Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:04:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,826,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC (02 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 225 | m2 |
| 2 | Tháo dở ống thoát nước mái fi90 | Chương V của E-HSMT | 1 | tg |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 245 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 0,552 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | tg |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 17,87 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,96 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 384,56 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 522,08 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 906,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 384,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 522,08 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài ) | Chương V của E-HSMT | 406,09 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong ) | Chương V của E-HSMT | 278,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 684,49 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 406,09 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 278,4 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 245 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 225 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Ô kính cửa đi | Chương V của E-HSMT | 0,552 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 7 + khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Ổ khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Tay nắm cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 cực 100a-220v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 cực 10a-220v | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 6a-220v | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm điện 1500w-220v | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn đôi tuýt led dài 1,2m-36w-220v | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn đơn tuýt led 1,2m-18w-220v | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần 90w-220v | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tủ điện inox 600x400x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Mặt 2 lổ | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Chương V của E-HSMT | 10 | bịt |
| 44 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuồn |
| 45 | Puli sứ fi50 đở dây | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Sắt hình đở dây 50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 4 | mét |
| 47 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO CHÍNH, XÂY HÀNG RÀO PHỤ XUNG QUANH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 39,68 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,68 | m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,7105 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,7614 | 100m2 |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,303 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6844 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2997 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0599 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1264 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 49,415 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,835 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x200 | Chương V của E-HSMT | 3,745 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 7 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 50 | Khung bảo vệ cửa inox | Chương V của E-HSMT | 4,6762 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 52 | Trần nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 57 | Thép ray | Chương V của E-HSMT | 179,34 | kg |
| 58 | Bu lông phi 16 L=300 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 59 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 219,14 | kg |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,105 | tấn |
| 69 | Lắp đèn đơn tuýt led dài 1,2m (18w-220v ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCP 2P 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCD 2P 30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rọ chắn rác D=120mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 11,7588 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,262 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ bảng tên trường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 85 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,1361 | m3 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ hàng rào sắt hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 53,808 | m2 |
| 88 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3336 | m3 |
| 89 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 92 | Bảng tên trường khung sắt bịt tole | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,096 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 11,096 | m2 |
| 95 | Lắp dựng ray cổng đẩy | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,1274 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 175,185 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 72,9155 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,9155 | m2 |
| 100 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 2,375 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x200 | Chương V của E-HSMT | 40,64 | m2 |
| 102 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 103 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V của E-HSMT | 325,622 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5778 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 106 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3368 | m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0197 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,111 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 49,111 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,111 | m2 |
| C | XÂY DỰNG MỚI KHU HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6981 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,312 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4424 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 180,44 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá | Chương V của E-HSMT | 35,625 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 212,04 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,1278 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,5972 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 200,71 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 325,64 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 526,35 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 325,64 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 200,71 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4779 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Chương V của E-HSMT | 16,188 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 22,035 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3621 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,172 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 38,172 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,172 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,403 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,0375 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 80,0375 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,0375 | m2 |
| 26 | Kẽ gon mặt bên vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,8 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,5 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,4108 | 100m |
| 32 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3622 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,136 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly | Chương V của E-HSMT | 61,95 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly | Chương V của E-HSMT | 54,47 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Chương V của E-HSMT | 71,6414 | m2 |
| 44 | Ô kính OK | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 45 | Vách ngăn tiểu | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 176,24 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,817 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,6964 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,65 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 279,16 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 476,41 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 215,65 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 260,76 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4096 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,3 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 46,3 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,3 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9882 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9882 | tấn |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 255,68 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,45ly | Chương V của E-HSMT | 2,6732 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 cực 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt công điện 6A-220V | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm điện nhật 1500w-220v | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 68 | Lắp đèn Tuyt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần 95W-220V | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 70 | Tủ điện inox 600x400x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 72 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 73 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 75 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Mặt 2 lổ | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 77 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Chương V của E-HSMT | 10 | Bịt |
| 78 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 79 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 80 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cọc đồng L=2,4m fi 16 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | mét |
| 83 | Lắp đặt dây 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 85 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt lavabo sứ trắng có chân + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt âu tiểu sứ trắng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm + thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Tê nhựa 60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Co nhựa 60 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm + thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Co nhựa fi 27x21 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Rọ chắn rác D=120mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 11,395 | mét |
| 106 | Khung lam nhôm trang trí ( 50x100x1,2 ) | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 107 | Thanh inox trang trí 50x50x1,2 | Chương V của E-HSMT | 5 | mét |
| 108 | Van xả nhựa fi 27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Máy bơm 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,08 | 100m2 |
| 113 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 438 | 1 mối nối |
| 114 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 115 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,752 | 100m |
| 116 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 2.731,82 | kg |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3832 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,707 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7966 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2704 | 100m2 |
| 124 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,3912 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2012 | 100m2 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,934 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,1116 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,028 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7352 | 100m2 |
| 132 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 2,2784 | 100m2 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,108 | m3 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,244 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1244 | 100m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,44 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 112,44 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,44 | m2 |
| 139 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,662 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1554 | 100m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 215,54 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 215,54 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 215,54 | m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,5608 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 146 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0128 | 100m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,28 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 101,28 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,28 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,97 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6164 | 100m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 261,64 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 261,64 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 261,64 | m2 |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 163 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9911 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,9108 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 19,9108 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,9108 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9646 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,3808 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7154 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5243 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2805 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2703 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5318 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7052 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6168 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0346 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2428 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5131 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3083 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3896 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5082 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7902 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| D | XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG VÀ 06 PHÒNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,5935 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 139,928 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,2982 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 512,44 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá | Chương V của E-HSMT | 69,76 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 189,6 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,038 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,2464 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 339,1 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 435,52 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 774,62 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 435,52 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 339,1 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2701 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 52,63 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9372 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,67 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 81,425 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,425 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,365 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 167,0625 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 167,0625 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 167,0625 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,6 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,6 | m |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 32 | Kẽ gon mặt bên vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,2 | m |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly | Chương V của E-HSMT | 74,52 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly | Chương V của E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Chương V của E-HSMT | 124,2712 | m2 |
| 36 | Ô kính | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0597 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0597 | tấn |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 453,2 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 0,45 ly | Chương V của E-HSMT | 5,564 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 cực 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt công điện 6A-220V | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm điện nhật 1500w-220v | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýt led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 46 | Lắp đèn Tuyt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần đảo 95ư-220v | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Tủ điện inox 600x400x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 51 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 54 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Mặt 2 lổ | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 56 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Chương V của E-HSMT | 10 | Bịt |
| 57 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 58 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 59 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cọc đồng L=2,4m fi 16 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | mét |
| 62 | Lắp đặt dây 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt lavabo sứ trắng có chân +phụ kiên | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa fi 27 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác inox D=120 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Côn nhựa fi 27x21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Tay vịn inox ram dốc | Chương V của E-HSMT | 18,5 | mét |
| 78 | Tay vịn lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 22,79 | mét |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 80 | Kim thu sét ingesco 2.1 chủ động Rn=63M (cấp 3 ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Bộ ống nối đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Trụ đở kim STK fi 42 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | mét |
| 83 | Bộ chân đế lắp trên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Hố kiểm tra điện trở đất 600x600x800 | Chương V của E-HSMT | 1 | hố |
| 86 | Cọc tiếp địa đồng fi16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 87 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đở kim | Chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 90 | Bộ tăng đơ dây chằng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 452,25 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 189,6 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá | Chương V của E-HSMT | 9,885 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,2448 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,2464 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 349,76 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 446,18 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 778 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 428,24 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 349,76 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,6688 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,67 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 129,87 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,87 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 107 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 109 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 128,32 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 12,832 | 100m2 |
| 111 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 1.060 | 1 mối nối |
| 112 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 113 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 31,128 | 100m |
| 114 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 4.800,43 | kg |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,1313 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,5208 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,6534 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,3062 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,0989 | 100m2 |
| 122 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,497 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3115 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,9617 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1271 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,064 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,315 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2315 | 100m2 |
| 130 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 5,1563 | 100m2 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,267 | m3 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,645 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3645 | 100m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,45 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 236,45 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 236,45 | m2 |
| 137 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,254 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0554 | 100m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 405,54 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 405,54 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 405,54 | m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,3533 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3353 | 100m2 |
| 144 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,698 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3674 | 100m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,74 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 236,74 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 236,74 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 120,06 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 120,06 | m2 |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,051 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6111 | 100m2 |
| 153 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 345,35 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 345,35 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 345,35 | m2 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 161 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,8784 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4879 | 100m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,7836 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 48,7836 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,7836 | m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,1457 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 17,6824 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,6252 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5413 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4842 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3653 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2325 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4627 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,3585 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6172 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6739 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4724 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,015 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0943 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,9138 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7421 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,5027 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5482 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5504 | tấn |
| E | XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,1975 | m3 |
| 11 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 74,25 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,25 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 23 | Bulong fi 16, L=250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 24 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 126 | kg |
| 25 | Bulong fi 14, L=100 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0091 | m3 |
| 10 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 28,7018 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,7018 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8162 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,6054 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5929 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,254 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông ddày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 26 | Bulong phi 16 L=500 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 23,74 | kg |
| 28 | Máng tôn | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,09 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 1.045 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9277 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3711 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,0799 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,4555 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,3884 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,131 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,3123 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3177 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 209 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,751 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4739E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.634.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi