Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp lộ 373 E23.2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349298-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp lộ 373 E23.2
Số hiệu KHLCNT 20210341748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 13:54:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,274,580,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
2 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo yêu cầu HSMT 1 Khoản
B PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM RECLOSER
1 Máy cắt Recloser 35kV Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
2 Chống sét van 35kV Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
3 Biến điện áp 1 pha cấp nguồn điều khiển 35kV Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
4 Tủ điều khiển máy cắt Theo yêu cầu HSMT 1 Tủ
5 Dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
6 Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) Theo yêu cầu HSMT 4 sứ
7 Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp Theo yêu cầu HSMT 12 sứ
8 Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo Theo yêu cầu HSMT 6 chuỗi
9 Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE4,3/HDPE-150/24mm2 Theo yêu cầu HSMT 72 m
10 Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị: Cu/PVC 1x50mm2 Theo yêu cầu HSMT 16 m
11 Đầu cốt đồng nhôm CA150 Theo yêu cầu HSMT 30 cái
12 Đầu cốt đồng C50 Theo yêu cầu HSMT 12 cái
13 Ghíp bọc kép trung thế 70/185mm2-2BL(CSV) Theo yêu cầu HSMT 8 bộ
14 Ghíp nhôm AC 50-240 mm2, 3BL Theo yêu cầu HSMT 12 cái
15 Chụp chống sét van Silicone (V-X-Đ) Theo yêu cầu HSMT 6 cái
C PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM RECLOSER
1 Hệ thống Tiếp địa trạm Recloser Theo yêu cầu HSMT 1 hệ thống
2 Xà đón dây đầu trạm 35kV: XII2AC-2600 Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
3 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
4 Xà đỡ 2 bộ cầu dao 35kV: XCD-2600 Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
5 Xà đỡ 2 bộ CSV 35kV: XCSV-2600 Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
6 Xà đỡ Recloser và biến áp cấp nguồn: XREC-XBA Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
7 Ghế thao tác+ giá đỡ ghế thao tác Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
8 Thang trèo Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
9 Cột bê tông ly tâm 18m: PC.I-18-13 Theo yêu cầu HSMT 1 cột
10 Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC -2x2,5mm2 Theo yêu cầu HSMT 8 m
11 Biển báo an toàn Theo yêu cầu HSMT 2 cái
12 Biển báo tên trạm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
13 Biển báo thứ tự pha Theo yêu cầu HSMT 6 cái
14 Khóa tay dao Theo yêu cầu HSMT 2 cái
15 Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 1 móng
D PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dây dẫn ACSR-150/24mm2 (Có mỡ bảo vệ) Theo yêu cầu HSMT 34.587 m
2 Dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 150/24mm2 Theo yêu cầu HSMT 1.949 m
3 Dây chống sét TK50 Theo yêu cầu HSMT 543 m
4 Dây dẫn xuống thiết bị ACSR/XLPE4.3/HDPE 50/8mm2 Theo yêu cầu HSMT 15 m
5 Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp Theo yêu cầu HSMT 758 bộ
6 Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo Theo yêu cầu HSMT 135 chuỗi
7 Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + móc chữ U Theo yêu cầu HSMT 42 chuỗi
8 Sứ chuỗi SLC-35kV -kép + phụ kiện néo Theo yêu cầu HSMT 6 chuỗi
9 Giáp níu dây bọc, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7 (150mm2) + yếm cáp Theo yêu cầu HSMT 42 cái
10 Ống nhôm chịu lực A150 mm2 Theo yêu cầu HSMT 12 cái
11 Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL Theo yêu cầu HSMT 45 bộ
12 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 Theo yêu cầu HSMT 12 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 Theo yêu cầu HSMT 6 cái
E PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dựng Cột BTLT PC.I-14-11 bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 96 Cột
2 Dựng Cột BTLT PC.I-14-11 bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 4 Cột
3 Dựng Cột BTLT PC.I-14-13 bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 33 Cột
4 Dựng Cột BTLT PC.I-14-13 bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 3 Cột
5 Dựng Cột BTLT PC.I-16-11 bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 7 Cột
6 Dựng Cột BTLT PC.I-16-11 bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 2 Cột
7 Dựng Cột BTLT PC.I-16-13 bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 13 Cột
8 Dựng Cột BTLT PC.I-18-11 bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 6 Cột
9 Dựng Cột BTLT PC.I-18-11 bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 1 Cột
10 Dựng Cột BTLT PC.I-18-13 bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 14 Cột
11 Dựng Cột BTLT PC.I-18-13 bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 5 Cột
12 Dựng Cột BTLT 20m: PC.I-20-13 bằng cầu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 5 Cột
13 Hệ thống tiếp địa RC1 Theo yêu cầu HSMT 170 hệ thống
14 Hệ thống tiếp địa vị lắp đặt dây chống sét: TĐ-DCS Theo yêu cầu HSMT 3 hệ thống
15 Hệ thống tiếp địa vị lắp đặt chống sét van: RC2-14(CSV) Theo yêu cầu HSMT 1 hệ thống
16 Hệ thống tiếp địa vị lắp đặt chống sét van: RC2-16(CSV) Theo yêu cầu HSMT 1 hệ thống
17 Hệ thống tiếp địa RC1-16 Theo yêu cầu HSMT 2 hệ thống
18 Hệ thống tiếp địa RC1-18 Theo yêu cầu HSMT 2 hệ thống
19 Xà 35kV: X1a Theo yêu cầu HSMT 72 Bộ
20 Xà 35kV: X2a Theo yêu cầu HSMT 50 Bộ
21 Xà 35kV: X2a-ĐV Theo yêu cầu HSMT 21 Bộ
22 Xà 35kV: XKL2a Theo yêu cầu HSMT 13 Bộ
23 Xà 35kV: XKZac-1 Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
24 Xà 35kV: XK3Tac Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
25 Xà 35kV: XK3Tadc Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
26 Xà 35kV: XK3Tanc Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
27 Xà 35kV: X2ac Theo yêu cầu HSMT 5 Bộ
28 Xà 35kV: XII2ac-2600 Theo yêu cầu HSMT 4 Bộ
29 Xà giằng cột II (tim 2600): GC-2600 Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
30 Xà đỡ chống sét 35kV: XĐCS-2600 Theo yêu cầu HSMT 3 Bộ
31 Xà 35kV: XII2ac-2000 Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
32 Xà đỡ chống sét 35kV: XĐCS-2000 Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
33 Xà 35kV: X2adc-2LT Theo yêu cầu HSMT 3 Bộ
34 Xà 35kV: X2anc-2LT Theo yêu cầu HSMT 11 Bộ
35 Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m: C1+C2+C3 Theo yêu cầu HSMT 10 Bộ
36 Chi tiết ghép cột đôi 2LT16-18m: C1+C2+C3+C4 Theo yêu cầu HSMT 4 Bộ
37 Chi tiết ghép cột đôi 2LT20m: C1+C2+C3+C4+C5 Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
38 Chụp chòn 2,5m: CHT-2,5m Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
39 Cổ dể néo dây loại 1: CD1 Theo yêu cầu HSMT 8 Bộ
40 Dây néo cột LT14: DN14 Theo yêu cầu HSMT 4 Bộ
41 Dây néo giữa cột 9 (lộ 373 E23.2) và cột 10 (Lộ 371 E23.2) dài 41m: DN2LT-41 Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
42 Bu lông móc F16: BL-350 Theo yêu cầu HSMT 6 Bộ
43 Phụ kiện đỡ dây 3IIC70: PKĐ Theo yêu cầu HSMT 15 bộ
44 Phụ kiện néo dây 4IIC70: PKN Theo yêu cầu HSMT 33 bộ
45 Biển báo thứ tự pha Theo yêu cầu HSMT 42 cái
46 Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 Theo yêu cầu HSMT 96 móng
47 Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 Theo yêu cầu HSMT 15 móng
48 Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 Theo yêu cầu HSMT 9 móng
49 Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 Theo yêu cầu HSMT 7 móng
50 Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3 Theo yêu cầu HSMT 11 móng
51 Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 Theo yêu cầu HSMT 1 móng
52 Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-2 Theo yêu cầu HSMT 4 móng
53 Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 Theo yêu cầu HSMT 12 móng
54 Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3 Theo yêu cầu HSMT 2 móng
55 Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 4 móng
56 Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 1 móng
57 Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 1 móng
58 Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 2 móng
59 Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-2 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 1 móng
60 Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-3 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 2 móng
61 Móng lệch cột đơn ly tâm 18m phá bê tông: MT18-BTL (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 1 móng
62 Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 1 móng
63 Móng cột đơn ly tâm 20m: MT20-3 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 1 móng
64 Móng cột đúp ly tâm 20m: MTK20-3 (đào móng bằng máy) Theo yêu cầu HSMT 2 móng
65 Móng néo cột MN15-5 Theo yêu cầu HSMT 4 móng
F PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC CÁP QUANG
1 Căng hãm lại cáp quang ADSS 24 sợi, khoảng vượt 200m Theo yêu cầu HSMT 10.839 m
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi, khoảng vượt 200m Theo yêu cầu HSMT 155 m
3 Lắp đặt lại phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn Theo yêu cầu HSMT 46 cột
4 Lắp đặt lại phụ kiện néo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn Theo yêu cầu HSMT 90 cột
5 Phụ kiện néo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn Theo yêu cầu HSMT 72 cột
6 Phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn Theo yêu cầu HSMT 56 cột
7 Móc treo cáp F16 Theo yêu cầu HSMT 264 bộ
8 Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn Theo yêu cầu HSMT 364 bộ
9 Hàn nối măng sông cáp quang 24Fo Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
10 Hàn nối măng sông cáp quang 24Fo (Măng sông tận dụng) Theo yêu cầu HSMT 4 bộ
G PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Kéo rải dây dẫn AC95 (tận dụng dây hiện có) Theo yêu cầu HSMT 141 m
2 Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 35kV - 630A Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
3 Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ chống sét van: LĐL-XCSV Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
4 Lắp đặt lại xà 22KV: LĐL-XKL3a-22 Theo yêu cầu HSMT 1 Bộ
5 Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng VHĐ24 Theo yêu cầu HSMT 6 bộ
6 Thu hồi cột bê tông LT16m - bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 3 Cột
7 Thu hồi cột bê tông LT16m - bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 4 Cột
8 Thu hồi cột bê tông LT14m - bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 1 Cột
9 Thu hồi cột bê tông LT12m - bằng thủ công Theo yêu cầu HSMT 68 Cột
10 Thu hồi cột bê tông LT12m - bằng cẩu + thủ công Theo yêu cầu HSMT 4 Cột
11 Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 Theo yêu cầu HSMT 35.541 m
12 Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50 Theo yêu cầu HSMT 2.430 m
13 Tháo hạ, thu hồi xà XKZa (Khối lượng tạm tính 61kg) Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
14 Tháo hạ, thu hồi xà XKZac-N (Khối lượng tạm tính 162kg) Theo yêu cầu HSMT 11 bộ
15 Tháo hạ, thu hồi xà XKZac-Đ (Khối lượng tạm tính 108kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
16 Tháo hạ, thu hồi xà XKRac (Khối lượng tạm tính 74kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
17 Tháo hạ, thu hồi xà XKRa (Khối lượng tạm tính 80kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
18 Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-1500 (Khối lượng tạm tính 75kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
19 Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-1900 (Khối lượng tạm tính 75kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
20 Tháo hạ, thu hồi xà XII2ac-2000 (Khối lượng tạm tính 75kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
21 Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (Khối lượng tạm tính 78kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
22 Tháo hạ, thu hồi xà X2ac (Khối lượng tạm tính 83kg) Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
23 Tháo hạ, thu hồi xà X2adc (Khối lượng tạm tính 87kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
24 Tháo hạ, thu hồi xà XKPac-Đ (Khối lượng tạm tính 112kg) Theo yêu cầu HSMT 59 bộ
25 Tháo hạ, thu hồi xà XP (Khối lượng tạm tính 11kg) Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
26 Tháo hạ, thu hồi xà X3a-Đ (Khối lượng tạm tính 59kg) Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
27 Tháo hạ, thu hồi xà X3a (Khối lượng tạm tính 80kg) Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
28 Tháo hạ, thu hồi xà X2c (Khối lượng tạm tính 80kg) Theo yêu cầu HSMT 3 bộ
29 Tháo hạ, thu hồi chụp vuông: CH-2,5V (Khối lượng tạm tính 98kg) Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
30 Tháo hạ, thu hồi chụp tròn: CH-2,5T (Khối lượng tạm tính 77kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
31 Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XDCS-1900 (Khối lượng tạm tính 47kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
32 Tháo hạ, thu hồi xà XDCS-2000 (Khối lượng tạm tính 49kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
33 Tháo hạ, thu hồi xà XDCS-1500 (Khối lượng tạm tính 41kg) Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
34 Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo dây Theo yêu cầu HSMT 12 bộ
35 Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 12m Theo yêu cầu HSMT 17 bộ
36 Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 16m Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
37 Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 18m Theo yêu cầu HSMT 2 bộ
38 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn Theo yêu cầu HSMT 60 quả
39 Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo SLC35kV Theo yêu cầu HSMT 81 chuỗi
40 Tháo hạ, thu hồi phụ kiện đỡ 3IIC70D Theo yêu cầu HSMT 198 chuỗi
41 Tháo hạ, thu hồi phụ kiện néo 4IIC70D Theo yêu cầu HSMT 87 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.241E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.48E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->