Gói thầu: Vệ sinh trụ dừng, nhà chờ xe buýt, nền trụ dừng, nhà chờ xe buýt, phát quang xung quang nền nhà chờ xe buýt; Bảo dưỡng camera, điện chiếu sáng, bảng thông tin trực tuyến camera, tủ kỹ thuật; Bảo dưỡng Trung tâm Điều hành trực tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372151-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam
Tên gói thầu Vệ sinh trụ dừng, nhà chờ xe buýt, nền trụ dừng, nhà chờ xe buýt, phát quang xung quang nền nhà chờ xe buýt; Bảo dưỡng camera, điện chiếu sáng, bảng thông tin trực tuyến camera, tủ kỹ thuật; Bảo dưỡng Trung tâm Điều hành trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210354932
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 19:19:00 đến ngày 2021-04-10 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,744,256,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh kết cấu nhà chờ xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m2 24.114,828
2 Vệ sinh kết cấu trụ dừng xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10m2 2.736,9
3 Vệ sinh kết cấu biển treo thông tin xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật biển 522
4 Vệ sinh nền nhà chờ xe buýt bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.230,39
5 Cấp nước rửa nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.230,39
6 Phát quang xung quanh nền nhà chờ xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1.288,98
7 Vệ sinh nền trụ dừng bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 2.463,21
8 Cấp nước rửa nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 2.463,21
9 Vệ sinh camera quan sát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cái 1.672
10 Bảo dưỡng camera quan sát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cái 836
11 Bảo dưỡng tủ kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật tủ 532
12 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4.424
13 Vệ sinh bảng thông tin trực tuyến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cái 904
14 Bảo dưỡng bảng thông tin trực tuyến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cái 452
15 Vệ sinh màn hình tra cứu thông tin xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
16 Bảo dưỡng màn hình tra cứu thông tin xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
17 Bảo dưỡng trụ tra cứu thông tin xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật tủ 4
18 Vệ sinh máy tính điều khiển CCTV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 8
19 Bảo dưỡng máy tính điều khiển CCTV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 4
20 Vệ sinh thiết bị ghi hình lưu trữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 12
21 Bảo dưỡng thiết bị ghi hình lưu trữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 6
22 Vệ sinh tường màn hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 9
23 Bảo dưỡng tường màn hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 9
24 Vệ sinh thiết bị chuyển mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 6
25 Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 3
26 Vệ sinh thiết bị Router Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 18
27 Vệ sinh thiết bị tường lửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 6
28 Bảo dưỡng thiết bị tường lửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 3
29 Vệ sinh bộ chuyển đổi quang điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 1
30 Bảo dưỡng bộ chuyển đổi quang điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 2
31 Vệ sinh mô đun SFP Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 18
32 Bảo dưỡng mô đun SFP Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 9
33 Vệ sinh máy chủ cơ sở dữ liệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 72
34 Bảo dưỡng máy chủ cơ sở dữ liệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 36
35 Vệ sinh máy chủ Internet Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 8
36 Bảo dưỡng máy chủ Internet Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 4
37 Vệ sinh thiết bị lưu trữ mở rộng NAS Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 16
38 Bảo dưỡng thiết bị lưu trữ mở rộng NAS Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 8
39 Bảo dưỡng tủ thiết bị tại Trung tâm Điều hành xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật tủ 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.923.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.923.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ vệ sinh (hoặc quản lý bảo dưỡng hoặc cung cấp lắp đặt hạ tầng kỹ thuật) cho công trình công cộng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư). * Trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài những tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng với nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.640.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->