Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách đảng cấp tỉnh được giao năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 15:53:00 đến ngày 2021-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ rào gạch đá | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 27,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường chân rào xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 12,348 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2,657 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu, giằng rào bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 3,528 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 258,737 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải đạp phá trụ rào, chân rào, móng rào | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 45,583 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,456 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,456 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Công tác phát cây bụi rậm tạo mặt bằng bằng thủ công làm đường nội bộ tuần tra. | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 5,018 | 100 m2 |
| 10 | Phá gốc cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤ 70 cm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 5 | cây |
| 11 | Đào san đất tạo mặt bằng làm đường tuần tra nội bộ | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1,003 | 100 m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO MỚI | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 6,741 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 19,846 | m3 |
| 3 | Xây cột, ốp trụ bằng gạch rỗng 2 lỗ 4,0x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 18,357 | m3 |
| 4 | Xây tường rào thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 13,572 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chân rào, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,635 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chân rào, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2,567 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 4,82 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng chân rào vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 28,032 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, giằng tường, lam trang trí rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 740,68 | m2 |
| 10 | Trát tường rào ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 263,445 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ đầu trụ, thân trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1.092,5 | m |
| 12 | Ốp đá rối tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 282,24 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 40,56 | m2 |
| 14 | Bộ chữ nổi Alu đồng( bao gồm vật tư và nhân công) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng xếp di đông, Inox 304, motor kéo( bao gồm vật tư và nhân công) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột rào | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1.045,579 | m2 |
| 17 | Sơn hàng rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1.045,579 | m2 |
| 18 | Cắt thép tấm CNC, chiều dày thép 6-10mm theo mẫu( bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 67,2 | m2 |
| 19 | Sơn thép tấm CNC bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 134,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng ban nội chính( bao gồm vật tư, mototer kéo 450 kg, các loại và nhân công) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 9,66 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ nhà khách( bao gồm vật tư các loại và nhân công) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2,97 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng công BTCT đường kính D600 thoát nước( bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 16,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ chân rào xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 33,408 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 196,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 4,77 | m3 |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 35 | gốc cây |
| 6 | Trồng cây, chăm sóc cây sống, phân bón các loại | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 35 | Cây |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 54,233 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,542 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,542 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,286 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 3,57 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,519 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,252 | tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 17,7 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 49,283 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,964 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,217 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1,628 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 8,142 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 52,141 | m3 |
| 21 | Xây cột, ốp trụ bằng gạch rổng 2 lỗ 4.0x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 23,541 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 8,804 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chân rào, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,384 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chân rào, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1,603 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2,145 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng chân rào vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 21,446 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam trụ rào | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1,269 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam trụ rào, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,716 | tấn |
| 29 | Bê tông lam trụ rào vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2,538 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, giằng rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 625,135 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 153,12 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ đầu trụ, thân trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 926,3 | m |
| 33 | Ốp đá rối tường, trụ, cột, tiết diện vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 273,28 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột rào | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 819,968 | m2 |
| 35 | Sơn trụ rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 819,968 | m2 |
| 36 | Cắt thép tấm CNC, chiều dày thép 6-10mm theo mẫu( bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 69,6 | m2 |
| 37 | Sơn thép tấm CNC bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 139,2 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐẦU TRỤ RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led gắn đầu trụ rào, ánh sáng vàng, bóng led 30W | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 117 | bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn đầu trụ rào | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 117 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, điều khiển tổng điện hàng rào | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, điều tiết đèn chiếu sáng trụ rào cho từng đoạn | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn lên bóng đèn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 585 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tải chính, loại dây đơn 6.0mm2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 754,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 669,6 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bộ hẹn giờ mở điện ban đêm (bao gồm vât tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện STK 400x600x250 (bao gồm vât tư và nhân công lắp đặt) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| E | PHẦN LÀM MỚI ĐƯỜNG TUẦN TRA NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 3,345 | 100 m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bó nền đường bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 16,725 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 25,611 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài bó đường nội bộ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 83,628 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 0,837 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 33,451 | m3 |
| 7 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè bằng đá granit tự nhiên 300x600 vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 501,768 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên bó vĩa đường nội bộ tiết diện 300x600 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 83,628 | m2 |
| F | TRỤ ĐỠ HÀNG RÀO HOA GIẤY | |||
| 1 | Công tác phát cành hoa giấy để thi công | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 3,171 | 100 m2 |
| 2 | Vận chuyển rác đi đổ bằng ô tô 7m3 và nhân công bóc rác lên xe | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 3 | xe |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 173,475 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 250,551 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 189,427 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 189,427 | m2 |
| 7 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 61,124 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 13,377 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 14,406 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bulong mạ kẽm neo móng, đường kính 16mm, L=60CM, xẻ đuôi cá | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 168 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình trụ giàn hoa giấy | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1,088 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 1,076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2,164 | tấn |
| 14 | Gia công uốn thép | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 157,92 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 209,262 | m2 |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt hàng rào( bao gồm vật tư, sơn dầu, nhân công lắp đặt) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 50,625 | m2 |
| G | CAMERA AN NINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 900 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 900 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây tín hiệu ( CAT 6E-UTP) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 900 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây quang | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây HĐMI 1,5M | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng SWITCH | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng nguồn camrera | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng bộ chuyển quang | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển quang của hệ thống camera ( bao gồm thiết bị và nhân công ) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn của hệ thống camera 12V( bao gồm thiết bị và nhân công ) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 11 | Ổ cứng 6T ( lưu trữ 7 ngày/ 16 camera)( bao gồm thiết bị và nhân công ) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu ghi hình KX - C4K8116SN2( bao gồm thiết bị và nhân công ) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 13 | Bộ SWITCH 4H( bao gồm thiết bị và nhân công ) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 14 | Camera Full color 4.0mp, ban đêm có màu HIK-IP6042 WD-I( bao gồm thiết bị và nhân công ) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 16 | Cái |
| 15 | Tivi 55 INCH -AR-5501S( bao gồm thiết bị và nhân công lắp đặt) | Theo chương V _ E-Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi