Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348266-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210140149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:22:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. Gia cố lề
1 BTXM M200, đá 1x2, dày 15cm m3 42,12 m3
2 Đệm CPĐD loại II dày 5cm m3 13,22 m3
3 Đào khuôn m3 42,89 m3
C II. Rãnh dọc hình thang
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 7cm KT (57x68x7) cm tấm 264 tấm
2 BTXM đáy rãnh M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) dày 12cm m3 4,78 m3
3 Vữa xi măng M100 đệm móng dày 2cm m3 2,64 m3
4 Vữa xi măng M100 mối nối m3 0,33 m3
5 Đào đất m3 69,9 m3
6 Đắp đất K95 m3 2,43 m3
D III. Rãnh hình chữ nhật qua đường ngang
1 Đào móng rãnh m3 10,32 m3
2 Đắp trả rãnh m3 3,59 m3
3 Bê tông thân rãnh M250 đổ tại chổ m3 2,24 m3
4 Cốt thép thân rãnh DK kg 51,83 kg
5 Cốt thép thân rãnh DK>10 kg 97,38 kg
6 Đệm CPĐD loại II dày 10cm m3 5,4 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng BTCT M250 đá 1x2 cấu kiện 6 cấu kiện
E IV. Mương dọc hình chữ nhật đậy đan chịu lực KT(60x60)cm
1 Sản xuất, lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BTCT M200 đá 1x2, KT (60x60)cm cấu kiện 187 cấu kiện
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn BTCT M250 đá 1x2 KT (100x90x15)cm tấm 187 tấm
3 Đệm CPĐD loại II dày 5cm m3 20,57 m3
4 Vữa xi măng M100 m3 0,84 m3
5 Đào đất m3 298,86 m3
6 Đắp đất K95 m3 158,11 m3
F V. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn vạch kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn dày 2mm, màu vàng m2 933,54 m2
2 Vach sơn giảm tốc dày 2mm m2 243,75 m2
3 Vach sơn giảm tốc dày 4mm m2 243,75 m2
G VI. Bổ sung cọc H mới
1 Sản xuất, lắp đặt cọc H đúc sẵn bằng BTCT M200 đá 1x2, sơn trắng đỏ 2 lớp cấu kiện 210 cấu kiện
2 BTXM M150 đá 1x2 móng cọc H đổ tại chỗ m3 14,7 m3
3 Đệm CPĐD loại II dày 5cm m3 1,68 m3
4 Đào đất hố móng m3 16,8 m3
H VII. Hố ga thu nước
1 Đào đất thi công hố thu m3 5,63 m3
2 Đắp đất thi công hố thu K95 m3 1,33 m3
3 Bê tông hố thu M200 m3 1,97 m3
4 Đệm CPĐD loại II dày 5cm m3 0,19 m3
5 Thép D= kg 43,12 kg
6 Thép D>10 kg 49,56 kg
7 Bê tông xi măng M250 m3 0,48 m3
8 Lắp đặt tấm đan KT(160x50x15)cm tấm 4 tấm
I VIII. Khối lượng bậc nước
1 Bê tông M150 đá 2x4 (chân khay, đáy mương, thành mương) m3 23,85 m3
2 Đệm CPĐD loại II dày 10cm m3 7,25 m3
3 Đào đất cấp 3 m3 65,89 m3
4 Đắp đất K95 m3 18,18 m3
5 Xếp rọ đá KT(2x1x0,5)mm rọ 2 rọ
J IX. Sửa chữa cầu EaPa
1 Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)m chống xói m3 54 m3
2 Đá hộc xây vữa XM M100 m3 25,87 m3
3 Bê tông M200 chân khay m3 7,93 m3
4 Đá dăm đệm chân khay m3 4,84 m3
5 Ống thoát nước PVC D70 m 22,1 m
6 Đắp đất tứ nón m3 109,83 m3
7 Đào đất chân khay m3 23,79 m3
8 Vải địa KT m2 4,86 m2
9 Đá dăm tầng lọc m3 0,96 m3
K B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công -nt- 1 TB
L Dự phòng phí :
1 Dự phòng phí : 4,496% (CPXD + ĐBGT) 1 TB
M TỔNG CỘNG GIÁ DỰ THẦU (CPXD+ĐBGT+DP)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ: ≥ 05 năm. + Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (tiêu chí xác định theo Điều 6 của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP). - Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT và hệ thống ATGT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1,18 tỷ đồng(đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. (Chi tiết xem thêm trong E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->