Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:40:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,910,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 9 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần xây dựng cầu | |||
| 1 | Phần đập phá cầu cũ: Phá dỡ bê tông BT cầu cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,118 | m3 |
| 2 | Phần sản xuất cọc 35x35cm: Gia công cốt thép cọc ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,544 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 279,72 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.264 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,476 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 476,46 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,899 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13.849,2 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.049,4 | kg |
| 10 | Đổ bê tông cọc 35x35cm đá 1x2 đá xanh B22,5 (Mác 300) | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,581 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép bass nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tấm bass nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 744,708 | kg |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 15 | Phần đóng cọc: Đóng cọc đứng BTCT 35x35 trên bờ ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,416 | 100m |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên bờ không ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên bờ ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,944 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước ko ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,9 | 100m |
| 20 | Hộp nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | mối nối |
| 21 | Gia công thép nối cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,623 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.260,144 | kg |
| 23 | Cung cấp thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 362,4 | kg |
| 24 | Thử tải động cọc trên bờ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 25 | Phần mố cầu: Đào đất đặt mố | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 27 | Đổ BT lót đáy mố đá 1x2 đá xanh B12,5 (Mác 150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,588 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cọc ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,178 | kg |
| 31 | Gia công cốt thép cọc ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,512 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 827,884 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 684,254 | kg |
| 34 | Đổ bê tông đá 1x2 đá xanh B22,5 (Mác 300) mố | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,698 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất trước mố | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất dính đắp mố | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,118 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 39 | Bơm vữa Sika Grout | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,208 | m3 |
| 40 | Bản quá độ: Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 B12,5 (M.150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép lót bản quá độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Gia công cốt thép bản quá độ D | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,68 | kg |
| 44 | Gia công cốt thép bản quá độ D | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,898 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 563,92 | kg |
| 46 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 334,04 | kg |
| 47 | Đổ bê tông đá 1x2 B22,5 (M.300) bản quá độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m |
| 50 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 51 | Cấp phối đá dăm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 52 | Trụ cầu: Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 53 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,352 | kg |
| 55 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,708 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 680,226 | kg |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,9 | kg |
| 58 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tròn D=22mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 237,408 | kg |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 613,09 | kg |
| 61 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 đá xanh B22,5 (M300) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,226 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 63 | Phần mặt cầu: Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 64 | Cung cấp gối cao su 300x150x39mm (dầm I400 0.65HL93, L=12m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | gối |
| 65 | Cung cấp gối cao su 300x150x42mm (dầm I500 0.65HL93, L=15m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | gối |
| 66 | Lắp dầm dọc cầu vào vị trí | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 67 | Cung cấp dầm BTDUL I400, L=12M | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | dầm |
| 68 | Cung cấp dầm BTDUL I500, L=15M | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | dầm |
| 69 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 70 | Cốt thép dầm ngang ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 184,137 | kg |
| 72 | Cốt thép dầm ngang ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 216,438 | kg |
| 74 | Ván khuôn thép BT dầm ngang + bù cung | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,83 | m2 |
| 75 | BT dầm ngang + bù cung đá 1x2 đá xanh B22,5 (Mác 300) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 76 | Cốt thép mặt cầu, gờ cầu + console đỡ ống nước ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,636 | tấn |
| 77 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,35 | kg |
| 78 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.584,675 | kg |
| 79 | Cốt thép mặt cầu, gờ cầu + console đỡ ống nước ĐK>10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,588 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.588,45 | kg |
| 81 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ cầu + Console đỡ ống nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,857 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,277 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 0,5 x 1, mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 84 | BT gờ chắn đá 1x2 đá xanh B22,5 (M.300) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,27 | m3 |
| 85 | Sơn 2 nước gờ cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,35 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống STK, đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 87 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 88 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 89 | Phần lan can: Cốt thép trụ lan can ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 90 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,1 | kg |
| 91 | Cốt thép trụ lan can ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 92 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,64 | kg |
| 93 | Ván khuôn thép trụ lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 94 | Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2, B22,5 (M300) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 95 | Sản xuất lan can cầu đường bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,555 | tấn |
| 96 | Cung cấp ống STK D90 dày 3.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,04 | md |
| 97 | Cung cấp ống STK D76 dày 3.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,04 | md |
| 98 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,679 | kg |
| 99 | Cung cấp thép hình mã kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 527,8 | kg |
| 100 | Cung cấp bulons D16, L=500 | Theo thiết kế được phê duyệt | 116 | con |
| 101 | Lắp dựng hệ lan can cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,555 | tấn |
| 102 | Khung định vị đóng cọc: Đóng cọc thép hình dưới nước (ngập đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 103 | Đóng cọc thép hình dưới nước (không ngập) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 104 | Khấu hao cọc thép hình (1.17% của 1th + 3.5% SM+1%VL#) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,504 | tấn |
| 105 | Gia công thép hình hệ khung liên kết | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,47 | tấn |
| 106 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,94 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,94 | tấn |
| 109 | Khấu hao thép hình hệ khung lkết (2% của 1th +2lần*7% HH=16%) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,47 | tấn |
| 110 | Đường vào cầu (Nền mặt đường ) Phát hoang mặt bằng cơ giới | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,607 | 100m2 |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 112 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,44 | 100m |
| 113 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần không ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,76 | 100m |
| 114 | Cung cấp cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,5 | m |
| 115 | Gia công thép neo cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 116 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,702 | kg |
| 117 | Đắp đất dính đầu mương K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát san lấp mương K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,947 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,617 | 100m3 |
| 120 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 427,293 | m |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,319 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,383 | 100m3 |
| 123 | Trải nhựa ni lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,671 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,577 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,541 | m3 |
| 126 | Cắt khe bê tông mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,594 | 10m |
| 127 | Đường vào cầu (cọc tiêu) Đào móng cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 128 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,712 | m3 |
| 129 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 130 | Gia công cốt thép BTĐS cọc tiêu , đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 131 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,689 | kg |
| 132 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,72 | kg |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 134 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 135 | Sơn cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,16 | m2 |
| 136 | Đường vào cầu (Biển báo)Đào móng trụ biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 138 | Cung cấp trụ biển báo D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | trụ |
| 139 | Cung cấp nắp chụp biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Cung cấp biển báo tròn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp biển báo HCN (tên cầu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp biển báo đường thủy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| C | Phần xây dựng cống | |||
| 1 | Thân cống: Đào đất thi công cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót và bê tông móng cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150, đs 2-4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000. H30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m |
| 8 | Cung cấp joint cống D1000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | đoạn ống |
| 10 | Đắp vữa XM mối nối cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,508 | m2 |
| 11 | Đắp đất dính thân cống (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 12 | Đầu cống: Đóng cừ tràm đầu cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,002 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép bê tông lót và bê tông sân cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2, M150, đs 2-4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200, đs 2-4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,476 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu tường cánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,475 | m3 |
| 19 | Đê quay: Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,496 | 100m |
| 20 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,784 | 100m |
| 21 | Cung cấp cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,4 | m |
| 22 | Gia công thép neo cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,876 | kg |
| 24 | Đắp đất đê quay | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,05 | m |
| 26 | Đào đất đê quay | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 27 | Tái lập mặt đường (nền đường): Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,6 | 100m |
| 28 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần không ngập đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4 | 100m |
| 29 | Cung cấp cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,5 | m |
| 30 | Gia công thép neo cừ tràm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,33 | kg |
| 32 | Đắp đất dính đầu mương K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,349 | m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 36 | Tái lập mặt đường (mặt đường): Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 37 | Trải nhựa ni lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt vỉ thép mặt đan bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,453 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 452,76 | kg |
| 42 | Cắt khe bê tông mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 10m |
| 43 | Cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 44 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,848 | m3 |
| 45 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Gia công cốt thép BTĐS cọc tiêu , đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,59 | kg |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,85 | kg |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 50 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 51 | Sơn cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,425 | m2 |
| D | Phần xây dựng cọc tiêu biển báo | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,017 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép BTĐS cọc tiêu , đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,508 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,02 | kg |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,31 | m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | trụ |
| 13 | Cung cấp nắp chụp biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi