Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình: Mua sắm MBA phục vụ chống quá tải mùa nắng nóng năm 2021; Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình: Mua sắm MBA phục vụ chống quá tải mùa nắng nóng năm 2021; Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCBTDTM kế hoạch ĐTXD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:16:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,001,796,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm MBA phục vụ chống quá tải mùa nắng nóng năm 2021 | |||
| B | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | MBA 320kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MBA 400kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MBA 2000kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MBA 250(400)kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MBA 400(630)kVA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tủ RMU 35kV/630A 20kA/s | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế - 500A, lộ ra 1x400+2x250 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế - 600A, lộ ra 2x400+2x250 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế - 1000A, lộ ra 4x400A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tủ phân phối hạ thế - 1000A, lộ ra 2x400+5x250A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ 0,4kV-3200A - Số lộ ra: 2x1000A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV Cu/XLPE/PVC 1 x 240 | Chương V của E-HSMT | 692 | m |
| 13 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1 x 185 | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 14 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1 x 150 | Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 15 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1 x 120 | Chương V của E-HSMT | 252 | m |
| 16 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1 x 95 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm 35KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1204-F, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) | Chương V của E-HSMT | 45 | sợi |
| 2 | Nối bọc MV IPC 185-185, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185 / 70 - 185, 2 boulon M10 thép | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm MA120 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | ép đầu cốt đồng M185 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | ép đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 212 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm MA50 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Làm đầu cáp khô trong nhà 35KV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Làm đầu cáp Elbow 35kV 3 pha 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Nắp chụp chống sét van | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Nắp chụp cầu chì tự rơi FCO | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Nắp chụp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Hotline cho dây Cu 25-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Tháo MBA 250KVA-22/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháo MBA 400KVA-22/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo MBA 250KVA-22(6)/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo MBA 320KVA-22(6)/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo MBA 400KVA-22(6)/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tháo MBA 250KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo MBA 320KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo MBA 400KVA-35/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tháo MBA 320KVA-35(22)/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo MBA 560KVA-35(22)/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tháo, lắp Tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 16 | tủ |
| 28 | Tháo Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 29 | Tháo Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x185+1x120 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Tháo, lắp Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x240+1x150 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 31 | Tháo Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x95 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 32 | Tháo Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x120 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 33 | Tháo Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x185 | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| D | Phần kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định TI (biến dòng hạ thế) | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| E | Lắp đặt thiết bị Recloser cho lưới điện trung áp năm 2021 | |||
| F | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 38kV, 16kA/s, 630A đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, kẹp cực, cáp nối tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Máy cắt Recloser 24kV, 16kA/s, 630A đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, kẹp cực, cáp nối tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV-630A loại ngoài trời (mở ngang) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Cầu dao cách ly 24kV-630A loại ngoài trời (mở ngang) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chống sét van 24KV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Chống sét van 35KV | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| G | Phần xây lắp | |||
| 1 | Móng cột MT 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm cắt | Chương V của E-HSMT | 7 | ht |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XN-1T-1M-35C-X | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Máy cắt XMC1-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Máy cắt XMC2-1 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ TU XTU1-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ TU XTU1-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ Cầu dao XCD2-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ Cầu dao XCD2-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ Cầu dao XCD1-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ Cầu dao XCD1-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác GĐ1-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác GĐ1-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XĐL1-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo XĐL1-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo XĐL1-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo XĐLP1-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Thang sắt 2,5 m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Thang sắt 3m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thang sắt 5 m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chi tiết nối đất cột 12m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Chi tiết nối đất cột 16m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 29 | Cáp đồng treo 2 ruột CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-2x4 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 30 | Cách điện đứng VHĐ 24kV | Chương V của E-HSMT | 13 | quả |
| 31 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Chương V của E-HSMT | 85 | quả |
| 32 | Chuỗi cách điện Silicon 35KV/120KN | Chương V của E-HSMT | 6 | ch |
| 33 | Ghíp nhôm | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 34 | ép đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm MA120 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Biển báo An toàn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Tháo Dao cách ly 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Tháo Cầu dao phụ tải 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Tháo xà Cầu Dao XCD-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo xà Cầu Dao XCD-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Tháo ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Tháo thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo, TH Sứ đứng: VHĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 16 | quả |
| H | Phần kết nối SCADA | |||
| I | Thiết bị mua sắm | |||
| 1 | Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Chương V của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 4 | Tủ Rack 4U (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 8 | Tủ |
| J | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Modem | Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 3 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mới | Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 4 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 5 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1500000.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Kèm bản công chứng: Hợp đồng + các phụ lục Hợp đồng, văn bản gia hạn hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính - Photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi