng Cột BTLT 20m: PC.I-20-13 bằng cầu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 170 | hệ thống |
| 14 | Hệ thống tiếp địa vị lắp đặt dây chống sét: TĐ-DCS | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống tiếp địa vị lắp đặt chống sét van: RC2-14(CSV) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Hệ thống tiếp địa vị lắp đặt chống sét van: RC2-16(CSV) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Hệ thống tiếp địa RC1-16 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hệ thống |
| 18 | Hệ thống tiếp địa RC1-18 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hệ thống |
| 19 | Xà 35kV: X1a | Theo yêu cầu HSMT | 72 | Bộ |
| 20 | Xà 35kV: X2a | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 21 | Xà 35kV: X2a-ĐV | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Bộ |
| 22 | Xà 35kV: XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 23 | Xà 35kV: XKZac-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà 35kV: XK3Tac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà 35kV: XK3Tadc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà 35kV: XK3Tanc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà 35kV: X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà 35kV: XII2ac-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Xà giằng cột II (tim 2600): GC-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ chống sét 35kV: XĐCS-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Xà 35kV: XII2ac-2000 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ chống sét 35kV: XĐCS-2000 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà 35kV: X2adc-2LT | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà 35kV: X2anc-2LT | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 35 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m: C1+C2+C3 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 36 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT16-18m: C1+C2+C3+C4 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT20m: C1+C2+C3+C4+C5 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Chụp chòn 2,5m: CHT-2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Cổ dể néo dây loại 1: CD1 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Dây néo cột LT14: DN14 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Dây néo giữa cột 9 (lộ 373 E23.2) và cột 10 (Lộ 371 E23.2) dài 41m: DN2LT-41 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Bu lông móc F16: BL-350 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Phụ kiện đỡ dây 3IIC70: PKĐ | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 44 | Phụ kiện néo dây 4IIC70: PKN | Theo yêu cầu HSMT | 33 | bộ |
| 45 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 46 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu HSMT | 96 | móng |
| 47 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | móng |
| 48 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | móng |
| 49 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | móng |
| 50 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | móng |
| 51 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 52 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 53 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | móng |
| 54 | Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 55 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 56 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 57 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 58 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 59 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-2 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 60 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 61 | Móng lệch cột đơn ly tâm 18m phá bê tông: MT18-BTL (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 62 | Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 63 | Móng cột đơn ly tâm 20m: MT20-3 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 64 | Móng cột đúp ly tâm 20m: MTK20-3 (đào móng bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 65 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC CÁP QUANG | |||
| 1 | Căng hãm lại cáp quang ADSS 24 sợi, khoảng vượt 200m | Theo yêu cầu HSMT | 10.839 | m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi, khoảng vượt 200m | Theo yêu cầu HSMT | 155 | m |
| 3 | Lắp đặt lại phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 46 | cột |
| 4 | Lắp đặt lại phụ kiện néo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 90 | cột |
| 5 | Phụ kiện néo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cột |
| 6 | Phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 56 | cột |
| 7 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 264 | bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 364 | bộ |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp quang 24Fo (Măng sông tận dụng) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| G | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn AC95 (tận dụng dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 141 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 35kV - 630A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ chống sét van: LĐL-XCSV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lại xà 22KV: LĐL-XKL3a-22 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng VHĐ24 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Thu hồi cột bê tông LT16m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông LT16m - bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông LT14m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông LT12m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 68 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông LT12m - bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 | Theo yêu cầu HSMT | 35.541 | m |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu HSMT | 2.430 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKZa (Khối lượng tạm tính 61kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà XKZac-N (Khối lượng tạm tính 162kg) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà XKZac-Đ (Khối lượng tạm tính 108kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRac (Khối lượng tạm tính 74kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRa (Khối lượng tạm tính 80kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-1500 (Khối lượng tạm tính 75kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-1900 (Khối lượng tạm tính 75kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-2000 (Khối lượng tạm tính 75kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (Khối lượng tạm tính 78kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ac (Khối lượng tạm tính 83kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà X2adc (Khối lượng tạm tính 87kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà XKPac-Đ (Khối lượng tạm tính 112kg) | Theo yêu cầu HSMT | 59 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà XP (Khối lượng tạm tính 11kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a-Đ (Khối lượng tạm tính 59kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a (Khối lượng tạm tính 80kg) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà X2c (Khối lượng tạm tính 80kg) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi chụp vuông: CH-2,5V (Khối lượng tạm tính 98kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi chụp tròn: CH-2,5T (Khối lượng tạm tính 77kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XDCS-1900 (Khối lượng tạm tính 47kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà XDCS-2000 (Khối lượng tạm tính 49kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà XDCS-1500 (Khối lượng tạm tính 41kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo dây | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 12m | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 16m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 18m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 60 | quả |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo SLC35kV | Theo yêu cầu HSMT | 81 | chuỗi |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện đỡ 3IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 198 | chuỗi |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện néo 4IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 87 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.241E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi