Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361313-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210223982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:40:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,910,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 9 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần xây dựng cầu
1 Phần đập phá cầu cũ: Phá dỡ bê tông BT cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 16,118 m3
2 Phần sản xuất cọc 35x35cm: Gia công cốt thép cọc ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 3,544 tấn
3 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 279,72 kg
4 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 3.264 kg
5 Gia công cốt thép cọc ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,476 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 476,46 kg
7 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm Theo thiết kế được phê duyệt 14,899 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 13.849,2 kg
9 Cung cấp thép tròn D=25mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.049,4 kg
10 Đổ bê tông cọc 35x35cm đá 1x2 đá xanh B22,5 (Mác 300) Theo thiết kế được phê duyệt 85,56 m3
11 Ván khuôn đổ BT cọc Theo thiết kế được phê duyệt 7,581 100m2
12 Gia công thép bass nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,745 tấn
13 Cung cấp thép tấm bass nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 744,708 kg
14 Lắp đặt bass nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,745 tấn
15 Phần đóng cọc: Đóng cọc đứng BTCT 35x35 trên bờ ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 1,416 100m
16 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên bờ không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m
17 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên bờ ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 0,944 100m
18 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước ko ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 0,82 100m
19 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 3,9 100m
20 Hộp nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 30 mối nối
21 Gia công thép nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 3,623 tấn
22 Cung cấp thép tấm Theo thiết kế được phê duyệt 3.260,144 kg
23 Cung cấp thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 362,4 kg
24 Thử tải động cọc trên bờ Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
25 Phần mố cầu: Đào đất đặt mố Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m3
26 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 0,735 m3
27 Đổ BT lót đáy mố đá 1x2 đá xanh B12,5 (Mác 150) Theo thiết kế được phê duyệt 1,588 m3
28 Ván khuôn thép lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
29 Gia công cốt thép cọc ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,073 tấn
30 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 73,178 kg
31 Gia công cốt thép cọc ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 1,512 tấn
32 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 827,884 kg
33 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 684,254 kg
34 Đổ bê tông đá 1x2 đá xanh B22,5 (Mác 300) mố Theo thiết kế được phê duyệt 12,698 m3
35 Ván khuôn thép mố cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,504 100m2
36 Đắp đất trước mố Theo thiết kế được phê duyệt 0,038 100m3
37 Cung cấp đất dính đắp mố Theo thiết kế được phê duyệt 4,118 m3
38 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 16 m
39 Bơm vữa Sika Grout Theo thiết kế được phê duyệt 2,208 m3
40 Bản quá độ: Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 B12,5 (M.150) Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m3
41 Ván khuôn thép lót bản quá độ Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
42 Gia công cốt thép bản quá độ D Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
43 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 9,68 kg
44 Gia công cốt thép bản quá độ D Theo thiết kế được phê duyệt 0,898 tấn
45 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 563,92 kg
46 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 334,04 kg
47 Đổ bê tông đá 1x2 B22,5 (M.300) bản quá độ Theo thiết kế được phê duyệt 9,6 m3
48 Ván khuôn thép bản quá độ Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 100m
50 Giấy dầu tẩm nhựa đường Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
51 Cấp phối đá dăm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m3
52 Trụ cầu: Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Theo thiết kế được phê duyệt 1,47 m3
53 Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,146 tấn
54 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 146,352 kg
55 Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,708 tấn
56 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 680,226 kg
57 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 27,9 kg
58 Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,85 tấn
59 Cung cấp thép tròn D=22mm Theo thiết kế được phê duyệt 237,408 kg
60 Cung cấp thép tròn D=25mm Theo thiết kế được phê duyệt 613,09 kg
61 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 đá xanh B22,5 (M300) Theo thiết kế được phê duyệt 10,226 m3
62 Ván khuôn thép trụ cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,414 100m2
63 Phần mặt cầu: Lắp đặt gối cầu cao su Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
64 Cung cấp gối cao su 300x150x39mm (dầm I400 0.65HL93, L=12m) Theo thiết kế được phê duyệt 20 gối
65 Cung cấp gối cao su 300x150x42mm (dầm I500 0.65HL93, L=15m) Theo thiết kế được phê duyệt 10 gối
66 Lắp dầm dọc cầu vào vị trí Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
67 Cung cấp dầm BTDUL I400, L=12M Theo thiết kế được phê duyệt 10 dầm
68 Cung cấp dầm BTDUL I500, L=15M Theo thiết kế được phê duyệt 5 dầm
69 Vận chuyển dầm cầu về công trình Theo thiết kế được phê duyệt 2 ca
70 Cốt thép dầm ngang ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,184 tấn
71 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 184,137 kg
72 Cốt thép dầm ngang ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 tấn
73 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 216,438 kg
74 Ván khuôn thép BT dầm ngang + bù cung Theo thiết kế được phê duyệt 37,83 m2
75 BT dầm ngang + bù cung đá 1x2 đá xanh B22,5 (Mác 300) Theo thiết kế được phê duyệt 4,8 m3
76 Cốt thép mặt cầu, gờ cầu + console đỡ ống nước ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 1,636 tấn
77 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 51,35 kg
78 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.584,675 kg
79 Cốt thép mặt cầu, gờ cầu + console đỡ ống nước ĐK>10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,588 tấn
80 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 2.588,45 kg
81 Ván khuôn thép mặt cầu + gờ cầu + Console đỡ ống nước Theo thiết kế được phê duyệt 1,857 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được phê duyệt 29,277 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 0,5 x 1, mác 300 Theo thiết kế được phê duyệt 4,75 m3
84 BT gờ chắn đá 1x2 đá xanh B22,5 (M.300) Theo thiết kế được phê duyệt 5,27 m3
85 Sơn 2 nước gờ cầu Theo thiết kế được phê duyệt 25,35 m2
86 Lắp đặt ống STK, đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 100m
87 Gia công thép tấm đầu ống thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
88 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
89 Phần lan can: Cốt thép trụ lan can ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
90 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 9,1 kg
91 Cốt thép trụ lan can ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,027 tấn
92 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 26,64 kg
93 Ván khuôn thép trụ lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 100m2
94 Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2, B22,5 (M300) Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 m3
95 Sản xuất lan can cầu đường bộ Theo thiết kế được phê duyệt 1,555 tấn
96 Cung cấp ống STK D90 dày 3.2mm Theo thiết kế được phê duyệt 76,04 md
97 Cung cấp ống STK D76 dày 3.2mm Theo thiết kế được phê duyệt 76,04 md
98 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 81,679 kg
99 Cung cấp thép hình mã kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 527,8 kg
100 Cung cấp bulons D16, L=500 Theo thiết kế được phê duyệt 116 con
101 Lắp dựng hệ lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 1,555 tấn
102 Khung định vị đóng cọc: Đóng cọc thép hình dưới nước (ngập đất) Theo thiết kế được phê duyệt 0,56 100m
103 Đóng cọc thép hình dưới nước (không ngập) Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
104 Khấu hao cọc thép hình (1.17% của 1th + 3.5% SM+1%VL#) Theo thiết kế được phê duyệt 3,504 tấn
105 Gia công thép hình hệ khung liên kết Theo thiết kế được phê duyệt 2,47 tấn
106 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo thiết kế được phê duyệt 0,96 100m
107 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo thiết kế được phê duyệt 4,94 tấn
108 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo thiết kế được phê duyệt 4,94 tấn
109 Khấu hao thép hình hệ khung lkết (2% của 1th +2lần*7% HH=16%) Theo thiết kế được phê duyệt 2,47 tấn
110 Đường vào cầu (Nền mặt đường ) Phát hoang mặt bằng cơ giới Theo thiết kế được phê duyệt 5,607 100m2
111 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m3
112 Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 6,44 100m
113 Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 2,76 100m
114 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 34,5 m
115 Gia công thép neo cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
116 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,702 kg
117 Đắp đất dính đầu mương K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,289 100m3
118 Đắp cát san lấp mương K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,947 100m3
119 Đắp đất dính tấn lề K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 3,617 100m3
120 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 427,293 m
121 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 1,319 100m3
122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,383 100m3
123 Trải nhựa ni lông Theo thiết kế được phê duyệt 7,671 100m2
124 Ván khuôn mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,577 100m2
125 Đổ bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 114,541 m3
126 Cắt khe bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 20,594 10m
127 Đường vào cầu (cọc tiêu) Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 3,072 m3
128 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,712 m3
129 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 100m2
130 Gia công cốt thép BTĐS cọc tiêu , đường kính Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 tấn
131 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 30,689 kg
132 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 98,72 kg
133 Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,864 m3
134 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 32 cấu kiện
135 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 14,16 m2
136 Đường vào cầu (Biển báo)Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
137 Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
138 Cung cấp trụ biển báo D90 Theo thiết kế được phê duyệt 4 trụ
139 Cung cấp nắp chụp biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
140 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
141 Cung cấp biển báo HCN (tên cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
142 Cung cấp biển báo tam giác Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
143 Cung cấp biển báo đường thủy Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
144 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
C Phần xây dựng cống
1 Thân cống: Đào đất thi công cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,191 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 11,2 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,12 m3
4 Ván khuôn thép bê tông lót và bê tông móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150, đs 2-4 Theo thiết kế được phê duyệt 1,12 m3
6 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,22 m3
7 Cung cấp ống cống D1000. H30 Theo thiết kế được phê duyệt 7,5 m
8 Cung cấp joint cống D1000 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt 3 đoạn ống
10 Đắp vữa XM mối nối cống Theo thiết kế được phê duyệt 1,508 m2
11 Đắp đất dính thân cống (tận dụng đất đào) Theo thiết kế được phê duyệt 0,134 100m3
12 Đầu cống: Đóng cừ tràm đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 6,002 100m
13 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
14 Ván khuôn thép bê tông lót và bê tông sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,095 100m2
15 Bê tông lót đầu cống đá 1x2, M150, đs 2-4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
16 Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200, đs 2-4 Theo thiết kế được phê duyệt 1,476 m3
17 Ván khuôn thép tường đầu tường cánh Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m2
18 Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,475 m3
19 Đê quay: Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 6,496 100m
20 Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 2,784 100m
21 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 46,4 m
22 Gia công thép neo cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 tấn
23 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 12,876 kg
24 Đắp đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 0,346 100m3
25 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 16,05 m
26 Đào đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 0,346 100m3
27 Tái lập mặt đường (nền đường): Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 12,6 100m
28 Đóng cừ tràm gia cố ta luy phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 5,4 100m
29 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 67,5 m
30 Gia công thép neo cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,33 kg
32 Đắp đất dính đầu mương K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,357 100m3
33 Đắp đất dính tấn lề K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 100m3
34 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 56,349 m
35 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,662 100m3
36 Tái lập mặt đường (mặt đường): Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 100m3
37 Trải nhựa ni lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,386 100m2
38 Ván khuôn mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 100m2
39 Đổ bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 6,3 m3
40 Gia công lắp đặt vỉ thép mặt đan bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,453 tấn
41 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 452,76 kg
42 Cắt khe bê tông mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 1,05 10m
43 Cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
44 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,848 m3
45 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 100m2
46 Gia công cốt thép BTĐS cọc tiêu , đường kính Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
47 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 9,59 kg
48 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 30,85 kg
49 Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 m3
50 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 10 cấu kiện
51 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 4,425 m2
D Phần xây dựng cọc tiêu biển báo
1 Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 1,152 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,017 m3
3 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 100m2
4 Gia công cốt thép BTĐS cọc tiêu , đường kính Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 11,508 kg
6 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 37,02 kg
7 Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,324 m3
8 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 12 cấu kiện
9 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 5,31 m2
10 Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 m3
11 Đổ bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 m3
12 Cung cấp trụ biển báo D90 Theo thiết kế được phê duyệt 6 trụ
13 Cung cấp nắp chụp biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
14 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Cung cấp biển báo tam giác Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->